Tìm kiếm lại điện thoại bị rơi tại trung tâm thương mại

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: すみません、館内かんないとしものをしてしまいました。
Xin lỗi, tôi trót làm rơi đồ ở trong tòa nhà mất rồi.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: 大変たいへんですね、どんなとしものですか?
Gay nhỉ, đó là đồ làm rơi như thế nào thế ạ?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: くろいスマホです、あかいケースにはいっています。
Đó là cái điện thoại thông minh màu đen, nằm trong cái ốp màu đỏ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: わかりました、いつ頃落ごろおとしましたか?
Tôi hiểu rồi, bạn làm rơi vào khoảng khi nào thế?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 30ふんほどまえに1かいのトイレでとしました。
Tôi làm rơi ở nhà vệ sinh tầng 1 khoảng 30 phút trước.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: あ、とどいていますよ、こちらの画面がめん確認かくにんしてください。
A, đồ đã được giao tới rồi đấy, bạn kiểm tra màn hình này nhé.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: ああ、これです!本当ほんとうたすかりました!
A, chính là cái này! Thật sự may quá rồi!
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: よかったですね、書類しょるいにサインをおねがいします。
Tốt quá rồi nhỉ, nhờ bạn ký tên vào giấy tờ này nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

としもの: Đồ làm rơi, đồ thất lạc
館内かんない: Trong tòa nhà, trong hội trường
ケース: Cái hộp, cái ốp
画面がめん: Màn hình
サイン: Chữ ký, ký tên

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てしまいました: Trót làm rơi đồ
どんな〜: Hỏi loại hình: "Đồ thế nào...?"
〜ほどまえに: Khoảng bao lâu trước: "Khoảng 30 phút trước"
V-てください: Lời yêu cầu lịch sự: "Xin hãy kiểm tra..."
V-てたすかりました: Bày tỏ sự nhẹ nhõm: "May quá rồi"

Giao nộp chiếc ví nhặt được tại công viên cho đồn cảnh sát

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: すみません、公園こうえんひろものをしました。
Xin lỗi, tôi có nhặt được đồ ở công viên.
Xem Tiếng Nhật
警察官けいさつかんさん: ご協力きょうりょくありがとうございます、なにひろいましたか?
Cảm ơn sự hợp tác của bạn, bạn đã nhặt được cái gì thế?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: この茶色ちゃいろかわ財布さいふをベンチでひろいました。
Tôi nhặt được cái ví bằng da màu nâu này ở ghế dài.
Xem Tiếng Nhật
警察官けいさつかんさん: なかにおかねやカードははいっていますか?
Bên trong có tiền hay thẻ gì không?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい、すこしおかねはいっているみたいです。
Có ạ, hình như có một chút tiền ở bên trong.
Xem Tiếng Nhật
警察官けいさつかんさん: ひろった時間じかん場所ばしょおしえてください。
Xin hãy chỉ cho tôi thời gian và địa điểm bạn đã nhặt được.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 今日きょうの10時頃じごろおおきなしたひろいました。
Tôi nhặt được dưới gốc cây to vào khoảng 10 giờ hôm nay.
Xem Tiếng Nhật
警察官けいさつかんさん: かりました、としたひとにすぐ連絡れんらくしますね。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ liên lạc ngay cho người làm rơi nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ひろもの: Đồ nhặt được
協力きょうりょく: Sự hợp tác
ベンチ: Ghế dài công viên
かわ: Chất liệu da
警察官けいさつかん: Cảnh sát, công an

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ました: Tôi đã nhặt được...
〜みたいです: Hình như có...
V-てください: Xin hãy chỉ cho tôi...
ごろ: Khoảng 10 giờ
ひとに: Liên lạc cho người làm rơi

 

