Đặt vé xem phim tại rạp CGV mùa phim hè

Xem Tiếng Nhật
坂本さかもとさん: すみません、画面がめんちかくのせきはまだいていますか?
Xin lỗi, ghế ở gần màn hình còn trống không ạ?
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじたさん: はい。ただ、画面がめんからとおくのせきほうやすいですよ。
Vâng ạ. Tuy nhiên, ghế ở xa màn hình thì dễ xem hơn đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもとさん: そうですね。では、中央ちゅうおう右側みぎがわせきをおねがいします。
Đúng vậy nhỉ. Thế thì cho tôi xin ghế ở bên phải phía giữa nhé.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじたさん: かしこまりました。左側ひだりがわせきもまだすこいております。
Tôi hiểu rồi ạ. Ghế ở bên trái cũng vẫn còn trống một chút ạ.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもとさん: 友人ゆうじんならびたいので、このふたつの座席ざせきあいだえますか?
Tôi muốn ngồi cùng bạn, nên tôi có thể mua vị trí giữa hai ghế này được không?
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじたさん: ええ、大丈夫だいじょうぶですよ。チケットのうら案内あんないいてあります。
Vâng, được chứ ạ. Ở mặt sau của vé có ghi thông tin hướng dẫn đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもとさん: わかりました。ポップコーンも一緒いっしょってきますね。
Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ đi mua cả bắp cải cùng luôn nhé.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじたさん: ありがとうございます。どうぞごゆっくりおたのしみください。
Cảm ơn quý khách. Chúc quý khách xem phim vui vẻ ạ.

📝 5 Từ vựng N4

画面がめん: Màn hình
中央ちゅうおう: Phía giữa, trung tâm
友人ゆうじん: Bạn bè
座席ざせき: Ghế ngồi
案内あんない: Hướng dẫn, chỉ dẫn

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ほうがやすい: Dễ xem hơn...
をおねがいします: Cho tôi xin...
V-たい: Muốn ngồi cùng bạn...
V-てあります: Có ghi ở mặt sau...
V-てきます: Đi mua rồi quay lại...

Hỏi đường đi siêu thị nông sản 

Xem Tiếng Nhật
橋本はしもとさん: すみません、このちかくに果物くだもの出荷しゅっかしている場所ばしょはありますか?
Xin lỗi, ở gần đây có nơi nào đang xuất hàng trái cây không ạ?
Xem Tiếng Nhật
岡田おかださん: ええ。ここからすことおくですが、直売所ちょくばいじょがありますよ。
Có chứ ạ. Dù hơi xa đây một chút nhưng có cửa hàng bán trực tiếp đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
橋本はしもとさん: どうやってけばいいですか?
Tôi nên đi như thế nào thì tốt ạ?
Xem Tiếng Nhật
岡田おかださん: このみちすぐって、交差点こうさてんみぎがってください。
Anh hãy đi thẳng đường này, rồi rẽ bên phải ở ngã tư nhé.
Xem Tiếng Nhật
橋本はしもとさん: かどがったあと左側ひだりがわえますか?
Sau khi rẽ ở góc, tôi có thấy nó ở bên trái không ạ?
Xem Tiếng Nhật
岡田おかださん: はい。郵便局ゆうびんきょく銀行ぎんこうあいだおおきな看板かんばんがあります。
Vâng. Ở giữa bưu điện và ngân hàng có cái biển hiệu lớn đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
橋本はしもとさん: おみせうら駐車場ちゅうしゃじょうはありますか?
Phía sau cửa hàng có bãi đỗ xe không ạ?
Xem Tiếng Nhật
岡田おかださん: ええ、ひろ駐車場ちゅうしゃじょうがありますからくるまめられますよ。
Có chứ ạ, có bãi đỗ xe rộng nên anh có thể đỗ xe được đấy ạ.

📝 5 Từ vựng N4

出荷しゅっか: Xuất hàng, giao hàng
直売所ちょくばいじょ: Cửa hàng bán trực tiếp
交差点こうさてん: Ngã tư
看板かんばん: Biển hiệu
駐車場ちゅうしゃじょう: Bãi đỗ xe

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たらいいですか: Nên đi như thế nào...
V-てください: Hãy rẽ bên phải...
V-たあと: Sau khi rẽ góc...
〜と〜のあいだ: Ở giữa bưu điện và ngân hàng...
V-可能: Có thể đỗ xe...

