Bận rộn quay lại công việc sau kỳ nghỉ Obon

Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: 高橋たかはしさん、今日きょうから仕事しごとですね。今週こんしゅういそがしいですか。
Anh Takahashi, từ hôm nay là đi làm lại rồi nhỉ. Tuần này có bận rộn không?
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: ええ。やすみがわったばかりだから、仕事しごとがたくさんあるんだよ。
Ừa. Vì kỳ nghỉ vừa mới kết thúc xong nên có nhiều công việc lắm đấy.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: お盆休ぼんやすみのあとはいつも大変たいへんですね。
Sau kỳ nghỉ Obon lúc nào cũng vất vả nhỉ.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: うん。でも、やすちゅう十分休じゅうぶんやすんだから元気げんきだよ。
Ừm. Nhưng trong kỳ nghỉ tôi đã nghỉ ngơi đầy đủ rồi nên khỏe lắm.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: かった!今夜こんや残業ざんぎょうになりますか。
Tốt quá rồi! Tối nay anh có phải làm thêm giờ không?
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: いいえ、今日きょういそがしいけれど、はやかえるつもりだよ。
Không, hôm nay tuy bận rộn nhưng tôi định sẽ về sớm đấy.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: いいですね。わたし自分じぶん仕事しごとはやわらせたいです。
Hay quá nhỉ. Tôi cũng muốn hoàn thành sớm công việc của mình quá.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: じゃあ、おたがいに頑張がんばろうね!
Vậy thì hai chúng ta cùng nhau cố gắng nhé!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

いそがしい: Bận rộn
仕事しごと: Công việc
残業ざんぎょう: Làm thêm giờ
盆休ぼんやすみ: Kỳ nghỉ Obon
わる: Kết thúc

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~たばかり: Vừa mới làm một việc gì đó xong
~から: Chỉ nguyên nhân, lý do
~になります: Trở thành/Trở nên như thế nào
~けれど: Tuy/Mặc dù... nhưng...
~つもり: Dự định làm gì

Thách thức trong việc chuẩn bị công việc mùa thu

Hiển thị bản dịch
はやし: 小川おがわさん、あたらしいあき計画けいかくむずかしいですか。
Chị Ogawa ơi, kế hoạch mùa thu mới có khó khăn không?
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: うん、とてもむずかしいよ。準備じゅんびする時間じかんすくないんだ。
Ừm, khó lắm đấy. Thời gian chuẩn bị ít quá mà.
Hiển thị bản dịch
はやし: 今日きょうのニュースで、今年ことしあきはやめにるときましたよ。
Trong tin tức ngày hôm nay, tôi nghe nói mùa thu năm nay sẽ đến sớm đấy.
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: そうなんだよ。だからいそいで準備じゅんびをしなければならないんだ。
Đúng thế đấy. Chính vì vậy mà phải mau chóng chuẩn bị thôi.
Hiển thị bản dịch
はやし: わたしなに手伝てつだえることはありますか。
Có việc gì tôi có thể phụ giúp được không ạ?
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: ありがとう。一人ひとりでやると大変たいへんだから、たすかるよ。
Cảm ơn cậu. Hễ làm một mình thì vất vả lắm, được cậu giúp thì tốt quá.
Hiển thị bản dịch
はやし: むずかしい仕事しごと一緒いっしょにやれば簡単かんたんになりますね。
Công việc khó khăn hễ làm cùng nhau thì cũng sẽ trở nên dễ dàng hơn nhỉ.
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: そうだね。じゃあ、いまからパソコンで書類しょるいつくろう!
Đúng vậy nhỉ. Vậy thì từ bây giờ chúng mình cùng làm tài liệu trên máy tính nhé!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

むずかしい: Khó/Khó khăn
計画けいかく: Kế hoạch
準備じゅんび: Chuẩn bị
いそぐ: Khẩn trương/Gấp rút
書類しょるい: Tài liệu/Giấy tờ

