Đồ đạc thất lạc tại ga tàu lửa shinkansen 

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: すみません、網棚あみだなうえいたくろかばんつからないんです。
Xin lỗi, tôi không tìm thấy cái cặp màu đen để trên kệ hành lý ạ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 座席ざせきした足元あしもと確認かくにんされましたか?
Quý khách đã kiểm tra bên dưới ghế hoặc dưới chân chưa ạ?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、確認かくにんしましたが、そこにはありませんでした。
Vâng, tôi kiểm tra rồi nhưng không có ở đó.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: では、お客様きゃくさますわっていたまえせき周辺しゅうへん調しらべてみますね。
Thế thì tôi sẽ kiểm tra phía trước ghế quý khách ngồi và xung quanh nhé.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: ああ、すぐ後ろうしろせきひと間違まちがえてっていったかもしれません!
A, có khi nào người ở ghế ngay phía sau xách nhầm rồi không ạ!
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: かばんなかなに大切たいせつ書類しょるいはいっていますか?
Bên trong cặp có giấy tờ quan trọng gì không ạ?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、仕事しごと資料しりょうれてあります。
Có ạ, tôi có để tài liệu công việc ở trong.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: かりました、すぐそと駅員えきいんにも連絡れんらくしてさがしますので少々しょうしょうちください。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ liên lạc với nhân viên ga ở bên ngoài để tìm nên xin vui lòng chờ một chút.

📝 5 Từ vựng đời sống

網棚あみだな: Kệ lưới để hành lý
座席ざせき: Ghế ngồi
周辺しゅうへん: Xung quanh
書類しょるい: Giấy tờ, tài liệu
駅員えきいん: Nhân viên nhà ga

📚 5 Ngữ pháp N4

〜が見つからない: Không tìm thấy...
V-れ/られ ます: Quý khách đã kiểm tra...
〜かもしれません: Có lẽ là / có thể là...
V-て あります: Có để sẵn ở trong.
V-ます ので: Vì sẽ tìm nên...

Chuẩn bị gian hàng dã ngoại tại lễ hội pháo hoa mùa hè

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 山口やまぐちさん、テントのうえつよよけシートをかけましょうか。
Anh Yamaguchi ơi, mình phủ tấm bạt che nắng mạnh lên trên lều nhé.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: そうですね。テーブルのしたおおきなはこきましょう。
Ý hay đấy. Chúng ta cũng đặt cái thùng lớn dưới bàn nhé.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: わかりました。看板かんばん屋台やたいまえてておきますね。
Em hiểu rồi. Biển hiệu thì em sẽ dựng sẵn ở phía trước quầy hàng nhé.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: ありがとう。発電機はつでんきおと邪魔じゃまにならないように後ろうしろいてくれ。
Cảm ơn em. Máy phát điện thì hãy đặt ở phía sau để không làm phiền bởi tiếng ồn nhé.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい。はこなかのジュースはえていますか?
Vâng ạ. Nước trái cây trong thùng đã lạnh chưa ạ?
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 大丈夫だいじょうぶそと温度おんどたかいから、しっかりやしておこう。
Tốt rồi. Vì nhiệt độ bên ngoài cao nên hãy làm lạnh thật kĩ nào.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: じゃあ、17開店かいてんけて準備じゅんびつづけましょう!
Thế thì chúng ta tiếp tục chuẩn bị hướng tới giờ mở cửa lúc 17 giờ nhé!
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: おう、にぎやかなまつりになるといいな!
Ừm, hy vọng sẽ là một lễ hội náo nhiệt!

📝 5 Từ vựng đời sống

よけ: Che nắng, tấm che nắng
屋台やたい: Quầy hàng dã ngoại
発電機はつでんき: Máy phát điện
温度おんど: Nhiệt độ
準備じゅんび: Chuẩn bị

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ましょうか: Chúng mình làm... nhé?
V-て おきます: Dựng sẵn...
V-て くれ: Đặt ở phía sau giúp...
けて: Hướng tới / chuẩn bị cho...
V-るといい: Hy vọng là sẽ...

