Cả nhà cùng dọn dẹp nhà cửa

A:今日きょうの午前中ごぜんちゅうにみんなで家いえの中なかを掃除そうじしました。 ♬
Sáng nay cả nhà đã cùng nhau lau dọn bên trong nhà.
B:古ふるい雑誌ざっしやいらない服ふくがたくさんゴミ箱はこにありますね。 ♬
Có rất nhiều tạp chí cũ và quần áo không dùng đến trong thùng rác nhỉ.
A:ええ、子供こどもたちも自分じぶんの部屋へやの片付かたづけを頑張がんばりましたよ。 ♬
Vâng, các con cũng đã rất cố gắng thu dọn phòng riêng của chúng đấy.
B:みんなで家事かじを分担ぶんたんするのは本当ほんとうに良よいことです。 ♬
Mọi người cùng nhau phân chia việc nhà là một điều thực sự tốt.
A:綺麗きれいなお部屋へやになると気分きぶんの調子ちょうしも良よくなります。 ♬
Hễ phòng ốc trở nên sạch sẽ là tâm trạng cũng tốt lên theo.
B:午後ごごからは美味おいしいお茶ちゃを飲のんでみんなで休やすみましょう。 ♬
Từ buổi chiều chúng ta hãy uống trà ngon rồi cả nhà cùng nghỉ ngơi nào.
A:お父とうさんが近くちかの店みせでお菓子かしを少すこし買かいましたよ。 ♬
Bố đã mua một ít bánh kẹo ở cửa hàng gần đây rồi đấy.
B:わあ、お茶ちゃの時間じかんがとても好たのしみになりますね。 ♬
Oa, thế thì em mong chờ đến giờ uống trà lắm đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・家事かじ: Việc nhà
・分担ぶんたん: Phân chia
・~になると: Hễ trở nên... là...
・~ましょう: Hãy cùng

Gọi điện hỏi thăm ông bà ở quê

A:私わたしは今日きょうの午後ごご、田舎いなかの祖父母そふぼに電話でんわをかけました。 ♬
Chiều hôm nay, tôi đã gọi điện thoại về cho ông bà ở dưới quê.
B:5月がつの忙いそがしい時期じきに帰かえることができなくて寂さびしいですね。 ♬
Vào thời gian tháng Năm bận rộn này không thể về thăm quê được thì thật cô đơn nhỉ.
A:ええ、でも画面がめんの向こうむこの元気げんきな声こえを聞ききましたよ。 ♬
Vâng, thế nhưng tôi đã nghe được giọng nói khỏe mạnh ở bên kia màn hình đấy.
B:遠とおくの親戚しんせきを近くちかに感かんじるのはとても大切たいせつです。 ♬
Việc cảm nhận người thân ở nơi xa xôi đang ở thật gần là rất quan trọng.
A:おばあさんも私わたしの健康けんこうの心配しんぱいをたくさんしていました。 ♬
Bà nội cũng đã lo lắng rất nhiều cho sức khỏe của tôi.
B:温あたたかい言葉ことばをもらうと毎日まいにちの仕事しごとの元気げんきが増ふえますね。 ♬
Hễ nhận được những lời ấm áp là năng lượng làm việc mỗi ngày lại tăng lên nhỉ.
A:私わたしは次つぎの長い休ながやすみの予定よていを今いまから考かんがえています。 ♬
Bây giờ tôi đang tính toán lịch trình cho kỳ nghỉ dài sắp tới.
B:次つぎの機会きかいには家族かぞくみんなで一緒いっしょに帰かえりましょうね。 ♬
Cơ hội tới cả nhà chúng ta hãy cùng nhau về quê nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・田舎いなか: Quê nhà
・親戚しんせき: Họ hàng, người thân
・~ことができる: Có thể làm gì
・~と: Hễ... là...

Đọc sách giấy tại quán cà phê

A:私わたしは今日きょうの昼間ひるまに新あたらしい小説しょうせつを一本買いっぽんかいました。 ♬
Tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết mới vào ban ngày hôm nay.
B:静しずかな喫茶店きっさてんで読よむのはとてもリラックスできますね。 ♬
Đọc sách ở một quán cà phê yên tĩnh thật là thư giãn được nhỉ.
A:はい、スマホの画面がめんを見みない時間じかんを大切たいせつしていますよ。 ♬
Vâng, tớ trân trọng khoảng thời gian không nhìn vào màn hình điện thoại đấy.
B:最近さいきんのニュースでは紙かみの本ほんがまた人気にんきらしいです。 ♬
Theo tin tức gần đây thì nghe nói sách giấy đang hot trở lại.
A:文字もじの物語ものがたりに集中しゅうちゅうすると嫌いやなことを忘わすます。 ♬
Hễ tập trung vào câu chuyện chữ là tớ quên hết những điều bực mình.
B:自分じぶんの心こころをゆっくり休やすめる本当ほんとうに良よい趣味しゅみですね。 ♬
Đó thực sự là một sở thích rất tốt để cho tâm trí nghỉ ngơi thong thả.
A:私わたしはthisの厚あつい本ほんを今日中きょうじゅうに全部読ぜんぶよいたいです。 ♬
Tớ muốn đọc hết sạch cuốn sách dày này trong ngày hôm nay.
B:美味おいしいコーヒーを飲のみながら好たのんでください。 ♬
Cậu hãy vừa uống cà phê ngon vừa thưởng thức sách nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・小説しょうせつ: Tiểu thuyết
・趣味しゅみ: Sở thích
・~集中しゅうちゅうすると: Hễ tập trung là...
・~ながら: Vừa... vừa...