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~なければならない: Phải làm việc gì
修飾: Định ngữ bổ nghĩa cho danh từ
~と: Hễ/Nếu... thì...
~ば: Thể điều kiện
~なります: Trở nên như thế nào

 

Cơn gió mát hiếm hoi giữa tháng tám

Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: 木村きむらさん、そとかぜすずしいですね。八月はちがつにこんなかぜめずらしいです。
Chị Kimura ơi, gió bên ngoài mát ghê nhỉ. Tháng tám mà có làn gió thế này thật là hiếm có.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: ええ、本当ほんとうめずらしいですね。昨日きのうはとてもあつかったのに。
Vâng, đúng là hiếm có thật nhỉ. Mặc dù ngày hôm qua rõ là nóng bức thế mà.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: きたからつめたい空気くうきたそうですよ。
Nghe nói không khí lạnh từ phía Bắc đã tràn về đấy.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: ああ、だからエアコンをつけないでごせるんですね。
À, chính vì thế mà có thể trải qua mùa hè mà không cần bật máy điều hòa nhỉ.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: はい。自然しぜんかぜはいると気持きもちがいです。
Vâng. Hễ gió tự nhiên thổi vào là cảm giác dễ chịu lắm.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: 今日きょうみたいなは、仕事しごとあと散歩さんぽしたくなりますね。
Những ngày như hôm nay thì sau giờ làm việc lại trở nên muốn đi dạo bộ nhỉ.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: いいですね。じゃあ、夕方一緒ゆうがたいっしょ公園こうえんきませんか。
Hay quá ta. Vậy thì buổi chiều tà chúng mình cùng ra công viên không?
Hiển thị bản dịch
木村きむら: ええ、ぜひきましょう!
Vâng, nhất định chúng mình cùng đi nhé!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

めずらしい: Hiếm có/Lạ
八月はちがつ: Tháng tám
空気くうき: Không khí
夕方ゆうがた: Buổi chiều tà
公園こうえん: Công viên

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~のに: Mặc dù/Cho dù...
~そうです: Nghe nói là...
~ないで: Mà không làm một việc gì đó...
Thể khả năng: Có thể trải qua
~たくなります: Trở nên muốn làm một việc gì đó

 

Kỷ niệm hoài niệm về kỳ nghỉ hè

Hiển thị bản dịch
田中たなか: 渡辺わたなべさん、これはお盆休ぼんやすみに実家じっかった写真しゃしんですか。
Anh Watanabe ơi, đây là bức ảnh chụp ở quê nhà vào kỳ nghỉ Obon đấy à?
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: ええ。むかし友達ともだちえて、とてもなつかしい気持きもちになりましたよ。
Ừa. Được gặp lại bạn bè ngày xưa nên tâm trạng trở nên rất hoài niệm đấy.
Hiển thị bản dịch
田中たなか: なつかしい友達ともだちですか。何年なんねんぶりにいましたか。
Những người bạn hoài niệm sao? Đã bao nhiêu năm rồi mới gặp lại thế ạ?
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: 十年じゅうねんぶりですよ。みんな全然変ぜんぜんかわっていなくて安心あんしんしました。
Mười năm rồi đấy. Mọi người hoàn toàn không thay đổi chút nào nên tôi an tâm lắm.
Hiển thị bản dịch
田中たなか: 十年じゅうねんですか!思い出おもいではなしもりがったでしょう。
Mười năm cơ á! Bàn về những câu chuyện kỷ niệm chắc là sôi nổi lắm nhỉ.
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: うん。夜遅よるおそくまでずっとはなしていましたよ。
Ừm. Mọi người đã nói chuyện suốt cho tới tận khuya đấy.
Hiển thị bản dịch
田中たなか: うらやましいです。わたし自分じぶん実家じっかかえりたくなりました。
Thèm ghê cơ. Tôi cũng trở nên muốn về quê nhà của chính mình rồi.
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: つぎやすみにぜひかえってみてくださいね。
Kỳ nghỉ tiếp theo anh nhất định hãy thử về xem sao nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