 

Đi khám sức khỏe tại bệnh viện tổng hợp

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: すみません、検査室けんさしつはどのあたりにありますか?
Xin lỗi, phòng xét nghiệm ở khoảng nào vậy ạ?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 階段かいだんうえにあがって、2かいおくにありますよ。
Đi lên cầu thang phía trên, phòng ở trong cùng tầng 2 đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 1かい受付うけつけしたではなかったんですね。
Hóa ra không phải ở bên dưới quầy lễ tân tầng 1 nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: はい。あのカウンターのまえとおって階段かいだんってください。
Vâng. Anh hãy đi qua phía trước quầy đằng kia rồi đến cầu thang nhé.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 荷物にもつ待合室まちあいしつ後ろうしろのロッカーにれてもいいですか?
Hành lý thì tôi để vào tủ có khóa ở phía sau phòng chờ được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ええ。カゴのなか大切たいせつものがある場合ばあい受付うけつけにおあずけください。
Được chứ ạ. Trường hợp trong giỏ có đồ quan trọng thì xin gửi ở lễ tân nhé.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: スリッパはそとくつから専用せんようのものにえますか?
Có phải đổi từ giày đi bên ngoài sang dép đi trong nhà chuyên dụng không ạ?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 係員かかりいん指示しじしたがってえてくださいね。
Anh hãy đổi giày theo chỉ thị của nhân viên nhé.

📝 5 Từ vựng đời sống

階段かいだん: Cầu thang
受付うけつけ: Quầy lễ tân
待合室まちあいしつ: Phòng chờ
指示しじ: Chỉ thị, hướng dẫn
専用せんよう: Chuyên dụng, dành riêng

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ではありませんでした: Đã không phải là...
V-て ください: Xin hãy đi qua...
V-てもいいですか: Được phép làm... không?
場合ばあい: Trường hợp mà...
〜にしたがって: Tuân theo chỉ thị...

 

Tìm thuê nhà trọ sinh viên gần đại học trước khai giảng

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 不動産ふどうさんさん、この部屋へやうえかいにはだれんでいますか?
Anh môi giới ơi, tầng trên của phòng này có ai ở không ạ?
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: しずかな大学生だいがくせいんでいますよ。したかい部屋へやです。
Một bạn sinh viên đại học rất yên tĩnh ở đấy ạ. Tầng bên dưới cũng đang trống.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: アパートのまえ自転車じてんしゃくスペースはありますか?
Phía trước căn hộ có khoảng trống để xe đạp không ạ?
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: はい。建物たてもの後ろうしろ専用せんよう駐輪場ちゅうりんじょう用意よういしてあります。
Có ạ. Phía sau tòa nhà có chuẩn bị sẵn bãi đỗ xe đạp chuyên dụng.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: れのなか結構広けっこうひろくて使つかいやすそうですね。
Bên trong tủ âm tường khá rộng và có vẻ dễ sử dụng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: ええ。ベランダのそとには洗濯物せんたくもの場所ばしょもありますよ。
Vâng. Phía ngoài ban công cũng có chỗ để phơi quần áo đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 日当ひあたりもいいし、この部屋へやめようとおもいます!
Ánh nắng chiếu vào cũng tốt, tôi định sẽ quyết định chọn phòng này!
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: ありがとうございます。では手続てつづきをはじめましょう。
Cảm ơn cháu. Thế thì chúng ta bắt đầu thủ tục nhé.

📝 5 Từ vựng đời sống

不動産ふどうさん: Bất động sản
部屋へや: Phòng trống
駐輪場ちゅうりんじょう: Bãi đỗ xe đạp
れ: Tủ âm tường
日当ひあたり: Ánh nắng chiếu vào

📚 5 Ngữ pháp N4

V-そう: Có vẻ dễ sử dụng...
V-て あります: Đã chuẩn bị sẵn...
V-ようとおもう: Định sẽ quyết định...
〜し、〜し: Ánh nắng tốt, lại còn...
V-ましょう: Cùng bắt đầu thủ tục nào.