Đi chụp ảnh phong cảnh công viên

A:今日きょうは天気てんきが良よいからカメラを持もって外そとに出でました。 ♬
Hôm nay vì thời tiết đẹp nên tớ đã mang máy ảnh ra ngoài.
B:5月がつの広ひろい公園こうえんは綺麗きれいな花はながたくさん咲さいています。 ♬
Công viên rộng lớn vào tháng Năm có rất nhiều loài hoa đẹp đang nở.
A:ええ、私わたしは池いけの近くちかの緑みどりの景色けしきを一枚撮いちまいとりましたよ。 ♬
Vâng, tớ đã chụp một tấm phong cảnh xanh tươi ở gần hồ nước đấy.
B:パソコンの修正しゅうせいをしないで自然しぜんのままを残のこすのは良よいです。 ♬
Để tự nhiên mà không chỉnh sửa máy tính thì thật là tốt.
A:自分じぶんの好すきな趣味しゅみの時間じかんはあっという間まに終おわりますね。 ♬
Thời gian dành cho sở thích yêu thích của mình trôi qua trong nháy mắt nhỉ.
B:近くちかのベンチで少すこし冷つめたいお茶ちゃを飲のみませんか。 ♬
Chúng mình ngồi uống chút trà mát ở chiếc ghế băng gần đây không?
A:はい、静しずな風かぜが吹ふいてとても気持きもち良よいです。 ♬
Vâng, gió thổi nhẹ nhàng nên thực sự rất dễ chịu.
B:今日きょうの夜よるの集あつまりでみんなに写真しゃしんを見みせましょう。 ♬
Tối nay đi tụ tập chúng ta hãy cho mọi người xem ảnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・景色けしき: Phong cảnh
・修正しゅうせい: Chỉnh sửa
・~しないで: Mà không làm gì...
・~ませんか: Bạn có muốn... không?

Tập viết chữ Hán bằng tay

A:私わたしは毎日まいにちの夜よるに漢字かんじの練習れんしゅうをしていますよ。 ♬
Tớ đang luyện tập chữ Hán vào mỗi buổi tối đấy.
B:デジタルの文字もじばかりの時代じだいですから手書てがきは大切たいせつです。 ♬
Vì là thời đại toàn chữ kỹ thuật số nên viết tay rất quan trọng.
A:ええ、最初さいしょはノートの文章ぶんしょうを綺麗きれいに書かけませんでした。 ♬
Vâng, ban đầu tớ đã không thể viết các đoạn văn vào vở đẹp được.
B:短みじかい時間じかん deathでも毎日まいにちまじめに続つづけるのがコツですね。 ♬
Dù thời gian ngắn nhưng ngày nào cũng nghiêm túc duy trì chính là bí quyết nhỉ.
A:最近さいきんの日記にっきの文字もじはとても読よみやすくなりました。 ♬
Chữ viết nhật ký dạo gần đây của tớ đã trở nên rất dễ đọc rồi.
B:自分じぶんの新あたらしいスキルを信しんじてこれからも頑張がんばりましょう。 ♬
Cậu hãy tin tưởng vào kỹ năng mới của mình và tiếp tục cố gắng nhé.
A:明日あしたは日本語にほんごの先生せんせいにthisのノートを見みせます。 ♬
Ngày mai tớ sẽ mang cuốn vở này cho giáo viên tiếng Nhật xem.
B:先生せんせいもあなたの努力どりょくを見みてきっと喜よろこびますよ。 ♬
Giáo viên nhìn thấy sự nỗ lực của cậu chắc chắn cũng sẽ vui đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・練習れんしゅう: Luyện tập
・努力どりょく: Nỗ lực
・~書かけませんでした: Đã không thể viết
・~やすくなる: Trở nên dễ làm gì

Học nấu món canh truyền thống

A:昨日きのう、日本にほんの古ふるい家庭料理かていりょうりの本ほんをよく読よみました。 ♬
Hôm qua, tôi đã đọc kỹ một cuốn sách về món ăn gia đình cổ của Nhật.
B:美味おいしい味噌汁みそしるの作つくり方かたのページですか。 ♬
Có phải là trang sách về cách nấu canh miso ngon không ạ?
A:はい、出汁だしの正確せいかくな割合わりあいを初はじめて知しりましたよ。 ♬
Vâng, lần đầu tiên tôi biết được tỷ lệ chính xác của nước dùng dashi đấy.
B:材料ざい料の味あじをそのまま出だすのが基本きほんの技術ぎじゅつですね。 ♬
Giữ nguyên hương vị của nguyên liệu chính là kỹ thuật cơ bản nhỉ.
A:私わたしは今日きょうの夕飯ゆうはんを自分じぶんの力ちからで準備じゅんびします。 ♬
Tôi sẽ tự mình chuẩn bị bữa tối hôm nay bằng sức của mình.
B:家族かぞくの健康けんこうのために素晴すばらしい挑戦ちょうせんだと思おもいますよ。 ♬
Tôi nghĩ đó là một sự thử thách tuyệt vời vì sức khỏe của gia đình đấy.
A:スーパーで新鮮しんせんな野菜やさいをいくつか買かいました。 ♬
Tôi đã mua một vài loại rau tươi ở siêu thị rồi.
B:温あたたかくて美味おいしいご飯の完成かんせいを好たのしみにしています。 ♬
Em rất mong chờ sự hoàn thành của bữa cơm ấm áp và ngon lành này.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・家庭料理かていりょうり: Món ăn gia đình
・技術ぎじゅつ: Kỹ thuật
・~のために: Vì, phục vụ cho...
・~と思おもう: Tôi nghĩ là...