Dán tem cảnh báo cho kiện hàng dễ vỡ tại bưu điện

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: あの、このはこ京都きょうとまでおくりたいのですが。
À này, tôi muốn gửi cái hộp này đến Kyoto ạ.
Xem Tiếng Nhật
局員きょくいんさん: はい、なかこわものはいっていますか?
Vâng, bên trong có đồ dễ vỡ không ạ?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: はい、ガラスのカップがはいっています。
Có ạ, có cái cốc bằng thủy tinh ở bên trong.
Xem Tiếng Nhật
局員きょくいんさん: じゃあ、このこわもののシールをりましょうね。
Thế thì chúng ta dán cái tem "Đồ dễ vỡ" này lên nhé.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: おねがいします、れないように配達はいたつしてください。
Nhờ anh ạ, xin hãy giao hàng sao cho nó không bị vỡ nhé.
Xem Tiếng Nhật
局員きょくいんさん: 新聞紙しんぶんしなどでしっかりつつみましたか?
Bác đã bọc kỹ bằng báo hay cái gì đó chưa ạ?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: はい、はこなかにたくさんめましたよ。
Rồi, tôi đã nhét rất nhiều vào trong hộp rồi.
Xem Tiếng Nhật
局員きょくいんさん: それなら大丈夫だいじょうぶです、明日あしたあさきますよ。
Thế thì không sao đâu ạ, sáng mai hàng sẽ đến nơi đấy.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

こわもの: Đồ dễ vỡ, hàng vỡ
シール: Tem dán, nhãn dán
新聞紙しんぶんし: Giấy báo
つつむ: Bọc, gói
める: Nhét vào, đóng gói đầy

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいのですが: Tôi muốn gửi...
V-ましょう: Mình dán tem nhé
V-ないように: Để không bị vỡ...
〜などで: Bằng báo hay gì đó...
〜なら: Nếu thế thì không sao

 

Dọn dẹp đồ không cần thiết đem cho sự kiện tái chế

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 週末しゅうまつ部屋へや掃除そうじをしようとおもっています。
Tôi đang định dọn dẹp phòng vào cuối tuần.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: いいですね、家庭かていらないものはどうしますか?
Hay đấy, mấy đồ không cần thiết trong nhà thì ông tính thế nào?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: もう使つかわないらないものてますよ。
Mấy đồ không cần thiết không còn dùng nữa thì tôi vứt đi thôi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: あ、リサイクルショップにるといいですよ。
A, bán cho cửa hàng đồ cũ tái chế thì tốt đấy ông.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: へえ、らないものでもってもらえますか?
Chà, đồ không cần thiết mà cũng được người ta mua giúp cơ à?
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: ええ、きれいなふくほんなられますよ。
Ừm, nếu là quần áo hay sách còn sạch đẹp thì bán được đấy.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: じゃあ、くるまんでってきましょう。
Thế thì mình chất lên xe ô tô rồi mang đi thôi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: はい、わたし手伝てつだいますからこえをかけてください。
Ừm, tôi cũng sẽ giúp nên ông cứ gọi một tiếng nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

らないもの: Đồ không cần thiết, đồ thừa
掃除そうじ: Dọn dẹp, vệ sinh
リサイクル: Tái chế
む: Chất lên, xếp lên
こえをかける: Gọi, bắt chuyện, nhắn một tiếng

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ようとおもっています: Tôi đang định dọn dẹp...
V-るといいです: Nên bán thì tốt...
V-てもらえますか: Có được mua giúp không?
〜なら: Nếu là quần áo sạch...
V-ましょう: Cùng mang đi nào

 

Rủ bạn cùng đi mua sắm cuối tuần tại siêu thị

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 午後ごごからデパートへものきませんか?
Chiều nay mình cùng đi trung tâm thương mại mua sắm không?
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: いいですね、わたしものをしたかったんです。
Hay đấy, tôi cũng đang muốn đi mua sắm đây.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: なにいたいものがありますか?
Ông có món đồ nào muốn mua không?
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ええ、あたらしい野菜やさい野菜やさいスープの材料ざいりょういます。
Có chứ, tôi sẽ mua rau tươi và nguyên liệu làm món súp rau.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: いいですね、わたし夕飯ゆうはんのおかずをいたいです。
Hay quá, tôi cũng muốn mua thức ăn cho bữa tối.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: じゃあ、2えき改札かいさつわせしましょう。
Thế thì 2 giờ mình hẹn gặp nhau ở cửa soát vé của nhà ga nhé.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: わかりました、バスで一緒いっしょきましょうね。
Tôi hiểu rồi, mình cùng đi xe buýt nhé.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: はい、たのしみにしていますよ。
Ừm, tôi rất mong chờ đấy.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