 

Đi siêu thị chọn mua tủ lạnh gia đình

Xem Tiếng Nhật
前田まえださん: 店員てんいんさん、この冷蔵庫れいぞうこうえだん冷蔵室れいぞうしつですか?
Anh nhân viên ơi, ngăn phía trên của cái tủ lạnh này là ngăn mát à?
Xem Tiếng Nhật
松本まつもとさん: はい、そうでございます。しただんひろ冷凍室れいとうしつになっております。
Vâng, đúng vậy ạ. Còn ngăn bên dưới là ngăn đông rộng rãi ạ.
Xem Tiếng Nhật
前田まえださん: ドアのまえつと自動じどうあかりがつのが便利べんりですね。
Đứng phía trước cửa mà đèn tự động sáng thì tiện thật đấy nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもとさん: はい。本体ほんたい後ろうしろには最新さいしんしょうエネ技術ぎじゅつ使つかわれています。
Vâng ạ. Phía sau thân máy có sử dụng công nghệ tiết kiệm điện mới nhất.
Xem Tiếng Nhật
前田まえださん: 野菜室やさいしつなか温度おんど簡単かんたん調整ちょうせいできますか?
Bên trong ngăn rau củ có thể điều chỉnh nhiệt độ dễ dàng được không?
Xem Tiếng Nhật
松本まつもとさん: もちろんです。そとのパネルでボタン操作そうさ可能かのうです。
Tất nhiên rồi ạ. Có thể thao tác nút bấm ở bảng điều khiển bên ngoài.
Xem Tiếng Nhật
前田まえださん: 電気代でんきだいやすくなりそうだし、配達はいたつをおねがいできますか?
Tiền điện có vẻ cũng rẻ đi, tôi nhờ anh giao hàng được không?
Xem Tiếng Nhật
松本まつもとさん: かしこまりました。おとどのご希望きぼうをおうかがいします。
Tôi hiểu rồi ạ. Tôi xin phép hỏi nguyện vọng về ngày giao hàng ạ.

📝 5 Từ vựng đời sống

冷蔵庫れいぞうこ: Tủ lạnh
冷凍室れいとうしつ: Ngăn đông tủ lạnh
しょうエネ: Tiết kiệm năng lượng
操作そうさ: Thao tác, điều khiển
配達はいたつ: Giao hàng

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になっております: Trở thành / là...
V-ると: Hễ đứng trước cửa là...
V-可能: Có thể thao tác...
V-そう: Có vẻ sẽ rẻ đi...
ご〜おうかがいします: Xin phép hỏi...

 

Đổi vị trí chỗ ngồi và bàn ăn tại nhà hàng sushi băng chuyền

Xem Tiếng Nhật
坂本さかもとさん: すみません、窓側まどがわのテーブルせき移動いどうしてもいいですか?
Xin lỗi, chúng tôi chuyển sang ghế bàn phía bên cửa sổ được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじたさん: はい、どうぞ。となりせきいていますから広々使ひろびろつかえますよ。
Vâng, xin mời ạ. Ghế bên cạnh cũng đang trống nên anh chị có thể dùng rộng rãi đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもとさん: ありがとう。レーンのこうにあたらしくながれてきたネタはなにですか?
Cảm ơn cô. Món sushi mới vừa trôi đến ở phía bên kia băng chuyền là gì thế ạ?
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじたさん: あちらは本日入荷ほんじつにゅうかした北海道産ほっかいどうさんのマグロでございます。
Dạ đó là cá ngừ tươi từ Hokkaido mới nhập về hôm nay ạ.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもとさん: おいしそうですね。おちゃのカップはよこたなからればいいですか?
Nhìn ngon quá nhỉ. Cốc uống trà thì lấy từ kệ bên cạnh đúng không ạ?
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじたさん: はい。たてかさねてあるおさらもお使つかいください。
Vâng. Xin hãy dùng cả những chiếc đĩa được xếp chồng theo chiều dọc nữa ạ.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもとさん: わかりました。あと、ななまえせき醤油皿しょうゆざらってもらえますか?
Tôi hiểu rồi. Với lại, lấy giúp tôi cái đĩa nước tương ở ghế phía chéo đằng trước được không?
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじたさん: かしこまりました。ごゆっくりおたのしみください。
Tôi hiểu rồi ạ. Chúc quý khách thưởng thức vui vẻ.