Bất an về công việc ở nơi làm mới

A:来週らいしゅうから新あたらしい職場しょくばの仕事しごとが始はじまりますよ。 ♬
Từ tuần sau công việc ở nơi làm việc mới sẽ bắt đầu đấy.
B:最初さいしょの時期じきは誰だれでも心こころの中なかに不安ふあんがあります。 ♬
Khoảng thời gian đầu thì ai cũng có sự bất an trong lòng cả thôi.
A:はい、人間関係にんげんかんけいのルールが分わらなくて少すこし怖こわいです。 ♬
Vâng, tớ hơi sợ một chút vì không biết các quy tắc trong quan hệ con người.
B:焦あせらないで周まわりの空気くうきをゆっくり読よんでくださいね。 ♬
Cậu đừng vội vã, hãy thong thả nhận biết bầu không khí xung quanh nhé.
A:辛つらい時ときは一人ひとりで悩なやまないであなたに話はなします。 ♬
Những lúc vất vả tớ sẽ không lo nghĩ một mình mà tâm sự với cậu.
B:ええ、二人ふたりの言葉ことばのやり取とりで安心あんしんを増ふやしましょう。 ♬
Ừm, chúng ta hãy tăng thêm sự an tâm qua việc trò chuyện giữa hai người nào.
A:今日きょうは美味おいしいご飯を食たべて早はやく寝ねます。 ♬
Hôm nay tớ sẽ ăn cơm ngon rồi đi ngủ sớm.
B:あなたの笑顔えがおの元気げんきをいつでも応援おうえんしていますよ。 ♬
Tớ lúc nào cũng ủng hộ nguồn năng lượng vui vẻ của cậu mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・不安ふあん: Bất an
・職場しょくば: Nơi làm việc
・~焦あせらないで: Mà không hoảng loạn, vội vã
・~ないでください: Xin đừng làm gì

Vui mừng vì nhận được quà của hàng xóm

A:今日きょうの午前ごぜん、隣となりの田中たなかさんから荷物にもつが届とどきました。 ♬
Sáng nay, một bưu kiện từ bác Tanaka hàng xóm đã được giao đến.
B:机つくえの上うえを開あけると中なかに何なにが入はいっていましたか。 ♬
Khi mở hộp ra trên bàn thì ở bên trong có cái gì thế?
A:わあ、美味おいしい甘あまいリンゴがたくさんありましたよ。 ♬
Oa, có rất nhiều quả táo ngọt ngon lành ở trong ấy đấy.
B:近所きんじょの人ひとの温あたたかい情なさけは本当ほんとうに嬉うれしいですね。 ♬
Tình cảm ấm áp của những người hàng xóm thực sự làm mình vui nhỉ.
A:私わたしはthisの感謝かんしゃの気持きもちをすぐに手紙てがみで書かきます。 ♬
Tôi sẽ viết ngay cảm xúc biết ơn này vào một bức thư.
B:綺麗きれいなポストカードが引ひき出だしの中なかにありましたね。 ♬
Có một tấm bưu thiếp rất đẹp ở trong ngăn kéo phải không nhỉ.
A:はい、お茶ちゃのお菓子かしも持もって午後ごごから挨拶あいさつに行いきます。 ♬
Vâng, tôi sẽ mang cả bánh ngọt ăn kèm trà để chiều sang chào hỏi.
B:笑顔えがおの付つき合あいのおかげで気分きぶんが良よくなりました。 ♬
Nhờ có mối quan hệ của những nụ cười mà tâm trạng đã trở nên tốt rồi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・情なさけ: Tình người, sự cảm thông
・感謝かんしゃ: Biết ơn
・~開あけると: Hễ mở ra là...
・~のおかげで: Nhờ có...