もの: Mua sắm, việc đi chợ
デパート: Trung tâm thương mại
材料ざいりょう: Nguyên liệu, vật liệu
改札かいさつ: Cửa soát vé
わせ: Hẹn gặp

📚 5 Ngữ pháp N4

V-にいく: Đi mua sắm
V-たかった: Đã muốn mua sắm
V-たいです: Muốn mua thức ăn
〜でわせする: Hẹn gặp ở cửa soát vé
V-ています: Đang rất mong chờ

 

Đánh giá chất lượng món đồ rẻ tiền mua qua mạng

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: ネットでったこの時計とけい、すぐこわれました。
Cái đồng hồ tôi mua trên mạng này bị hỏng ngay lập tức rồi.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: あらら、安物やすものってしまいましたね。
Ôi chao, ông lỡ mua phải đồ rẻ tiền kém chất lượng rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: はい、1000えんだったので安物やすものだとおもいました。
Vâng, vì có 1000 yên nên tôi đã nghĩ nó là đồ rẻ tiền rồi.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: やっぱり安物やすもの品質ひんしつくないですね。
Quả nhiên là đồ rẻ tiền thì chất lượng không tốt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: ええ、これからは安物やすものわないようにします。
Ừm, từ nay về sau tôi sẽ chú ý để không mua đồ rẻ tiền nữa.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: そうですよ、すこたかくても丈夫じょうぶもの一番いちばんです。
Đúng thế đấy, dù đắt một chút nhưng đồ bền vẫn là nhất.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: 勉強べんきょうになりました、つぎはおみせいます。
Tôi học được một bài học rồi, lần tới tôi sẽ mua ở cửa hàng.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: ええ、実際じっさいてからえらんだほうがいいですよ。
Ừm, nên chọn lựa sau khi đã nhìn tận mắt thì tốt hơn đấy.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

安物やすもの: Đồ rẻ tiền, hàng kém chất lượng
ネット: Mạng internet
品質ひんしつ: Chất lượng
丈夫じょうぶ: Bền, chắc chắn
実際じっさい: Thực tế, tận mắt

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てしまいました: Trót lỡ mua
〜ので: Vì là 1000 yên nên...
V-ないようにする: Cố gắng không mua...
〜くても: Dù có đắt một chút...
V-てから: Sau khi xem tận mắt...

Thuê xe đạp đi dạo quanh công viên mùa hè

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 天気てんきがいいですから、公園こうえん自転車じてんしゃりませんか?
Thời tiết đẹp thế này, mình cùng đi xe đạp trong công viên không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: いいですね!あそこに自転車じてんしゃのレンタルショップがありますよ。
Hay đấy! Ở đằng kia có cửa hàng cho thuê xe đạp kìa.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: スマホでQRコードをめば、すぐりられますね。
Nếu quét mã QR bằng điện thoại thì có thể thuê được ngay nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 便利べんりですね、わたしにああのあか自転車じてんしゃにします。
Tiện thật đấy, tôi sẽ chọn cái xe đạp màu đỏ đằng kia.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: かぜ気持きもくて、とても快適かいてきですね。
Gió thổi dễ chịu quá, thật là thoải mái.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: ええ、たまには自転車じてんしゃ運動うんどうするのもいいですね。
Ừm, thỉnh thoảng tập thể dục bằng xe đạp thế này cũng tốt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: あっちのおおきなしたすこやすみましょうか。
Chúng mình nghỉ một chút dưới gốc cây to đằng kia nhé?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: はい、そうしましょう!つめたいおちゃみましょう。
Vâng, làm thế đi! Mình cùng uống chút trà lạnh nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