なつかしい: Hoài niệm/Nhớ nhung
実家じっか: Quê nhà/Nhà bố mẹ đẻ
写真しゃしん: Bức ảnh
思い出おもいで: Kỷ niệm
わる: Thay đổi

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

Thể khả năng: Có thể gặp
~になります: Trở nên như thế nào
~ています: Diễn tả trạng thái hoặc hành động kéo dài
~でしょう: Có lẽ là/Chắc là...
~てみてください: Hãy thử làm việc gì đó

 

Chuỗi ngày hè dài sắp kết thúc

Hiển thị bản dịch
中村なかむら: 小林こばやしさん、今年ことし夏休なつやすみはながいとかんじましたか。
Anh Kobayashi ơi, kỳ nghỉ hè năm nay anh có cảm thấy dài không?
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: いいえ、たのしくてながやすみもあっというでしたよ。
Không đâu, vì vui vẻ nên kỳ nghỉ dài cũng trôi qua trong chớp mắt thôi.
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: 今日きょうからまた仕事しごとですが、あたまはたらきますか。
Từ hôm nay lại làm việc tiếp rồi, đầu óc anh đã hoạt động lại chưa?
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: すこねむいけれど、やすちゅうなが時間散歩じかんさんぽしたからからだ元気げんきだよ。
Tuy hơi buồn ngủ một chút, nhưng trong kỳ nghỉ tôi đã đi dạo bộ khoảng thời gian dài nên cơ thể khỏe lắm.
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: 素晴すばらしいですね!わたし運動うんどうすればかったです。
Tuyệt vời quá đi chứ! Giá mà tôi cũng tập thể dục thì tốt rồi.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: いまからでもおそくないですよ。今日きょうからはじめましょう!
Bây giờ vẫn chưa muộn đâu. Bắt đầu từ hôm nay thôi nào!
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: そうですね。今夜こんやはパソコンをめて、はやるようにします。
Đúng vậy nhỉ. Tối nay tôi sẽ tắt máy tính và cố gắng đi ngủ sớm.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: うん、健康けんこう一番大切いちばんたいせつですからね。
Ừm, sức khỏe là quan trọng nhất mà lị.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

ながい: Dài
夏休なつやすみ: Kỳ nghỉ hè
ねむい: Buồn ngủ
運動うんどう: Vận động/Thể dục
健康けんこう: Sức khỏe

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~とかんじる: Cảm thấy rằng...
~けれど: Tuy/Mặc dù... nhưng...
~ば: Thể điều kiện
~ましょう: Cùng nhau làm việc gì đó
~ように します: Cố gắng duy trì một thói quen

 

Thời gian nghỉ ngơi ngắn ngủi

Hiển thị bản dịch
前田まえだ: はやしさん、今日きょうからの昼休ひるやすみはすこみじかがしませんか。
Anh Hayashi ơi, giờ nghỉ trưa từ hôm nay anh có cảm thấy hơi ngắn không?
Hiển thị bản dịch
はやし: ええ。仕事しごとがたくさんあるから、やす時間じかんみじかいとかんじますね。
Ừa. Vì có nhiều công việc quá nên cảm thấy thời gian nghỉ ngơi ngắn hẳn đi nhỉ.
Hiển thị bản dịch
前田まえだ: お盆休ぼんやすみのあとは、どうしてもいそがしくなりますね。
Sau kỳ nghỉ Obon thì kiểu gì cũng trở nên bận rộn hơn nhỉ.
Hiển thị bản dịch
はやし: そうだね。でも、みじか時間じかんでもコーヒーをめばリフレッシュできるよ。
Đúng vậy nhỉ. Nhưng dù là khoảng thời gian ngắn đi nữa, hễ uống cà phê là có thể thư giãn được đấy.
Hiển thị bản dịch
前田まえだ: たしかに。つめたいコーヒーをむと集中しゅうちょうできます。
Quả thực vậy. Hễ uống cà phê lạnh là có thể tập trung được.
Hiển thị bản dịch
はやし: じゃあ、あそこの喫茶店きっさてん一緒いっしょにコーヒーをおうか。
Vậy thì chúng mình cùng mua cà phê ở quán nước đằng kia nhé.
Hiển thị bản dịch
前田まえだ: いいですね!いそいでって、すぐにもどりましょう。
Hay quá ta! Chúng mình mau đi rồi quay về ngay nhé.
Hiển thị bản dịch
はやし: うん。午後ごごからの仕事しごと頑張がんばろうね!
Ừm. Công việc từ buổi chiều chúng mình cũng cùng cố gắng nhé!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