Đi tàu bị trễ giờ vì trời mưa lớn

A:今日きょうの強つよい雨あめで電車でんしゃのダイヤが少すこし遅おくれましたよ。 ♬
Do cơn mưa lớn hôm nay nên lịch trình tàu chạy đã bị trễ một chút đấy.
B:駅えきのホームの電光掲示板でんこうけいじばんに赤あかい文字もじが出だましたね。 ♬
Chữ màu đỏ đã hiện lên trên bảng tin điện tử ở sân ga nhỉ.
A:はい、私わたしは会社かいしゃに連絡れんらくをして時間じかんを変更へんconfigurationこうしました。 ♬
Vâng, tôi đã liên lạc with công ty và thay đổi thời gian rồi.
B:混雑こんざつを避さけて安全あんぜんに移動いどうするのは良よい判断はんだんです。 ♬
Tránh chỗ đông đúc và di chuyển an toàn là một quyết định sáng suốt.
A:暗くらい時間帯じかんたいの道路どうろは事故じこが多おおいから本当ほんとうに怖こわいです。 ♬
Đường xá vào khung giờ tối tăm có nhiều tai nạn nên thực sự đáng sợ lắm.
B:無理むりをしないで次つぎの各駅停車かくえきていしゃに乗のりましょう。 ♬
Chúng ta đừng quá vội, hãy đi chuyến tàu thường tiếp theo nhé.
A:私わたしは駅えきの売店ばいてんで温あたたかいお茶ちゃを一缶買いっかんかいました。 ♬
Tôi đã mua một lon trà ấm ở quầy bách hóa nhà ga.
B:席せきに座すってゆっくり飲のみながら帰かえりましょうね。 ♬
Chúng ta hãy ngồi vào ghế rồi vừa thong thả uống trà vừa về nhà nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・遅おくれる: Bị trễ, muộn
・各駅停車かくえきていしゃ: Tàu dừng mọi ga
・~避さけて: Tránh né
・~ながら: Vừa... vừa...

Xe bus điện tự lái chạy thử nghiệm

A:今日きょう、大通りおおどおの近くちかで新あたらしい電気でんきバスを見みました。 ♬
Hôm nay, tớ đã thấy một chiếc xe buýt điện mới ở gần đường lớn.
B:運転手うんてんしゅがいなくても自動じどうで走はしる未来みらいの乗り物のりものですね。 ♬
Đó là phương tiện tương lai tự chạy ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:ええ、AIのカメラが周まわりの歩行者ほこうしゃを調しらべていますよ。 ♬
Vâng, camera của AI đang kiểm tra người đi bộ xung quanh đấy.
B:音おとが静しずかですから急きゅうに出でると少すこし危あぶないです。 ♬
Vì tiếng chạy rất êm nên hễ nó lao ra đột ngột thì hơi nguy hiểm.
A:私わたしはカードをタッチするだけの簡単かんたんなシステムが好すきです。 ♬
Tớ thì thích cái hệ thống đơn giản chỉ cần chạm thẻ thôi.
B:街まちのインフラの進歩しんぽをみんなで安全あんぜんに見守みまもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau dõi theo sự tiến bộ hạ tầng của thành phố một cách an toàn nào.
A:画面がめんの中なかに目的地もくてきちの美味おいしい店みせの案内あんないも出でました。 ♬
Thông tin về các quán ăn ngon ở điểm đến cũng hiện trên màn hình luôn.
B:新あたらしい技術ぎじゅつのおかげで旅たびがどんどん快適かいてきになります。 ♬
Nhờ công nghệ mới mà chuyến đi ngày càng trở nên thoải mái.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
・乗り物のりもの: Phương tiện di chuyển
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~のおかげで: Nhờ có...

Mua sắm tại khu chợ cổ khi đi du lịch

A:先週せんしゅうの休やすみに京都きょうとの古ふるい市場いちばへ旅行りょこうに行いきました。 ♬
Kỳ nghỉ tuần trước tôi đã đi du lịch đến một khu chợ cổ ở Kyoto.
B:そこは外国がいこくからの観光客かんこうきゃくで毎日賑まいにちにぎやかですね。 ♬
Nơi đó ngày nào cũng náo nhiệt khách du lịch từ nước ngoài nhỉ.
A:はい、お土産みやげの和菓子わがしをたくさんカバンに入いれましたよ。 ♬
Vâng, tôi đã cất rất nhiều bánh kẹo Nhật làm quà lưu niệm vào túi xách rồi đấy.
B:画面がめんの写真しゃしんを見みないで本物ほんものの文化ぶんかを触ふるべきです。 ♬
Chúng ta nên tiếp xúc với văn hóa đích thực chứ không nên chỉ nhìn ảnh màn hình.
A:私わたしはお店みせの人ひとと日本語にほんごで少すこし会話かいわをしました。 ♬
Tôi đã trò chuyện một chút bằng tiếng Nhật với người bán hàng.
B:言葉ことばのやり取とりができると旅たびがさらに面白おもしろくなります。 ♬
Hễ có thể trao đổi ngôn ngữ là chuyến đi lại càng trở nên thú vị hơn.
A:今日きょうの夜よるにそのお菓子かしを家族かぞくで一緒いっしょに食たべます。 ♬
Tối hôm nay tôi sẽ cùng gia đình ăn chỗ bánh kẹo đó.
B:旅たびの思い出おもいでの話はなしをみんなでゆっくり好たのしみましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau thong thả thưởng thức những câu chuyện kỷ niệm chuyến đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・市場いちば: Chợ
・観光客かんこうきゃく: Khách du lịch
・~ことができる: Có thể làm gì
・~べきです: Nên làm gì