 

Đăng ký tập luyện tại hồ bơi công cộng 

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 係員かかりいんさん、あさいプールはわたしちかくにありますか?
Anh nhân viên ơi, hồ bơi nông có ở gần tôi không ạ?
Xem Tiếng Nhật
村上むらかみさん: はい。おくとおくのコースはふかいのでをつけてください。
Vâng ạ. Cầu bơi ở xa bên trong thì sâu nên anh chú ý nhé.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: わかりました。あるくコースは右側みぎがわですか?
Tôi hiểu rồi. Làn dành cho đi bộ là ở bên phải ạ?
Xem Tiếng Nhật
村上むらかみさん: いえ、左側ひだりがわのコースをあるいていただくことになっています。
Không ạ, quy định là anh đi bộ ở làn phía bên trái ạ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 利用時間りようじかん利用時間りようじかんあいだ休憩時間きゅうけいじかんはありますか?
Giữa các khoảng thời gian sử dụng có thời gian nghỉ không ạ?
Xem Tiếng Nhật
村上むらかみさん: ええ、毎時間まいじかん50ふんから10分間ふんかん休憩きゅうけいはいります。
Có chứ ạ, mỗi tiếng từ phút 50 sẽ có 10 phút nghỉ ngơi ạ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ロッカーのかぎうら番号ばんごういてありますね。
Mặt sau chìa khóa tủ đồ có ghi số hiệu nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
村上むらかみさん: はい。その番号ばんごうのついたロッカーをお使つかいくださいね。
Vâng ạ. Anh hãy dùng tủ đồ có gắn số đó nhé.

📝 5 Từ vựng N4

係員かかりいん: Nhân viên hướng dẫn
あさい: Nông, không sâu
ふかい: Sâu
休憩きゅうけい: Nghỉ ngơi
番号ばんごう: Số hiệu

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てください: Xin hãy chú ý...
V-ていただく: Được quy định đi bộ ở làn...
〜から〜まで: Từ phút 50...
V-てある: Có ghi số ở mặt sau...
V-てついた: Tủ đồ có gắn số...

 

Trải nghiệm tại sự kiện làm đồ gốm truyền thống

Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: 先生せんせい手元てもとちかくでせてもらってもいいですか?
Thầy ơi, thầy cho em xem kỹ ở khoảng cách gần được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
工藤くどうさん: ええ。かたちととのえるときは、からだとおくへばさないでね。
Được chứ. Khi chỉnh hình dáng, đừng vươn tay ra quá xa cơ thể nhé.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: はい。右手みぎてつちさえればいいですか?
Vâng ạ. Em dùng tay phải ấn đất nặn xuống là được đúng không ạ?
Xem Tiếng Nhật
工藤くどうさん: そうそう。左手ひだりてうつわささえるようにえてごらん。
Đúng rồi đúng rồi. Tay trái thì em thử áp vào như đang đỡ lấy cái bát xem.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: 両手りょうてあいだちから均等きんとうにするのがむずかしいですね。
Việc giữ lực cân bằng giữa hai tay khó thật đấy nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
工藤くどうさん: れれば簡単かんたんだよ。完成かんせいしたらそこうら名前なまえろう。
Quen rồi thì dễ lắm. Sau khi hoàn thành, chúng ta sẽ khắc tên vào mặt sau của đáy nhé.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: 自分じぶん名前なまえれると特別とくべつかんじがしますね!
Cảm giác thật đặc biệt khi được khắc tên mình vào nhỉ!
Xem Tiếng Nhật
工藤くどうさん: うん、がるのをたのしみにしていね。
Ừm, hãy chờ đợi sản phẩm sau khi nướng xong nhé.

📝 5 Từ vựng N4

手元てもと: Vị trí quanh tay, quanh người
ととのえる: Chỉnh sửa, sắp xếp gọn
つち: Đất, đất nặn
完成かんせい: Hoàn thành
る: Khắc, chạm khắc

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てもらってもいいですか: Cho em xem gần... được không?
V-ないで: Đừng vươn tay xa...
V-ばいいですか: Ấn đất xuống thì được đúng không?
V-てごらん: Em thử áp tay vào xem...
V-と: Hễ khắc tên vào là cảm thấy...

