Tham quan và chụp ảnh lưu niệm tại công trình cổ ở Asakusa

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: あそこにとてもふる建物たてものがありますね。
Ở đằng kia có một tòa nhà rất cũ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: あ、あれは浅草あさくさ一番有名いちばんゆうめい建物たてものですよ。
A, đó là tòa nhà nổi tiếng nhất ở Asakusa đấy.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: いい天気てんきですし、なかはいってみませんか?
Thời tiết đẹp thế này, mình vào thử bên trong không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: いいですね、受付うけつけでチケットをっていきましょう。
Hay đấy, mình mua vé ở quầy lễ tân rồi vào nhé.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: にわ綺麗きれい写真しゃしんをたくさんりたいです。
Tôi muốn chụp thật nhiều ảnh đẹp ở trong vườn.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: じゃあ、あのおおきなまえりましょうか。
Thế thì mình chụp ở trước cái cây to đằng kia nhé?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: すごく素敵すてき場所ばしょですね、てよかったです!
Một nơi tuyệt vời quá, may mà mình đã đến đây!
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 本当ほんとうですね!またやすみに一緒いっしょきましょう。
Đúng thế thật! Ngày nghỉ tới mình lại cùng đi tiếp nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

建物たてもの: Tòa nhà
一番いちばん: Nhất, số một
受付うけつけ: Quầy lễ tân
チケット: Vé
にわ: Khu vườn

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ですし: Vừa là vì... lại còn...
V-てみませんか: Bạn có muốn làm thử... không?
V-ていきましょう: Mình làm... rồi đi tiếp nhé
V-たいです: Tôi muốn chụp ảnh...
V-てよかったです: Thật may vì đã làm...

Thử trang phục truyền thống khi đi dạo phố mùa hè

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: わたし日本にほん伝統的でんとうてき着物きもの大好だいすきなんですよ。
Tôi thích trang phục truyền thống của Nhật Bản cực kỳ luôn đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: あ、本当ほんとうだ!いろがらもしびれるほど綺麗きれいですね。
A, công nhận luôn! Cả màu sắc lẫn hoa văn đều đẹp tuyệt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 今日きょうはこれをまち散歩さんぽしてきますね。
Hôm nay tôi sẽ mặc bộ này rồi đi dạo quanh phố đây.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: いいですね、出発しゅっぱつするまえ一枚撮いちまいとりましょうか。
Hay đấy, trước khi đi mình làm một tấm ảnh nhé?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: あ、はい!ぜひおねがいします。
A, vâng! Nhờ bạn chụp giúp tôi nhé.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: ちなみに、その着物きものはいくらでしたか?
Nhân tiện thì, bộ trang phục truyền thống đó giá bao nhiêu thế?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 一日ついたちのレンタルで5000えんでしたよ。
Thuê một ngày hết 5000 yên đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: へえ、やすいですし、すごく似合にあっています!
Chà, vừa rẻ mà lại còn cực kỳ hợp với bạn nữa!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

着物きもの: Trang phục truyền thống, kimono
伝統的でんとうてき: Mang tính truyền thống
がら: Hoa văn, họa tiết
散歩さんぽ: Đi dạo
ちなみに: Nhân tiện thì

📚 5 Ngữ pháp N4

〜なんですよ: Giải thích tự nhiên về sở thích
V-てきます: Đi dạo rồi quay về
V-まえに: Trước khi xuất phát...
まい: Đếm tấm/bức ảnh
〜し、〜: Vừa rẻ lại còn...