Quét mã QR xem bản đồ hướng dẫn ở đền cổ

A:山やまの上うえの古ふるいお寺てらで新あたらしい看板かんばんを見みつけましたよ。 ♬
Tớ đã tìm thấy một tấm biển báo mới ở ngôi chùa cổ trên đỉnh núi đấy.
B:近くちかのコードをスマホのカメラで読よみ取とる仕組みしくみですか。 ♬
Đó là cơ chế quét mã đường link gần đó bằng camera điện thoại phải không?
A:ええ、画面がめんの中なかに綺麗きれいな案内図あんないずが自動じどうで出でました。 ♬
Vâng, một bản đồ hướng dẫn rất đẹp đã tự động hiện lên trong màn hình.
B:紙かみのパンフレットを持もたなくてもいいから本当ほんとうに楽らくです。 ♬
Không cần mang theo tờ bướm giới thiệu bằng giấy nên thực sự rất nhàn.
A:英語えいごやベトナム語ごの文章ぶんしょうもすぐに確認かくにんできました。 ♬
Tớ cũng có thể kiểm tra các đoạn văn bằng tiếng Anh và tiếng Việt được ngay.
B:デジタルの力ちからで古ふるい場所ばしょの歴史れきしの勉強べんきょうができますね。 ♬
Chúng ta có thể học lịch sử của những địa danh cũ nhờ sức mạnh công nghệ nhỉ.
A:私わたしは安全あんぜんなルートを見みて歩あるく速度そくどを決きめました。 ♬
Tớ đã nhìn lộ trình an toàn rồi quyết định tốc độ đi bộ của mình.
B:新あたらしい技術ぎじゅつを上手じょうずに使つかって良よい発見はっけんをしましょう。 ♬
Chúng mình hãy sử dụng tốt công nghệ mới để có những phát hiện hay ho nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・看板kanban: Biển báo, bảng hiệu
・仕組みしくみ: Cơ chế, cấu tạo
・技術ぎじゅつ / 速度そくど: Tốc độ
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì

Khu vườn hoa trên sân thượng nhà ga

A:昨日きのう、駅えきのビルの屋上庭園おくじょうていえんに行いきました。 ♬
Hôm qua, tớ đã đến khu vườn trên sân thượng của tòa nhà nhà ga.
B:5月がつの新あたらしいニュースで話題わだいの場所ばしょですね。 ♬
Đó là địa điểm làm mưa làm gió trên tin tức mới của tháng Năm nhỉ.
A:はい、綺麗きれいな赤あかいバラがたくさん咲さいていましたよ。 ♬
Vâng, rất nhiều bông hoa hồng đỏ đẹp đẽ đã nở rộ ở đấy đấy.
B:都会とかいの真まん中なかで緑みどりを見みるのは本当ほんとうに贅沢ぜいたくです。 ♬
Ngắm nhìn cây xanh giữa lòng đô thị thực sự rất xa xỉ.
A:ベンチに座すってお茶ちゃをゆっくり飲のみました。 ♬
Tớ đã ngồi trên ghế băng và thong thả uống trà.
B:風かぜが気持きもち良よいから仕事しごとの疲れつかが消きえますね。 ♬
Vì gió thổi dễ chịu nên sự mệt mỏi của công việc biến mất luôn nhỉ.
A:私わたしはスマホのカメラで景色けしきを一枚撮いちmaiとりました。 ♬
Tớ đã chụp một tấm phong cảnh bằng camera điện thoại.
B:今週末しゅうまつの昼間ひるまに私わたしも家族かぞくと一緒いっしょに行いきますよ。 ♬
Ban ngày cuối tuần này tớ cũng sẽ cùng gia đình đi đến đó đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・屋上庭園おくじょうていえん: Vườn sân thượng
・贅沢ぜいたく: Xa xỉ, sang chảnh
・~に座すって: Ngồi vào
・~から: Vì

Quán cà phê sách cũ trong con hẻm nhỏ

A:先週せんしゅう、大通りおおどおの近くちかの狭せまい路地裏ろじうらに行いきました。 ♬
Tuần trước, tôi đã đi vào một con hẻm nhỏ hẹp ở gần đường lớn.
B:そこに古ふるい小説しょうせつをたくさん集あつめたお店みせがありますね。 ♬
Ở đó có một cửa hàng thu thập rất nhiều tiểu thuyết cũ nhỉ.
A:ええ、静しずかな和室わしつの部屋へやでゆっくり本ほんを読よめます。 ♬
Vâng, chúng ta có thể thong thả đọc sách trong một căn phòng kiểu Nhật yên tĩnh.
B:混こんでいる大通りおおどおの騒さわがしい時間じかんを忘わすれる空間くうかんです。 ♬
Đó là một không gian để quên đi khoảng thời gian ồn ào của con đường lớn đông đúc.
A:私わたしはここの古ふるいカレンダーの絵えを見みましたよ。 ♬
Tôi đã ngắm bức tranh trên chiếc lịch cũ của cửa hàng đấy.
B:人ひとがあまり来こない穴場あなばのスポットは面白おもしろいですね。 ♬
Những địa điểm ít người biết và không có mấy ai đến thật là thú vị nhỉ.
A:私わたしは美味おいしい緑茶りょくちゃを二杯にはいも注文ちゅうもんしました。 ♬
Tôi đã gọi tận hai ly trà xanh ngon lành luôn.
B:来週らいしゅうの休やすみの日ひに私わたしも案内あんないしてください。 ♬
Ngày nghỉ tuần sau bạn hãy dẫn tôi đến đó với nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・路地裏ろじうら: Con hẻm, ngõ sau
・穴場あなば: Địa điểm ít người biết
・~読よめます: Có thể đọc
・~も / 二杯にはいも: Tận, đến mức