 

Đóng gói và gửi quà tặng cho người thân 

Xem Tiếng Nhật
近藤こんどうさん: 職員しょくいんさん、北海道ほっかいどうちかくに親戚しんせき荷物にもつおくりたいです。
Anh nhân viên ơi, tôi muốn gửi hàng cho người thân sống ở gần Hokkaido ạ.
Xem Tiếng Nhật
福田ふくださん: 承知しょうちしました。すことおくですので、明後日あさって到着とうちゃくになります。
Tôi hiểu rồi ạ. Vì hơi xa một chút nên ngày kia hàng mới tới nơi ạ.
Xem Tiếng Nhật
近藤こんどうさん: はい。伝票でんぴょう右上みぎうえにおとどさき住所じゅうしょけばいいですか?
Vâng ạ. Tôi viết địa chỉ người nhận ở phía trên bên phải của phiếu là được đúng không?
Xem Tiếng Nhật
福田ふくださん: おとどさき右側みぎがわで、ご自身じしん住所じゅうしょ左側ひだりがわにおねがいします。
Địa chỉ người nhận thì ở bên phải, còn địa chỉ của bản thân xin ghi ở bên trái ạ.
Xem Tiếng Nhật
近藤こんどうさん: わかりました。ものだから隙間すきまあいだかみめておきました。
Tôi hiểu rồi. Vì là đồ dễ vỡ nên ở giữa các khoảng trống tôi đã chèn giấy sẵn rồi.
Xem Tiếng Nhật
福田ふくださん: 丁寧ていねいですね。はこうらに「取扱注意とりあつかいちゅうい」のシールをっておきます。
Anh cẩn thận quá ạ. Tôi sẽ dán tem "Hàng dễ vỡ" vào mặt sau của hộp nhé.
Xem Tiếng Nhật
近藤こんどうさん: たすかります。手続てつづきをよろしくおねがいします。
May quá. Nhờ anh làm thủ tục giúp tôi nhé.
Xem Tiếng Nhật
福田ふくださん: はい、料金りょうきん千二百円せんにひゃくえんになります。
Vâng, chi phí tổng cộng là 1,200 yên ạ.

📝 5 Từ vựng N4

親戚しんせき: Người thân, họ hàng
伝票でんぴょう: Phiếu gửi, hóa đơn
住所じゅうしょ: Địa chỉ
隙間すきま: Khoảng trống, khe hở
取扱注意とりあつかいちゅうい: Chú ý khi vận chuyển / hàng dễ vỡ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たい: Tôi muốn gửi hàng...
V-ばいいですか: Viết địa chỉ ở bên phải... thì được đúng không?
〜から: Vì là đồ dễ vỡ nên...
V-ておきました: Tôi đã chèn giấy sẵn...
V-ておきます: Tôi sẽ dán tem sẵn...

 

Kiểm tra vệ sinh nhà cửa và sắp xếp góc học tập

Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: おかあさん、つくえちかくにある本棚ほんだな掃除そうじしてもいい?
Mẹ ơi, con dọn dẹp kệ sách ở gần bàn học được không?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: ありがとう。たかくてとおくのたなとどかないからをつけてね。
Cảm ơn con. Kệ ở cao và xa không với tới được nên con cẩn thận nhé.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: うん。勉強道具べんきょうどうぐ右側みぎがわしにれようかな。
Vâng ạ. Đồ dùng học tập thì con để vào ngăn kéo bên phải nhé.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: そうね。教科書きょうかしょ左側ひだりがわてておくと使つかいやすいわよ。
Đúng đấy. Sách giáo khoa thì con dựng ở bên trái sẽ dễ dùng đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ノートと参考書さんこうしょあいだにしおりをはさんでおくね。
Con sẽ kẹp thẻ đánh dấu trang vào giữa vở và sách tham khảo nhé.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: えらいわね。プリントのうら見直みなおして整理せいりしなさい。
Con ngoan quá. Cả mặt sau của tờ in con cũng xem lại rồi dọn cho gọn nhé.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: はーい!全部綺麗ぜんぶきれいになったらアイスをべていい?
Vâng ạ! Sau khi tất cả sạch sẽ rồi con ăn kem được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: ふふ、ちゃんと片付かたづいたら一緒いっしょべましょう。
Hì hì, sau khi dọn dẹp cẩn thận xong thì chúng ta cùng ăn nhé.