みじかい: Ngắn/Ngắn ngủi
昼休ひるやすみ: Giờ nghỉ trưa
喫茶店きっさてん: Quán cà phê/Quán nước
もどる: Quay lại/Trở về
午後ごご: Buổi chiều

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

が する: Cảm thấy như là...
~になります: Trở nên như thế nào
~でも: Cho dù là/Ngay cả...
~ば: Thể điều kiện
Thể khả năng: Có thể làm gì đó

Phố xá nhộn nhịp trở lại sau kỳ nghỉ Obon

Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: 高橋たかはしさん、えきまわりは今日きょうからまたにぎやかになりましたね。
Anh Takahashi, xung quanh nhà ga từ hôm nay lại trở nên nhộn nhịp rồi nhỉ.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: ええ。お盆休ぼんやすみがわって、みんなまちもどってきたからね。
Ừa. Vì kỳ nghỉ Obon đã kết thúc và mọi người đã quay trở lại thành phố mà lị.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: 電車でんしゃあさからとてもんでいましたよ。
Tàu điện từ sáng sớm cũng đã rất đông đúc đấy.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: うん。やすちゅうしずかなまちかったけれど、やっぱりにぎやかなほう活気かっきがあるよ。
Ừm. Thành phố yên tĩnh trong kỳ nghỉ cũng thích đấy, nhưng quả nhiên phía nhộn nhịp thì có sức sống hơn.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: たしかに。みんな元気げんきそうにあるいていますね。
Quả thực vậy. Trông ai nấy cũng đều đang đi bộ rất khỏe khoắn nhỉ.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: ぼくたちも今日きょうから仕事しごと頑張がんばろう!
Chúng ta từ hôm nay cũng cùng cố gắng làm việc nào!
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: はい!まずは美味おいしいコーヒーでもみにきませんか。
Vâng! Trước tiên chúng mình cùng đi uống một ly cà phê ngon nhé?
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: いいね。あそこのみせこう。
Được đấy. Cùng đến cửa hàng đằng kia nào.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

にぎやか: Nhộn nhịp/Náo nhiệt
もどる: Quay lại/Trở về
む: Đông đúc/Kẹt
活気かっき: Sức sống/Sự sống động
まわり: Xung quanh

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~になります: Trở nên như thế nào
~てくる: Hành động xảy ra hướng về hiện tại
~ています: Diễn tả trạng thái quá khứ
~けれど: Mặc dù... nhưng...
~そう: Có vẻ như...

 

Sự tử tế của người dân ở trạm xe buýt

Hiển thị bản dịch
はやし: 小川おがわさん、さっきバスていでおばあさんにみちおしえてあげましたね。
Chị Ogawa ơi, hồi nãy ở trạm xe buýt chị đã chỉ đường giúp một bà cụ nhỉ.
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: ええ。おおきな荷物にもつっていたから、親切しんせつ案内あんないしたんだよ。
Ừa. Vì bà mang hành lý lớn nên tôi đã hướng dẫn thật tận tình, tử tế đấy mà.
Hiển thị bản dịch
はやし: 小川おがわさんはいつも本当ほんとう親切しんせつですね。
Chị Ogawa lúc nào cũng thực sự tốt bụng, chu đáo ghê.
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: 今日きょうすずしくなったから、外出がいしゅつするお年寄としよりがえたみたいだね。
Vì hôm nay thời tiết đã trở nên mát mẻ nên có vẻ người lớn tuổi ra ngoài tăng lên đấy.
Hiển thị bản dịch
はやし: まちにぎやかになると、こまっているひともいますね。
Hễ phố xá trở nên nhộn nhịp thì cũng có những người gặp khó khăn chị nhỉ.
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: そうそう。だから、みんながすこしずつ親切しんせつになればいとおもうよ。
Đúng thế. Cho nên tôi nghĩ nếu mọi người trở nên tốt bụng hơn một chút thì hay biết mấy.
Hiển thị bản dịch
はやし: 素晴すばらしいかんがえですね。わたし見習みならいたいです。
Suy nghĩ tuyệt vời quá. Tôi cũng muốn học tập theo.
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: じゃあ、今度困こんどこまっているひとつけたら、一緒いっしょたすけようね。
Vậy thì lần tới hễ tìm thấy người gặp khó khăn, chúng mình cùng giúp đỡ nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