自転車じてんしゃ: Xe đạp
レンタル: Cho thuê
快適かいてき: Thoải mái, dễ chịu
たまに: Thỉnh thoảng
運動うんどう: Tập thể dục, vận động

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ですから: Vì thời tiết đẹp nên...
V-ませんか: Cùng đi xe đạp không?
V-ば: Hễ quét mã là...
V-られる: Có thể thuê...
V-ましょう: Cùng nghỉ nhé

 

Tham quan triển lãm công nghệ xe hơi tại trung tâm sự kiện

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: この会場かいじょうにはあたらしい自動車じどうしゃがたくさん展示てんじされていますね。
Ở hội trường này có rất nhiều xe hơi mới đang được trưng bày nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: ええ、これからは電気でんきはし自動車じどうしゃえますよ。
Vâng, từ bây giờ xe hơi chạy bằng điện sẽ tăng lên đấy.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: おとがとてもしずかで、環境かんきょうにもやさしそうですね。
Tiếng động cơ rất êm, có vẻ cũng thân thiện với môi trường nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: はい、あそこで最新さいしん自動車じどうしゃ試乗しじょうできますよ。
Vâng, ở đằng kia mình có thể lái thử chiếc xe hơi mới nhất đấy.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 本当ほんとうですか!ぜひってみたいです。
Thật ạ! Tôi nhất định muốn lái thử xem sao.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: じゃあ、あそこの受付うけつけ予約よやくをしましょう。
Thế thì chúng mình cùng đặt lịch ở quầy lễ tân đằng kia nhé.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 将来しょうらいはこんな素敵すてき自動車じどうしゃりたいですね。
Trong tương lai tôi muốn được đi một chiếc xe hơi tuyệt vời thế này nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: そうですね、頑張がんばってはたらきましょう!
Đúng thế thật, chúng mình cùng cố gắng làm việc nào!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

自動車じどうしゃ: Xe hơi, ô tô
展示てんじ: Trưng bày
環境かんきょう: Môi trường
試乗しじょう: Lái thử xe
将来しょうらい: Tương lai

📚 5 Ngữ pháp N4

V-られている: Đang được trưng bày...
〜そう: Có vẻ thân thiện...
V-できる: Có thể lái thử...
V-てみたい: Muốn làm thử...
V-たい: Muốn đi xe...

 

Chuẩn bị xe cá nhân để đi dã ngoại gia đình

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 今週末こんしゅうまつのドライブのまえに、くるま点検てんけんしておきますね。
Trước chuyến đi lái xe cuối tuần này, tôi sẽ kiểm tra ô tô trước nhé.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: おねがいします、なが距離きょりはしりますからね。
Nhờ anh nhé, vì chúng mình sẽ chạy một quãng đường dài mà.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: ガソリンをれて、タイヤの空気くうき確認かくにんしましたよ。
Tôi đã đổ xăng và cũng kiểm tra áp suất lốp xe rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 荷物にもつくるまうしろのトランクにれますか?
Hành lý thì để vào cốp đằng sau ô tô chứ ạ?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: ええ、おおきな荷物にもつ全部車ぜんぶくるまんでしまいましょう。
Ừm, đồ đạc lớn thì mình cất hết lên ô tô đi nào.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ものものせきちかくにいておきますね。
Nước uống và đồ ăn thì em sẽ để sẵn ở gần ghế ngồi nhé.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: ありがとう、これで明日あした準備じゅんびはバッチリです。
Cảm ơn em, thế này thì việc chuẩn bị cho ngày mai là hoàn hảo rồi.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 明日あした朝早あさはやいので、今夜こんやはやましょう。
Sáng mai đi sớm nên tối nay mình ngủ sớm nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