📝 5 Từ vựng N4

し: Ngăn kéo
教科書きょうかしょ: Sách giáo khoa
参考書さんこうしょ: Sách tham khảo
しおり: Thẻ đánh dấu trang sách
片付かたづける: Dọn dẹp, sắp xếp

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てもいい: Con dọn dẹp... được không?
V-ようかな: Định để vào ngăn kéo...
V-ておくと: Dựng ở bên trái thì sẽ dễ dùng...
V-なさい: Con hãy xem lại mặt sau...
V-たら: Sau khi dọn dẹp xong thì...

Tìm nhà trọ sinh viên có hướng phòng đón nắng tốt

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 不動産ふどうさんさん、この部屋へやおもてとおりはしずかですか?
Anh môi giới ơi, con đường phía trước căn phòng này có yên tĩnh không ạ?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: はい、くるまとおりがすくなくてとてもしずかですよ。
Vâng, ít xe qua lại nên rất yên tĩnh đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 日当ひあたりが南向みなみむきの部屋へやさがしているんです。
Tôi đang tìm căn phòng hướng nam có ánh nắng chiếu vào tốt ạ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: それなら、この南側みなみがわのバルコニーがある部屋へやがおすすめのものです。
Nếu thế thì căn phòng có ban công ở phía nam này rất đáng giới thiệu đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 朝日あさひはい東向ひがしむきのまどもついていますか?
Nó có kèm cửa sổ hướng đông đón nắng sáng không ạ?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: ええ、ひがしちいさなまどがあってあさからあかるいですよ。
Có chứ, phía đông có một cửa sổ nhỏ nên từ sáng đã sáng bừng rồi ạ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: いいですね!ちなみに西側にしがわ部屋へやあついですか?
Được quá nhỉ! Nhân tiện thì căn phòng phía tây có bị nóng không ạ?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: なつ夕方ゆうがたすこあついですが、エアコンがありますから大丈夫だいじょうぶです。
Buổi chiều mùa hè thì hơi nóng một chút, nhưng vì có máy điều hòa nên không sao đâu ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

とおり: Con đường, phố
日当ひあたり: Ánh nắng chiếu vào
き: Hướng
バルコニー: Ban công
夕方ゆうがた: Chiều tối

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ている: Tôi đang tìm...
それなら: Nếu thế thì...
V-てある: Có kèm cửa sổ...
ちなみに: Nhân tiện thì...
〜から: Vì có máy điều hòa nên...

 

Hỏi đường đi tham quan quanh khu phố cổ Kyoto

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: すみません、このおてらおもてもんはどこですか?
Xin lỗi, cổng chính phía trước của ngôi chùa này ở đâu vậy ạ?
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: あのおおきなとおりのちかくにおもてもんがありますよ。
Cổng chính phía trước nằm ở gần con đường lớn đằng kia đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ありがとうございます。有名ゆうめいにわ北側きたがわにありますか?
Cảm ơn ông. Khu vườn nổi tiếng nằm ở phía bắc có phải không ạ?
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: はい、本堂ほんどうとおけてきたあるいてください。
Vâng, ông hãy đi xuyên qua chính điện rồi đi bộ về phía bắc nhé.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: わかりました。かえりに西にしえきまできたいのですが。
Tôi hiểu rồi. Lúc về tôi muốn đi đến ga phía tây thì làm thế nào ạ?
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 西にしへ10ふんほどあるくとバスていがありますよ。
Nếu đi bộ về phía tây khoảng 10 phút thì sẽ có trạm xe buýt đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ひがしえきより西にしえきほうちかいですか?
Ga phía tây gần hơn ga phía đông có phải không ạ?
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: ええ、こちらのみちとおったほうちかいですね。
Vâng, nếu đi con đường này thì gần hơn đấy ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

もん: Cổng
にわ: Khu vườn
とおける: Đi xuyên qua
バスてい: Trạm xe buýt
〜より: So với...