 

Sử dụng tủ đựng hành lý cá nhân tại trung tâm thể thao

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: すみません、このおおきな入れ物いれものなにですか?
Xin lỗi, cái tủ/đồ đựng lớn này là cái gì thế ạ?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: あ、それはみんなの荷物にもつれる入れ物いれものですよ。
A, đó là tủ cất đồ đạc của mọi người đấy.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: ここはちゃんとかぎがかかりますか?
Ở chỗ này có khóa cẩn thận được không?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ええ、100えんれてかぎをかけるタイプです。
Có, đây là loại bỏ 100 yên vào rồi khóa lại.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: じゃあ、わたしおもかばんもここに入れますね。
Thế thì tôi cũng cất cái túi nặng của mình vào đây nhé.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: はい、大切たいせつものですからそうしてください。
Vâng, đồ quan trọng nên bạn cứ cất thế cho chắc.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: これで安心あんしんして運動うんどうができます!
Thế này thì yên tâm tập thể thao rồi!
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: よかったですね、じゃあ着替きがえてきましょう。
Tốt quá rồi, thế mình đi thay đồ rồi vào tập thôi.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

入れ物いれもの: Đồ đựng, hộp, tủ đựng
荷物にもつ: Hành lý, đồ đạc
かぎ: Chìa khóa, ổ khóa
おもい: Nặng
運動うんどう: Tập thể thao, vận động

📚 5 Ngữ pháp N4

〜はなにですか: Hỏi thông tin tự nhiên
〜タイプ: Kiểu/Loại thiết bị
〜も: Tôi cũng cất...
V-てください: Xin hãy làm thế
V-可能: Có thể an tâm tập...

 

Thưởng thức trái cây tươi chín cây tại nông trại

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: すみません、新鮮しんせん美味おいしい果物くだものいたいのですが。
Xin lỗi, tôi muốn mua ít trái cây tươi ngon ạ.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: いらっしゃいませ!あそこに季節きせつ果物くだものならんでいますよ。
Xin chào quý khách! Ở đằng kia có bày rất nhiều trái cây theo mùa đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: このあかくておおきい果物くだものあまいですか?
Quả màu đỏ to đùng này có ngọt không ạ?
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: はい!すごくあまくて水分すいぶんもたっぷりですよ。
Có chứ ạ! Ngọt lịm mà lại cực kỳ nhiều nước nữa.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: じゃあ、これをみっください。
Thế thì cho tôi lấy 3 quả này nhé.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: ありがとうございます、全部ぜんぶで900えんになります。
Cảm ơn quý khách, tất cả hết 900 yên ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、じゃあでおねがいします。
Vâng, tôi gửi bạn số tiền này nhé.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: はい、ちょうどおあずかりします!またどうぞ。
Vâng, tôi nhận đủ tiền rồi ạ! Lần sau lại ghé nữa nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

果物くだもの: Trái cây, hoa quả
新鮮しんせん: Tươi, mới
季節きせつ: Mùa (trong năm)
たっぷり: Dồi dào, đầy đủ
ならぶ: Được xếp hàng, bày ra

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいのですが: Mở đầu câu nhờ vả/mua hàng
V-ている: Đang được bày ra
〜くて: Vừa đỏ lại vừa to...
〜をください: Cho tôi lấy 3 quả...
〜でおねがいします: Cách nói trả tiền/đưa tiền tự nhiên

 

Mua thực phẩm khô đặc sản tại hội chợ nông sản

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: あの、今夜こんやのスープのために乾物かんぶつさがしているんですが。
À này, tôi đang tìm đồ khô làm món súp tối nay.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: それなら、この有名ゆうめい乾物かんぶつがおすすめですよ。
Thế thì tôi giới thiệu món đồ khô nổi tiếng này nhé.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: これってなつでも長持ながもちしますか?
Cái này mùa hè có để được lâu không vậy?
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ええ、すずしい場所ばしょけば全然大丈夫ぜんぜんだいじょうぶですよ。
Có chứ, chỉ cần để chỗ mát mẻ là hoàn toàn không sao đâu.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: それはたすかりますね、料理りょうりらくになりそうです。
Thế thì tiện quá, việc nấu nướng có vẻ cũng nhàn đi nhiều.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ええ、手軽てがる美味おいしいスープがつくれますよ。
Đúng vậy, nấu được món súp vừa nhanh vừa ngon đấy.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: じゃあ、これを二袋ふたふくろもらおうかな。
Thế thì chắc tôi lấy 2 túi này đi.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ありがとうございます!毎度まいどどうも。
Cảm ơn bạn nhiều nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