くるま: Xe, xe ô tô
ドライブ: Đi lái xe dạo chơi
点検てんけん: Kiểm tra, bảo dưỡng
距離きょり: Khoảng cách, quãng đường
トランク: Cốp xe

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ておきます: Kiểm tra ô tô trước
〜から: Vì chạy quãng đường dài...
V-てしまう: Cất hết lên ô tô
〜のちかくに: Ở gần ghế ngồi
V-ましょう: Ngủ sớm thôi

 

Đặt vé du thuyền tham quan vịnh Tokyo

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 夕方ゆうがたからうみふねってみませんか?
Từ chiều tối mình ra biển đi thuyền thử không?
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: いいですね!あそこからおおきなふねていますね。
Hay đấy! Từ đằng kia có chiếc tàu lớn đang xuất phát kìa.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: ええ、あのふねうえから夜景やけい綺麗きれいえるそうですよ。
Ừm, nghe nói từ trên chiếc tàu đó nhìn cảnh đêm đẹp lắm đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 素敵すてきですね、チケットはネットで予約よやくできますか?
Tuyệt quá nhỉ, vé thì có thể đặt trước trên mạng được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、スマホで簡単かんたんふねせき予約よやくできますよ。
Có, có thể đặt trước chỗ ngồi trên thuyền dễ dàng bằng điện thoại đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: じゃあ、かぜつめたくなるので上着うわぎっていきましょう。
Thế thì gió sẽ trở nên lạnh đấy, mình mang theo áo khoác đi nhé.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: そうですね、あたたかいものっておきますね。
Đúng rồi nhỉ, tôi cũng sẽ mua sẵn nước uống ấm nhé.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: ありがとうございます、とてもたのしみです!
Cảm ơn anh, em rất mong chờ đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ふね: Tàu, thuyền
夜景やけい: Cảnh đêm
ネット: Mạng internet
予約よやく: Đặt trước
上着うわぎ: Áo khoác

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てみませんか: Có muốn đi thử... không?
〜そう: Nghe nói nhìn cảnh đêm đẹp...
V-できる: Có thể đặt trước...
〜くなる: Trở nên lạnh...
V-ておきます: Mua sẵn nước...

 

Chuẩn bị ra sân bay đi du lịch Hokkaido

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: もうすぐ飛行機ひこうき出発時間しゅっぱつじかんになりますね。
Sắp đến giờ máy bay cất cánh rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ええ、パスポートとチケットは準備じゅんびしましたか?
Ừm, hộ chiếu và vé bạn đã chuẩn bị xong chưa?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、さっきカバンのなか確認かくにんしましたよ。
Rồi, vừa nãy tôi đã kiểm tra ở trong túi xách rồi.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: はじめて飛行機ひこうきるので、すこ緊張きんちょうしています。
Vì là lần đầu tiên đi máy bay nên tôi hơi hồi hộp một chút.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 大丈夫だいじょうぶですよ、そらからの景色けしきはとても素晴すばらしいです。
Không sao đâu, ngắm cảnh từ trên không trung tuyệt vời lắm.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: そうですか、写真しゃしん発着はっちゃくまえりたいですね。
Thế ạ, tôi muốn chụp ảnh trước khi máy bay cất và hạ cánh nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、じゃあ荷物にもつあずけてきましょう。
Vâng, thế thì mình gửi hành lý rồi đi đến cổng lên xe/máy bay nhé.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: はい、北海道ほっかいどう旅行りょこうおもたのしみましょう!
Vâng, mình cùng tận hưởng chuyến du lịch Hokkaido hết sức nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

飛行機ひこうき: Máy bay
出発しゅっぱつ: Xuất phát, cất cánh
パスポート: Hộ chiếu
緊張きんちょう: Hồi hộp, căng thẳng
あずける: Gửi (hành lý)

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になります: Sắp đến giờ...
〜ので: Vì là lần đầu tiên...
V-まえに: Trước khi cất hạ cánh...
V-て: Gửi hành lý rồi đi...
V-ましょう: Cùng tận hưởng nào