Tặng quà lưu niệm sau chuyến đi du lịch

A:先日せんじつの休やすみに京都きょうとの古ふるいお寺てらへ行いきましたよ。 ♬
Kỳ nghỉ hôm nọ tớ đã đi đến một ngôi chùa cổ ở Kyoto đấy.
B:お土産みやげの綺麗きれいなお菓子かしを今日きょういただきました。 ♬
Hôm nay tớ đã nhận được bánh kẹo quà lưu niệm rất đẹp, cảm ơn cậu nhé.
A:はい、旅行りょこうの後あとに近所きんじょや同僚どうりょうに配くばる習慣しゅうかんがあります。 ♬
Vâng, ở Nhật có tập quán phát quà cho hàng xóm và đồng nghiệp sau chuyến đi.
B:日本にほんの付つき合あいのマナーは本当ほんとうに親切しんせつですね。 ♬
Phép lịch sự trong mối quan hệ của người Nhật thực sự rất chu đáo nhỉ.
A:箱はこの内なかの和菓子わがしは色いろと形かたちがとても細こまかいです。 ♬
Bánh kẹo Nhật ở trong hộp có màu sắc và hình dáng rất tỉ mỉ.
B:職場しょくばのテーブルの上うえが急きゅうに明あかるくなりましたよ。 ♬
Mặt bàn ở nơi làm việc bỗng nhiên trở nên tươi sáng hẳn lên đấy.
A:みんなが笑顔えがおでお礼れいを言いってくれて嬉うれしかったです。 ♬
Tớ đã rất vui khi mọi người cười và nói lời cảm ơn với tớ.
B:良よい雰囲気ふんいきのために素晴すばらしい行動こうどうだと思お模います。 ♬
Tớ nghĩ đó là một hành động tuyệt vời để tạo bầu không khí tốt đẹp.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・習慣しゅうかん: Tập quán, thói quen
・同僚どうりょう: Đồng nghiệp
・~いただきました: Đã nhận được
・~言いってくれて: Nói giúp cho tôi

Quy tắc chào hỏi khi dọn đến nhà mới

A:来週らいしゅうの週末しゅうまつに新あたらしいアパートへ引ひっ越こします。 ♬
Cuối tuần sau tôi sẽ chuyển nhà đến một căn hộ chung cư mới.
B:隣となりの部屋へやの住人じゅうにんに挨拶あいさつの品しなを準備じゅんびしましたか。 ♬
Anh đã chuẩn bị quà chào hỏi cho cư dân phòng bên cạnh chưa?
A:ええ、小ちいさなタオルと手紙てがみを綺麗きれいに包つつみましたよ。 ♬
Rồi, tôi đã gói một chiếc khăn tay nhỏ và bức thư thật ngay ngắn rồi đấy.
B:最初さいしょの挨拶あいさつはこれからの生活せいかつで本当ほんとうに大切たいせつです。 ♬
Lời chào hỏi đầu tiên thực sự rất quan trọng cho cuộc sống từ bây giờ.
A:日本にほんでは「よろしくお願いします」と言いって渡わたしますね。 ♬
Ở Nhật thì chúng ta sẽ vừa nói "Mong được giúp đỡ" vừa trao quà nhỉ.
B:大家おおやさんへの挨拶あいさつの曜日ようびもよく確認かくにんしてください。 ♬
Anh cũng hãy kiểm tra kỹ ngày trong tuần để sang chào bác chủ nhà nhé.
A:私わたしは平日へいじつの昼間ひるまの明あかるい時間帯じかんたいに行いきます。 ♬
Tôi sẽ đi vào khung giờ ban ngày sáng sủa của ngày thường.
B:安全あんぜんで安心あんしんな付つき合あいを今いまから作つくりましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng xây dựng một mối quan hệ an toàn và an tâm từ bây giờ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・住人じゅうにん: Cư dân
・時間帯じかんたい: Khung giờ
・~と言いette: Vừa nói là... vừa...
・~包つつみました: Đã gói, bọc

 