乾物かんぶつ: Thực phẩm khô
すずしい: Mát mẻ
たすかる: May quá, đỡ quá
手軽てがる: Nhanh gọn, tiện lợi
ふくろ: Cái túi

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のために: Dùng cho món súp...
〜って: Ngôn ngữ nói thay cho は/とは
V-ば: Nếu để ở chỗ mát...
V-そう: Có vẻ nhàn đi...
V-可能: Có thể nấu được...

 

Phân biệt và kiểm tra túi xách hiệu tại cửa hàng đồ cũ

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: あの、このバッグって偽物にせものじゃないですよね?
À này, cái túi này không phải hàng giả đấy chứ?
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: いえいえ!これは絶対ぜったい偽物にせものではありませんよ。
Dạ không không! Cái này tuyệt đối không phải hàng nhái đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: 本当ほんとう本物ほんものですか、それをいて安心あんしんしました。
Hàng thật thật ạ, nghe thế tôi mới yên tâm đấy.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: ええ、ちゃんと証明書しょうめいしょもついていますからご安心あんしんください。
Vâng, có đi kèm cả giấy chứng nhận đàng hoàng nên anh cứ yên tâm ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: たかものですから、偽物にせものだけはこまるんですよね。
Vì là món đồ đắt tiền nên gặp phải hàng giả thì gay lắm.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: そうですよね、当店とうてんきびしくチェックしていますから大丈夫だいじょうぶです。
Đúng vậy ạ, cửa hàng chúng tôi kiểm tra rất nghiêm ngặt nên không sao đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: かりました、じゃあカードでいますね。
Tôi hiểu rồi, thế tôi thanh toán bằng thẻ nhé.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: ありがとうございます!綺麗きれい包装ほうそうしておわたししますね。
Cảm ơn anh ạ! Tôi sẽ gói thật đẹp rồi gửi anh nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

偽物にせもの: Hàng giả
本物ほんもの: Hàng thật
証明書しょうめいしょ: Giấy chứng nhận
こまる: Gay gắt, khó khăn, rắc rối
包装ほうそう: Gói quà, đóng gói

📚 5 Ngữ pháp N4

〜じゃないですよね: Xác nhận thân mật
V-て安心あんしんしました: Nghe xong thì yên tâm
ご〜ください: Xin quý khách cứ yên tâm
〜ですから: Vì là món đồ đắt tiền nên...
〜でいます: Mua bằng thẻ...

Đi dạo và giải khát tại gian hàng hội chợ hè Asakusa

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 今日きょうはとてもあついですね、なにつめたいものいませんか?
Hôm nay trời nóng quá nhỉ, mình mua cái gì đó lạnh lạnh uống không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: いいですね、あそこにあたらしいものみせがありますよ。
Hay đấy, ở đằng kia có cửa hàng nước giải khát mới kìa.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: メニューをましょう、種類しゅるいがたくさんありますね。
Mình xem thực đơn đi, có nhiều loại quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: わたしつめたい緑茶りょくちゃにします、木村きむらさんはどうですか?
Tôi chọn trà xanh lạnh, còn anh Kimura thì sao?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: じゃあ、わたしあまいフルーツのものいます。
Thế thì tôi sẽ mua nước trái cây ngọt.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: すみません、このものふたください。
Xin lỗi, cho chúng tôi lấy hai phần nước uống này nhé.
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: はい、ありがとうございます、全部ぜんぶで600えんになります。
Vâng, xin cảm ơn quý khách, tất cả hết 600 yên ạ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、じゃあこれでおねがいします。
Vâng, tôi gửi bạn số tiền này nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