📚 5 Ngữ pháp N4

とおけて: Đi xuyên qua rồi...
V-たいのですが: Tôi muốn đi...
〜ほど: Khoảng chừng 10 phút
V-ると: Hễ đi bộ là có...
〜より〜方角ほうがくが〜: Ga phía tây gần hơn...

 

 Lập kế hoạch đi leo núi dã ngoại mùa thu

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 今週末こんしゅうまつ登山とざんですが、やま表側おもてがわのルートできますか?
Chuyến leo núi cuối tuần này, chúng mình đi theo tuyến đường phía trước núi nhé?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ええ、裏側うらがわよりおもてほうみちあるきやすいですよ。
Ừm, so với mặt sau thì phía trước đường dễ đi hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 天気予報てんきよほうによると、きたかぜつよくなるそうですね。
Theo dự báo thời tiết thì nghe nói gió phía bắc sẽ trở nên mạnh đấy nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: はい。だから北側きたがわのルートはけたほうがいいです。
Đúng thế. Vì vậy nên tránh tuyến đường phía bắc thì tốt hơn.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 朝早あさはやいうちに東側ひがしがわからのぼはじめましょうか。
Chúng mình bắt đầu leo từ phía đông lúc sáng sớm nhé?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: いいですね!東側ひがしがわなら日差ひざしがあってあたたかいです。
Được đấy! Nếu là phía đông thì có ánh nắng chiếu và ấm áp.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 途中とちゅう休憩きゅうけいして、みなみ景色けしき写真しゃしんりたいです。
Tôi muốn nghỉ chân giữa đường và chụp ảnh cảnh sắc phía nam.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: じゃあ、安全あんぜん場所ばしょさがしてゆっくりのぼりましょう!
Thế thì chúng mình hãy tìm chỗ an toàn rồi leo thong thả nào!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

登山とざん: Leo núi
ルート: Tuyến đường
天気予報てんきよほう: Dự báo thời tiết
ける: Tránh, né
途中とちゅうで: Giữa đường, giữa chừng

📚 5 Ngữ pháp N4

〜によると: Theo dự báo thời tiết...
〜そうです: Nghe nói gió sẽ mạnh...
V-たほうがいい: Nên tránh thì tốt hơn...
〜なら: Nếu là phía đông thì...
V-たい: Tôi muốn chụp ảnh...

 

Đồ đạc bị hư hỏng do gió bão

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 管理人かんりにんさん、昨日きのう台風たいふうまどおもてきずがつきました。
Anh quản lý ơi, trận bão hôm qua làm mặt trước cửa sổ bị xước rồi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 大変たいへんでしたね。ガラスの表側おもてがわにヒビはありませんか?
Vất vả cho cháu quá. Mặt trước của kính không có vết nứt chứ?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、大丈夫だいじょうぶです。ただ、西側にしがわのベランダがよごれています。
Vâng, không sao ạ. Có điều ban công phía tây đang bị bẩn.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 西にしからつよかぜあめいていましたからね。
Đó là vì gió và mưa mạnh đã thổi từ phía tây tới mà.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい。南側みなみがわいていた植物しょくぶつたおれてしまいました。
Vâng ạ. Cây cảnh tôi để ở phía nam cũng bị đổ mất rồi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: あと掃除そうじ手伝てつだいにきましょうか?
Chút nữa bác qua giúp cháu dọn dẹp nhé?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: たすかります!北側きたがわ風通かぜとおしも確認かくにんしてもらえますか?
Thế thì may quá ạ! Bác kiểm tra giúp cháu cả độ thông gió phía bắc được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: わかりました。すぐ道具どうぐってうかがいますね。
Bác hiểu rồi. Bác sẽ mang dụng cụ sang ngay nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

きず: Vết xước, vết thương
ヒビ: Vết nứt
植物しょくぶつ: Thực vật, cây cảnh
掃除そうじ: Dọn dẹp, vệ sinh
風通かぜとおし: Độ thông gió

📚 5 Ngữ pháp N4

〜で: Vì trận bão nên...
〜てしまう: Bị đổ mất rồi...
V-ましょうか: Bác qua giúp... nhé?
V-てもらえますか: Kiểm tra giúp cháu... được không?
うかがいます: Bác sẽ sang/đến...