📝 5 Từ vựng đời sống

窓側まどがわ: Phía bên cửa sổ
回転寿司かいてんずし: Sushi băng chuyền
入荷にゅうか: Nhập hàng, hàng về
さら: Cái đĩa
醤油しょうゆ: Nước tương

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てもいいですか: Làm... có được không?
〜から: Vì ghế bên cạnh trống nên...
V-そう: Trông có vẻ ngon...
V-ばいいですか: Lấy từ kệ... thì được đúng không?
V-てもらえますか: Lấy giúp tôi... được không?

Sắp xếp vị trí dựng lều và bếp nướng

Xem Tiếng Nhật
橋本はしもとさん: 川側かわがわにテントをると景色けしき綺麗きれいえますね。
Dựng lều ở phía bên sông thì nhìn cảnh đẹp nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかださん: でも、となり家族かぞくのテントにちかすぎませんか?
Nhưng mà, như thế có bị quá gần với lều của gia đình bên cạnh không?
Xem Tiếng Nhật
橋本はしもとさん: そうですね。かわこうにひろえますよ。
Đúng rồi nhỉ. Tôi nhìn thấy một khoảng đất trống rộng ở phía bên kia sông kìa.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかださん: あそこは足元あしもとわるいから、このよこたいらな場所ばしょにしましょう。
Chỗ đó chỗ đứng không tốt, nên chúng ta hãy chọn chỗ bằng phẳng bên cạnh này đi.
Xem Tiếng Nhật
橋本はしもとさん: 了解りょうかいです。荷物にもつたてならべてくとひろ使つかえますね。
Rõ rồi. Nếu xếp hành lý hàng dọc thì sẽ dùng được rộng rãi đấy nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかださん: かぜつよいから、テントをななめにけて固定こていしてください。
Vì gió mạnh nên anh hãy cố định lều hướng theo hướng chéo nhé.
Xem Tiếng Nhật
橋本はしもとさん: かりました。ペグをしっかり地面じめんみますね。
Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ đóng cọc thật chắc xuống đất.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかださん: よろしくおねがいします。準備じゅんびわったらバーベキューをはじめましょう!
Nhờ anh nhé. Sau khi chuẩn bị xong thì chúng ta bắt đầu nướng thịt nào!

📝 5 Từ vựng đời sống

景色けしき: Phong cảnh, cảnh trí
: Khu đất trống
たいら: Bằng phẳng
固定こてい: Cố định, giữ chặt
地面じめん: Mặt đất

📚 5 Ngữ pháp N4

V-と: Hễ dựng lều ở bên sông là...
〜すぎる: Quá gần...
V-ましょう: Hãy chọn chỗ... nào.
V-て ください: Xin hãy cố định...
V-たら: Sau khi xong thì...

 

Hướng dẫn đăng ký tập gym và sắp xếp tủ đồ cá nhân

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: トレーナーさん、この男湯側おとこゆがわのロッカーを使つかっていいですか?
Anh huấn luyện viên ơi, tôi dùng tủ đồ ở phía bên phòng tắm nam này được không?
Xem Tiếng Nhật
村上むらかみさん: はい。となりのロッカーはかぎがかかっているのでほかをおえらびください。
Vâng. Tủ đồ bên cạnh đang bị khóa nên anh vui lòng chọn cái khác nhé.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: わかりました。こうのかべにあるおおきなロッカーにします。
Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ chọn cái tủ lớn ở trên bức tường phía bên kia.
Xem Tiếng Nhật
村上むらかみさん: よこたなにタオルやものくこともできますよ。
Anh cũng có thể để khăn và nước uống ở cái kệ bên cạnh đấy.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 便利べんりですね。シューズはたてれても大丈夫だいじょうぶですか?
Tiện thật đấy nhỉ. Giày thì để vào theo chiều dọc có sao không ạ?
Xem Tiếng Nhật
村上むらかみさん: ええ、スペースがひろいのでたてでも大丈夫だいじょうぶです。
Vâng, không gian rộng nên để chiều dọc cũng không sao đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ストレッチエリアはあのななまえ場所ばしょですか?
Khu vực giãn cơ có phải là chỗ phía chéo đằng trước kia không ạ?
Xem Tiếng Nhật
村上むらかみさん: はい、あちらで怪我けがをしないように運動うんどうはじめてくださいね。
Vâng, xin hãy bắt đầu vận động ở đằng đó để không bị thương nhé.