もの: Nước uống, nước giải khát
種類しゅるい: Chủng loại, loại
緑茶りょくちゃ: Trà xanh
フルーツ: Trái cây
メニュー: Thực đơn

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ませんか: Rủ rê/Đề xuất: "Mình mua... không?"
〜にします: Lựa chọn: "Tôi chọn trà xanh"
〜はどうですか: Hỏi ý kiến: "Còn anh thì sao?"
〜をください: Mua hàng/Xin món: "Cho tôi hai phần..."
〜になります: Tổng tiền: "Hết tổng cộng 600 yên"

 

Trải nghiệm tuyến xe buýt hai tầng tham quan thành phố Tokyo

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: あそこに面白おもしろものえますよ。
Tôi nhìn thấy một phương tiện giao thông thú vị ở đằng kia kìa.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: あ、あれは観光用かんこうよう二階建にかいだててバスですね。
A, đó là xe buýt hai tầng dùng cho tham quan du lịch đấy.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 天気てんきがいいですから、あのものりませんか?
Thời tiết đẹp thế này, mình đi thử phương tiện đó không?
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: いいですね、チケットはあそこの窓口まどぐちえますよ。
Hay đấy, vé thì có thể mua ở quầy dịch vụ đằng kia đấy.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 二階にかいせきからまち景色けしきがよくえますね。
Từ ghế tầng hai có thể nhìn ngắm cảnh phố xá rất rõ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 本当ほんとうですね、すごくかぜ気持きもちいいです。
Đúng thế thật, gió thổi cảm giác dễ chịu cực kỳ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 写真しゃしんをたくさんってかえりましょう。
Chúng mình chụp thật nhiều ảnh rồi về nhé.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: ええ、ぜひ一緒いっしょりましょう!
Ừm, nhất định chúng mình cùng chụp chung nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

もの: Phương tiện giao thông, xe cộ
二階建にかいだてて: Nhà/Xe hai tầng
窓口まどぐち: Quầy bán vé, cửa quầy
景色けしき: Phong cảnh, cảnh trí
気持きもちいい: Dễ chịu, sảng khoái

📚 5 Ngữ pháp N4

V-えます: Nhìn thấy...
〜ですから: Vì thời tiết đẹp nên...
V-にる: Bắt/Đi phương tiện...
〜から: Từ ghế tầng hai...
V-ましょう: Rủ rê: "Cùng chụp ảnh nào"

 

Mua sắm đồ ăn vặt đặc sản tại trung tâm thương mại

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: あの、なに美味おいしいものいたいのですが。
À này, tôi muốn mua chút thức ăn ngon ngon ạ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: いらっしゃいませ、こちらのもの人気にんきがありますよ。
Xin chào quý khách, thức ăn bên này rất được ưa chuộng đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: これはどんなあじものですか?
Đây là thức ăn có vị như thế nào thế ạ?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: すこあまくて、子供こどもでもべやすいですよ。
Nó hơi ngọt một chút, và ngay cả trẻ em cũng rất dễ ăn ạ.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: それはいいですね、ひと試食ししょくしてもいいですか?
Thế thì tốt quá, tôi ăn thử một cái có được không?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: はい、どうぞ、がってください。
Vâng, xin mời bác dùng thử ạ.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: とても美味おいしいです、じゃあ、これをみっください。
Rất là ngon, thế thì cho tôi lấy 3 cái này nhé.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ありがとうございます、すぐにはこれますね。
Xin cảm ơn bác, tôi sẽ cho vào hộp ngay đây ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

もの: Thức ăn, đồ ăn
人気にんき: Được ưa thích, hâm mộ
あじ: Hương vị
試食ししょく: Ăn thử
はこ: Cái hộp