親切しんせつ: Tốt bụng/Tử tế/Chu đáo
バスてい: Trạm xe buýt
外出がいしゅつ: Ra ngoài
年寄としより: Người lớn tuổi
案内あんない: Hướng dẫn/Chỉ đường

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~て あげます: Làm việc tốt cho ai đó
~みたい: Có vẻ như/Hình như...
~になると: Hễ trở nên như thế nào thì...
~ば: Thể điều kiện
~と思う: Biểu thị suy nghĩ cá nhân

 

Căn phòng làm việc yên tĩnh đầu mùa thu

Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: 木村きむらさん、今日きょう事務所じむしょはとてもしずかですね。
Chị Kimura ơi, văn phòng làm việc ngày hôm nay yên tĩnh ghê nhỉ.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: ええ。エアコンのおとがしないから、本当ほんとうしずかにかんじますよ。
Vâng. Vì không có tiếng động cơ máy lạnh nên thực sự cảm thấy yên tĩnh đấy.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: かぜすずしくなったから、まどけているんですね。
Vì gió đã trở nên mát mẻ nên người ta đang mở cửa sổ nhỉ.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: そうそう。今日きょうからやっとあき空気くうきになったね。
Đúng thế. Từ hôm nay cuối cùng cũng đã chuyển sang không khí mùa thu rồi.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: しずかな部屋へや仕事しごとをすると、集中しゅうちょうできてうれしいです。
Hễ làm việc trong một căn phòng yên tĩnh thì tập trung được nên tôi vui lắm.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: にぎやかな場所ばしょたのしいけれど、はたらくときはしずかなほういね。
Nơi nhộn nhịp thì cũng vui đấy nhưng lúc làm việc thì phía yên tĩnh vẫn tốt hơn nhỉ.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: はい。作業さぎょうはやわりそうです。
Vâng. Công việc có vẻ sẽ xong sớm đấy ạ.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: じゃあ、はやわらせて、一緒いっしょ美味おいしい夕飯ゆうはんべよう!
Vậy thì hoàn thành sớm rồi chúng mình cùng đi ăn bữa tối ngon lành nhé!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

しずか: Yên tĩnh/Thanh bình
事務所じむしょ: Văn phòng/Nơi làm việc
集中しゅうちょう: Tập trung
作業さぎょう: Công việc/Thao tác
夕飯ゆうはん: Bữa ăn tối

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~が します: Phát ra/Có (Âm thanh)
~に 感じます: Cảm thấy như thế nào
Thể khả năng: Có thể tập trung
~の 方が: So sánh chọn lựa
~そう: Có vẻ như sắp...