📝 5 Từ vựng đời sống

かぎ: Chìa khóa, khóa
タオル: Khăn tắm, khăn mặt
スペース: Không gian, khoảng trống
怪我けが: Vết thương, chấn thương
運動うんどう: Vận động, tập thể dục

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ていいですか: Dùng... có được không?
V-可能: Có thể để...
〜にする: Chọn cái tủ...
〜でも大丈夫: Để chiều dọc cũng không sao.
V-ないように: Để không bị thương...

 

Trải nghiệm chọn đồ thủ công mỹ nghệ tại chợ đồ cũ mùa hè

Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: 店主てんしゅさん、このおさら裏側うらがわつくられたとしいてありますか?
Bác chủ cửa hàng ơi, năm sản xuất có được ghi ở phía mặt sau của cái đĩa này không?
Xem Tiếng Nhật
工藤くどうさん: はい。となりちいさなおさらにもおなじマークがはいっていますよ。
Có cháu. Cái đĩa nhỏ bên cạnh cũng có cùng ký hiệu đó đấy.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: 本当ほんとうだ。こうのたなにあるふる花瓶かびん素敵すてきですね。
Đúng thật. Bình hoa cổ trên kệ phía bên kia cũng tuyệt ghê.
Xem Tiếng Nhật
工藤くどうさん: ありがとう。その花瓶かびんよこにあるカップも人気にんきがあります。
Cảm ơn cháu. Cái cốc bên cạnh bình hoa đó cũng rất được ưa chuộng đấy.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: この木箱きばこたてててかざることもできますか?
Cái hộp gỗ này có thể dựng đứng theo chiều dọc để trang trí được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
工藤くどうさん: ええ、たていてもたおれない丈夫じょうぶつくりになっています。
Được chứ, nó được làm chắc chắn nên dù đặt chiều dọc cũng không bị đổ đâu.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: 表面ひょうめんななめの模様もようがとてもかっこいいですね!
Hoa văn chéo trên bề mặt nhìn ngầu thật đấy!
Xem Tiếng Nhật
工藤くどうさん: ってくれてうれしいよ。すこやすくしておくね。
Bác rất vui vì cháu thích nó. Bác sẽ bớt cho cháu một chút nhé.

📝 5 Từ vựng đời sống

店主てんしゅ: Chủ cửa hàng
花瓶かびん: Bình hoa, lọ hoa
丈夫じょうぶ: Chắc chắn, bền
模様もよう: Hoa văn, họa tiết
表面ひょうめん: Bề mặt

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てある: Có ghi ở mặt sau...
V-可能: Có thể trang trí...
V-ても: Dù đặt chiều dọc cũng...
V-てくれて: Vui vì cháu thích...
V-ておく: Bác sẽ bớt giá sẵn cho...

 