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいのですが: Ngỏ ý lịch sự: "Tôi muốn mua..."
どんな〜: Hỏi tính chất: "Thức ăn thế nào...?"
〜やすい: Dễ làm gì: "Dễ ăn"
V-てもいいですか: Xin phép: "Ăn thử có được không?"
V-てください: Lời mời/Nhờ vả lịch sự: "Xin mời dùng"

 

Kiểm tra hành lý cá nhân trước khi đi cắm trại

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: キャンプのもの全部準備ぜんぶじゅんびしましたか?
Mấy đồ mang theo đi cắm trại đã chuẩn bị xong hết chưa?
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: はい、リストを確認かくにんしましたよ。
Rồi, tôi đã xem danh sách và kiểm tra cẩn thận rồi.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 雨具あまぐやライトなどのものもありますか?
Mấy đồ mang theo như áo mưa hay đèn pin cũng có cả rồi chứ?
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: ええ、おおきいリュックのなかはいっています。
Ừm, nằm gọn ở trong cái ba lô lớn rồi.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: それは安心あんしんですね、おもものわたしちますよ。
Thế thì yên tâm rồi, đồ mang theo mà nặng thì tôi sẽ xách giúp cho.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: ありがとう、じゃあこのふくろをおねがいします。
Cảm ơn nhé, thế thì nhờ ông cầm giúp cái túi này.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、まかせてください、すぐ出発しゅっぱつしましょう。
Vâng, cứ giao cho tôi, mình xuất phát ngay thôi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: ええ、天気てんきくてたのしみですね!
Ừm, thời tiết cũng đẹp nên háo hức quá!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

もの: Đồ mang theo, hành lý
リスト: Danh sách
雨具あまぐ: Đồ đi mưa, áo mưa
リュック: Ba lô dã ngoại
まかせる: Giao phó, giao cho

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ましたか: Hỏi hoàn thành: "Đã chuẩn bị xong chưa?"
〜などの: Liệt kê ví dụ: "Mấy đồ như là... "
V-ています: Đang nằm ở trong...
V-ます: Tôi sẽ xách giúp...
V-ましょう: Rủ rê: "Cùng xuất phát nào"

 

Tìm lại đồ bị bỏ quên trên xe taxi

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: すみません、タクシーにわすものをしてしまいました。
Xin lỗi, tôi trót để quên đồ trên xe taxi mất rồi.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: 大変たいへんですね、どんなわすものですか?
Gay nhỉ, đó là đồ bỏ quên như thế nào thế ạ?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: くろいレザーの財布さいふです、カードもはいっています。
Đó là cái ví bằng da màu đen, bên trong có cả thẻ nữa.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: った時間じかん場所ばしょおしえてください。
Xin hãy chỉ cho tôi thời gian và địa điểm anh đã lên xe.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: ええと、15えきまえからりました。
Ừm thì, tôi đã lên xe từ trước nhà ga lúc 15 giờ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: わかりました、すぐに運転手うんてんしゅ連絡れんらくしますね。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ liên lạc với tài xế ngay lập tức.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: あ、つかりましたか、本当ほんとうたすかりました!
A, đã tìm thấy rồi sao ạ, thật sự may quá rồi!
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: よかったですね、いまから事務所じむしょわたしますよ。
Tốt quá rồi nhỉ, bây giờ tôi sẽ giao lại cho anh ở văn phòng nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

わすもの: Đồ bỏ quên, đồ thất lạc
レザー: Chất liệu da
運転手うんてんしゅ: Tài xế, người lái xe
たすかる: May mắn, được cứu giúp
事務所じむしょ: Văn phòng làm việc

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てしまいました: Trót/Lỡ làm gì
どんな〜: Hỏi loại hình: "Đồ như thế nào...?"
V-てください: Yêu cầu lịch sự: "Xin hãy chỉ cho tôi..."
〜に連絡れんらくします: Liên lạc cho ai: "Liên lạc với tài xế"
いまから〜V-ます: Hành động sắp làm ngay: "Bây giờ tôi sẽ giao lại..."