Quẹt thẻ đi xe bus điện mới

A:今日きょうから駅えきの前まえで新あたらしい電気でんきバスが走はしっています。 ♬
Từ hôm nay có xe buýt điện mới chạy ở trước nhà ga rồi.
B:5月がつのニュースで見みましたからとても便利べんりですね。 ♬
Tớ thấy trên tin tức tháng Năm rồi nên cái này tiện lợi nhỉ.
A:はい、交通こうつうカードを一枚いちまいタッチするだけで乗のれますよ。 ♬
Vâng, chỉ cần chạm một chiếc thẻ giao thông là có thể lên xe đấy.
B:エンジンの音おとが静しずかで中なかのエアコンも強つよいです。 ♬
Tiếng động cơ chạy êm và điều hòa bên trong cũng mát nữa.
A:窓まどの画面がめんに近くちかの病院びょういんや役所やくしょの案内あんnaiが出でました。 ♬
Thông tin hướng dẫn về bệnh viện và ủy ban gần đây đã hiện trên màn hình cửa sổ.
B:外国がいこくの旅行者りょこうしゃにとっても分わかりやすいシステムです。 ♬
Đây là hệ thống rất dễ hiểu đối với cả các du khách nước ngoài.
A:私わたしはこの快適かいてきなバスで毎日買い物まいにちかいものに行いきます。 ♬
Hằng ngày tớ sẽ đi mua sắm bằng chiếc xe buýt thoải mái này.
B:綺麗きれいで排気はいきガスが出でない素晴すばらしい乗り物のりものですね。 ♬
Đó là một phương tiện tuyệt vời vừa sạch sẽ lại không thải ra khói độc hại nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・乗り物のりもの: Phương tiện di chuyển
・排気はいきガス: Khí thải
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~乗のれます: Có thể lên xe

Robot phân loại hành lý tại ga tàu

A:ニュースで駅えきの新あたらしいロッカーの動画どうがを見みました。 ♬
Tớ đã xem một video về chiếc tủ để đồ mới của nhà ga trên tin tức.
B:中なかで小ちいさなロボットが荷物にもつを自動じどうで運はこぶ機械きかいですか。 ♬
Có phải là chiếc máy mà robot nhỏ bên trong tự động khênh vác hành lý không?
A:ええ、スマホのQRコードを画面がめんに見みせるだけです。 ♬
Vâng, cậu chỉ cần cho màn hình xem mã QR trên điện thoại thôi.
B:空あいている席せきの場所ばしょをシステムがすぐ計算けいさんしますよ。 ♬
Hệ thống sẽ tính toán ngay vị trí còn trống đấy.
A:連休れんきゅうの重おもいカバンを預あずける時間じかんが短みじかくなりました。 ♬
Thời gian gửi mấy cái túi nặng ngày nghỉ lễ đã ngắn đi rồi.
B:都会とかいの効率化こうりつかの技術ぎじゅつは本当ほんとうに凄すごいです。 ♬
Công nghệ tối ưu hóa hiệu suất của thành phố thực sự rất đỉnh.
A:私わたしは一回いっかいの利用りようで料金りょうきんの安やすさに驚おどろきました。 ♬
Tớ đã ngạc nhiên trước mức phí rẻ cho một lần sử dụng.
B:安全あんぜんな管理かんりのためにこれからも利用りようしましょうね。 ♬
Chúng mình hãy tận dụng nó từ bây giờ để quản lý an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・効率化こうりつか: Tối ưu hóa hiệu suất
・利用りよう: Sử dụng
・~見みせるだけ: Chỉ cần cho xem
・~驚おどろきました: Đã kinh ngạc

Nhầm lẫn lịch đổ rác công cộng

A:朝あさにゴミを出だす曜日ようびを完全かんぜんに間違まちがえましたよ。 ♬
Buổi sáng tôi đã nhầm hoàn toàn ngày trong tuần để đổ rác rồi đấy ạ.
B:違反いはんの黄色きいろいシールが袋ふくろに貼はってありましたか。 ♬
Có một cái nhãn màu vàng vi phạm dán trên túi rác phải không?
A:はい、管理人かんりにんさんが怒おこって私わたしの部屋へやに来きました。 ♬
Vâng, bác quản lý đã nổi giận và đi đến phòng của tôi.
B:都会とかいの分別ぶんべつのルールは細こまかいですから難むずかしいですね。 ♬
Quy định phân loại ở thành phố rất chi tiết nên khó khăn nhỉ.
A:私わたしは英語えいごの新あたらしい案内板あんないばんをもう一度いちどよく見みます。 ♬
Tôi sẽ nhìn kỹ lại bảng hướng dẫn bằng tiếng Anh mới một lần nữa.
B:燃もえないゴミの日ひは月つきに二回にかいしかありませんよ。 ♬
Ngày gom rác không cháy được một tháng chỉ có hai lần thôi đấy.
A:カレンダーの数字すうじに赤あかいペンできちんと書かきました。 ♬
Tôi đã dùng bút đỏ viết cẩn thận lên con số trên lịch rồi.
B:綺麗きれいな生活環境せいかつかんきょうのために次つぎから気をつけてください。 ♬
Vì môi trường sống sạch đẹp, từ lần sau bạn hãy cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・分別ぶんべつ: Phân loại rác
・管理人かんりにん: Người quản lý
・~しか~ない: Chỉ có... mà thôi
・~てください: Xin hãy làm gì