Hướng dẫn chụp ảnh kỷ niệm tại triển lãm nghệ thuật ánh sáng

Xem Tiếng Nhật
近藤こんどうさん: カメラマンさん、右側みぎがわのライトをすこつよめてもらえますか?
Anh thợ ảnh ơi, anh tăng ánh sáng phía bên phải lên một chút được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
福田ふくださん: 承知しょうちしました。となりのモデルさん、もうすこ中央ちゅうおうってください。
Tôi hiểu rồi. Bạn người mẫu bên cạnh ơi, xin hãy dịch vào giữa một chút nữa nhé.
Xem Tiếng Nhật
近藤こんどうさん: 背景はいけいこうにえるスクリーンも綺麗きれいですね。
Màn hình nhìn thấy ở phía bên kia phông nền cũng đẹp nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
福田ふくださん: ええ。ポーズはよこいたほうひかり綺麗きれいはいりますよ。
Vâng. Về tư thế thì quay sang bên cạnh thì ánh sáng sẽ vào đẹp hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
近藤こんどうさん: 了解りょうかいです。たて構図こうずるか、よこるかまよいますね。
Rõ rồi ạ. Tôi đang phân vân không biết nên chụp theo bố cục chiều dọc hay chiều ngang đây.
Xem Tiếng Nhật
福田ふくださん: まずはたて全身ぜんしんってから、よこためしましょう。
Trước tiên hãy chụp toàn thân theo chiều dọc, rồi sau đó thử cả chiều ngang nhé.
Xem Tiếng Nhật
近藤こんどうさん: あ、足元あしもとななめに交差こうささせるとあしながえますか?
A, nếu tôi bắt chéo chân theo hướng chéo thì chân nhìn có dài hơn không ạ?
Xem Tiếng Nhật
福田ふくださん: すごく自然しぜん素敵すてきです!そのままの状態じょうたいりますね!
Rất tự nhiên và tuyệt vời đấy ạ! Tôi sẽ chụp nguyên như thế nhé!

📝 5 Từ vựng đời sống

背景はいけい: Phông nền, bối cảnh
ポーズ: Tư thế, dáng chụp ảnh
構図こうず: Bố cục
全身ぜんしん: Toàn thân
自然しぜん: Tự nhiên

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てもらえますか: Tăng ánh sáng... được không?
〜ほうがいい / ほうが: Quay sang bên cạnh thì tốt hơn...
V-てから: Chụp chiều dọc xong rồi...
V-と: Hễ bắt chéo chân là nhìn dài hơn...
〜のまま: Giữ nguyên như thế...

 

Kiểm tra và bố trí lại đồ nội thất phòng khách nhà mới

Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: テレビの左側ひだりがわ観葉植物かんようしょくぶつくと部屋へやあかるくなりますね。
Đặt cây cảnh ở phía bên trái tivi thì phòng trở nên sáng bừng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: そうですね。となりちいさなテーブルを余裕よゆうもあります。
Đúng vậy nhỉ. Bên cạnh cũng có đủ chỗ trống để đặt một cái bàn nhỏ.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: カーテンのこうのまどから心地ここちよいかぜはいってきますよ。
Gió dễ chịu thổi vào từ cửa sổ phía bên kia rèm cửa kìa.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 気持きもちいいですね。ソファのよこにラグをきましょうか。
Dễ chịu thật đấy. Chúng mình trải thảm ở bên cạnh sofa nhé?
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ええ。この部屋へやたてながいから、家具かぐ配置はいちむずかしいですね。
Ừm. Vì căn phòng này dài theo chiều dọc nên việc bố trí đồ nội thất khó nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はしらたいしてななめに家具かぐくとひろかんじますよ。
Nếu đặt đồ nội thất hướng chéo so với cột nhà thì sẽ cảm thấy rộng rãi đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: なるほど!そのアイデアで配置はいちえてみましょう。
Ra là thế! Chúng mình thử thay đổi bố trí theo ý tưởng đó xem sao.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい。手伝てつだいますから、一緒いっしょ家具かぐうごかしましょう。
Vâng. Em sẽ giúp nên chúng mình cùng di chuyển đồ đạc nào.

📝 5 Từ vựng đời sống

観葉植物かんようしょくぶつ: Cây cảnh trồng trong nhà
心地ここちよい: Dễ chịu, thư thái
配置はいち: Bố trí, sắp xếp
はしら: Cột nhà, trụ
家具かぐ: Đồ nội thất, đồ đạc

📚 5 Ngữ pháp N4

V-と: Hễ đặt cây cảnh là phòng sáng lên...
V-ましょうか: Chúng mình trải thảm... nhé?
〜から: Vì phòng dài nên...
V-てみる: Thử thay đổi bố trí...
V-ましょう: Cùng di chuyển đồ đạc nào.