 

Quán cà phê yên bình góc phố

Hiển thị bản dịch
田中たなか: 渡辺わたなべさん、この喫茶店きっさてんはいつもしずかできますね。
Anh Watanabe, quán cà phê này lúc nào cũng yên tĩnh và thư thái nhỉ.
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: ええ。駅前えきまえんでいてにぎやかだけれど、ここは本当ほんとうしずかだよ。
Ừa. Phía trước nhà ga thì đông đúc và nhộn nhịp nhưng ở đây thì thực sự yên tĩnh đấy.
Hiển thị bản dịch
田中たなか: お盆休ぼんやすみのあとだから、みんなすこつかれているかもしれませんね。
Vì là sau kỳ nghỉ Obon nên có lẽ mọi người hơi mệt mỏi một chút nhỉ.
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: そうだね。だから、こういうしずかな場所ばしょやすひとえているんだ。
Đúng vậy nhỉ. Cho nên những người nghỉ ngơi ở nơi yên tĩnh thế này đang tăng lên đấy.
Hiển thị bản dịch
田中たなか: 店員てんいんさんもとても親切しんせつで、居心地いごこちいです。
Nhân viên quán cũng rất tốt bụng, chu đáo nên cảm giác ở đây rất dễ chịu.
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: うん。つめたいおちゃみながら、ゆっくりはなそう。
Ừm. Vừa uống trà lạnh, chúng mình vừa thong thả trò chuyện nào.
Hiển thị bản dịch
田中たなか: いいですね。仕事しごと計画けいかくについて相談そうだんさせてください。
Hay quá ta. Cho phép tôi tư vấn, thảo luận về kế hoạch công việc nhé.
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: もちろん!なにでもいてね。
Tất nhiên rồi! Cứ hỏi bất cứ điều gì nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

く: Bình tĩnh/Thư thái
喫茶店きっさてん: Quán cà phê/Quán nước
店員てんいん: Nhân viên cửa hàng
居心地いごこち: Cảm giác thoải mái khi ở một nơi
相談そうだん: Thảo luận/Tư vấn

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~だけれど: Mặc dù... nhưng...
~かもしれません: Có lẽ/Có thể là...
~ながら: Vừa... vừa...
Thể sai khiến: Cho phép tôi làm việc gì...
~について: Về vấn đề gì...

 

Công viên trung tâm đông vui ngày nắng dịu

Hiển thị bản dịch
中村なかむら: 小林こばやしさん、公園こうえん子供こどもたちがたくさんいてにぎやかですね。
Anh Kobayashi, ở công viên có nhiều trẻ em nên nhộn nhịp ghê nhỉ.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: うん。かぜすずしくなったから、みんなそとあそんでいるんだよ。
Ừm. Vì gió đã trở nên mát mẻ nên ai nấy cũng đều đang chơi đùa ở ngoài đấy mà.
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: 昨日きのうあつくてしずかだったのに、今日きょう全然違ぜんぜんちがいますね。
Mặc dù ngày hôm qua nóng bức và yên tĩnh thế mà hôm nay hoàn toàn khác biệt nhỉ.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: 今日きょう本当ほんとう散歩さんぽしやすい天気てんきになったね。
Hôm nay thời tiết đã thực sự trở nên dễ đi dạo rồi nhỉ.
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: にぎやかなこえくと、わたしまで元気げんきになります。
Hễ nghe những tiếng nói nhộn nhịp là đến cả tôi cũng trở nên khỏe khoắn theo.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: 近所きんじょひと親切しんせつ子供こどもたちを見守みまもっているね。
Người hàng xóm cũng đang chu đáo trông nom các em nhỏ nhỉ.
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: まちですね。わたしたちもすこ散歩さんぽしませんか。
Một khu phố tuyệt vời nhỉ. Chúng ta cũng đi dạo một chút nhé?
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: いいね。ベンチでおちゃでももう!
Được đấy. Cùng uống chút trà trên ghế công viên nào!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

ちがう: Khác biệt/Khác nhau
近所きんじょ: Hàng xóm/Khu vực lân cận
見守みまもる: Trông nom/Theo dõi bảo vệ
散歩さんぽ: Đi dạo/Tản bộ
ベンチ: Ghế dài công viên

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~やすくなります: Trở nên dễ làm một việc gì đó
~と: Hễ/Nếu... thì...
~まで: Đến cả/Ngay cả...
Thể ý định ngắn: Rủ rê ngắn
~のに: Mặc dù/Cho dù...