Chập điện camera an ninh chung cư

A:アパートの玄関げんかんの防犯ぼうはんカメラのライトが消きました。 ♬
Đèn của camera an ninh ở lối vào căn hộ bị tắt mất rồi.
B:先日せんじつの強つよい雨あめのせいで故障こしょうしたかもしれませんね。 ♬
Có lẽ nó đã bị sự cố hỏng hóc tại vì cơn mưa lớn hôm nọ rồi nhỉ.
A:ええ、暗くらい時間帯じかんたいの入はいり口ぐちは泥棒どろぼうが心配しんぱいです。 ♬
Vâng, lối vào vào khung giờ tối tăm thế này tớ rất lo có trộm.
B:私わたしはスマホの画面がめんで役所やくしょの窓口まどぐちにすぐ連絡れんらくしました。 ♬
Tớ đã liên lạc ngay với quầy tiếp nhận của ủy ban trên màn hình điện thoại.
A:専門せんもんの修理しゅうりの車くるまがもう道路どうろに来きましたよ。 ♬
Xe sửa chữa chuyên dụng cũng đã đến con đường rồi đấy kìa.
B:安全あんぜんな街まちを守まもるために早はやい作業さぎょうが本当ほんとうに大切たいせつです。 ♬
Thao tác nhanh chóng thực sự rất quan trọng để bảo vệ khu phố an toàn.
A:壊こわれた部品ぶひんを新あたらしくしてシステムが元もとに戻もどりました。 ♬
Thay mới linh kiện bị hỏng xong là hệ thống quay về như cũ rồi.
B:今日きょうの夜よるからは安心あんしんしてゆっくり眠ねむることができますね。 ♬
Từ tối nay chúng mình có thể yên tâm ngủ ngon giấc được rồi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・防犯ぼうはんカメラ: Camera an ninh
・部品ぶひん: Linh kiện, phụ tùng
・~のせいで: Tại vì, do...
・~ることができる: Có thể làm gì

Tranh luận về bộ lọc ảnh sống ảo của hot girl

A:ネットのニュースの綺麗きれいな写真しゃしんは全部嘘ぜんぶうそでしたよ。 ♬
Mấy bức ảnh đẹp trên tin tức mạng toàn là giả dối cả đấy nhé.
B:ええ、毎日まいにちライブ配信はいしんで可愛かわい顔かおを見みていました。 ♬
Ơ, ngày nào tớ cũng xem gương mặt đáng yêu trên livestream mà.
A:最新さいしんの立体りったいフィルターのエラーで本当ほんとうの姿すがたが出でました。 ♬
Do lỗi của bộ lọc 3D mới nhất nên diện mạo thật đã lộ ra rồi.
B:画面がめんの内なかの目めと形かたちが全然違ぜんぜんちがって驚おどろきましたか。 ♬
Cậu có ngạc nhiên khi đôi mắt và đường nét trên màn hình khác hoàn toàn không?
A:はい、ファンの人ひとたちがSNSで大騒おおさわぎをしています。 ♬
Vâng, những người hâm mộ đang làm ầm ĩ hết cả lên trên mạng xã hội kìa.
B:偽物にせものの美うつくしさを売うるファッションは少すこし怖こわいです。 ♬
Thứ thời trang bán đi vẻ đẹp giả tạo hơi đáng sợ một chút.
A:彼女かのじょの登録とうろくのデータも来週らいしゅうに全部消ぜんぶきえるらしいですよ。 ♬
Nghe nói toàn bộ dữ liệu tài khoản của cô ta cũng sẽ bị xóa sạch vào tuần sau đấy.
B:都会とかいのデジタルの闇やみのニュースは深ふかいですね。 ♬
Tin tức góc khuất kỹ thuật số của đô thị thật là thâm sâu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・立体フィルター: Bộ lọc ảnh 3D
・大騒おおさわぎ: Làm ầm ĩ, náo loạn
・~全然違ぜんぜんちがって: Khác hoàn toàn và...
・~らしい: Nghe nói, hình như

Mô hình tàu Shinkansen chạy tự động bằng AI

A:鉄道てつどうのイベントの会場かいじょうで新あたらしい模型もけいを見みました。 ♬
Tôi đã nhìn thấy một mô hình mới ở hội trường sự kiện đường sắt.
B:運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんに走はしる新幹線しんかんせんの機械きかいですね。 ♬
Đó là thiết bị tàu Shinkansen tự chạy an toàn ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:ええ、AIのデータが線路せんろの安全あんぜんを自動じどうで調しらべますよ。 ♬
Vâng, dữ liệu của AI tự động kiểm tra sự an toàn của đường ray đấy.
B:小ちいさな子供こどもたちが画面がめんを見みて大喜びおおよろこしていました。 ♬
Lũ trẻ nhỏ đã vô cùng thích thú khi nhìn vào màn hình.
A:ボタンをタッチするだけでスピードがすぐに変かわります。 ♬
Tốc độ sẽ thay đổi ngay lập tức chỉ bằng cách chạm vào nút bấm.
B:将来しょうらいの日本にほんのインフラの技術ぎじゅつは本当ほんとうに素晴すばらしいです。 ♬
Công nghệ cơ sở hạ tầng của Nhật Bản trong tương lai thực sự tuyệt vời.
A:私わたしは今日きょうの夜よるに動画どうがをネットのSNSに出だしますね。 ♬
Tối nay tôi sẽ đăng video lên mạng xã hội đấy nhé.
B:鉄道てつどうのファンのみんにが驚おどろく良よいニュースです。 ♬
Đó là một tin tức tốt lành làm kinh ngạc tất cả những người hâm mộ đường sắt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・模型もけい: Mô hình
・線路せんろ: Đường ray
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~大喜びおおよろこしていました: Đã và đang vô cùng vui mừng