 

Tìm kiếm gian hàng đồ uống tại hội chợ

Xem Tiếng Nhật
前田まえださん: 店員てんいんさん、つめたいおちゃっているみせはどこですか?
Anh nhân viên ơi, cửa hàng bán trà lạnh ở đâu thế ạ?
Xem Tiếng Nhật
松本まつもとさん: 会場かいじょう東側ひがしがわ有名ゆうめい茶店ちゃみせ出店しゅってんしていますよ。
Ở phía đông của hội trường có một quán trà nổi tiếng đang mở gian hàng đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
前田まえださん: ひがしのエリアですね。看板かんばんおもて名前なまえいてありますか?
Khu vực phía đông nhỉ. Mặt trước của biển hiệu có ghi tên không ạ?
Xem Tiếng Nhật
松本まつもとさん: はい、緑色みどりいろ看板かんばんおもておおきくいてあります。
Vâng, tên được viết lớn ở mặt trước của cái biển hiệu màu xanh lá ạ.
Xem Tiếng Nhật
前田まえださん: わかりました。みなみのエリアにはなにがありますか?
Tôi hiểu rồi. Thế ở khu vực phía nam thì có gì ạ?
Xem Tiếng Nhật
松本まつもとさん: みなみにはラーメンや焼肉やきにく屋台やたいあつまっています。
Ở phía nam thì tập trung các quầy hàng mì ramen và thịt nướng ạ.
Xem Tiếng Nhật
前田まえださん: ああ、きた入口いりぐちからあるいてきたのでおなかきました!
A, vì tôi đi bộ từ lối vào phía bắc tới nên bụng đói meo rồi!
Xem Tiếng Nhật
松本まつもとさん: 美味おいしいものがたくさんありますから、たのしんでくださいね!
Có rất nhiều đồ ăn ngon nên quý khách hãy thưởng thức vui vẻ nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

会場かいじょう: Hội trường, địa điểm sự kiện
出店しゅってん: Mở gian hàng
エリア: Khu vực
入口いりぐち: Lối vào
なかく: Đói bụng

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ている: Đang bán trà...
V-てある: Tên được viết ở mặt trước...
〜から: Vì đi bộ từ lối vào...
V-てくる: Đi bộ tới...
V-てください: Hãy thưởng thức nhé...

 

Đặt lịch rửa xe và kiểm tra lốp xe

Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: くるま洗車せんしゃをおねがいしたいのですが、おもてだけあらえますか?
Tôi muốn nhờ rửa xe, nhưng chỉ rửa mặt trước thôi có được không?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、おもてのボディだけをきれいにあらうコースがありますよ。
Vâng, có gói dịch vụ rửa sạch chỉ riêng phần thân mặt trước đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: よかった。昨日きのう西にしやまったのでドロがついていて。
May quá. Hôm qua tôi đi núi phía tây nên bị dính đầy bùn đất.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: ああ、西側にしがわ道路どうろ工事中こうじちゅうよごれやすいですね。
A, con đường phía bên tây đang thi công nên dễ bị bẩn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: そうなんです。ついでに東側ひがしがわのタイヤも点検てんけんしてもらえますか?
Đúng thế ạ. Sẵn tiện anh kiểm tra giúp tôi cả lốp xe phía bên đông được không?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい。南側みなみがわのピットへくるま移動いどうさせて点検てんけんしますね。
Vâng. Tôi sẽ di chuyển xe sang khu bảo dưỡng phía nam rồi kiểm tra nhé.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: おねがいします。北側きたがわ待合室まちあいしつっていればいいですか?
Nhờ anh nhé. Tôi cứ ngồi chờ ở phòng chờ phía bắc là được đúng không?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: ええ、作業さぎょうわったらすぐにおびします!
Vâng, ngay khi xong việc tôi sẽ gọi anh ngay ạ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

洗車せんしゃ: Rửa xe
コース: Gói dịch vụ, khóa học
工事中こうじちゅう: Đang thi công
点検てんけん: Kiểm tra, bảo dưỡng
ついでに: Nhân tiện, tiện thể

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいのですが: Tôi muốn nhờ...
〜やすい: Dễ bị bẩn...
ついでに: Nhân tiện thì...
V-ばいいですか: Ngồi chờ... thì được đúng không?
V-たら: Sau khi xong thì sẽ gọi...