Cơn mưa rào bất chợt giữa tháng Năm

A:午後ごごから急きゅうに強つよい雨あめが降ふり始はじめましたね。 ♬
Trời bỗng nhiên đổ mưa to từ buổi chiều nhỉ.
B:5月がつの天気てんきは本当ほんとうに変かわりやすいですから困こまります。 ♬
Thời tiết tháng Năm thật sự rất dễ thay đổi nên phiền phức quá.
A:私わたしはカバンの内なかに古ふるい折おりたたみ傘かさを入いれていましたよ。 ♬
Tớ đã cất sẵn một chiếc ô gấp cũ ở trong túi xách rồi đấy.
B:早はやめの準備じゅんびのおかげで服ふくが濡ぬれませんでしたね。 ♬
Nhờ chuẩn bị sớm nên quần áo của cậu không bị ướt nhỉ.
A:dev nemでもガード下したの横断歩道おうだんほどうが少すこし水浸みずびたしです。 ♬
Thế nhưng vạch kẻ đường dưới hầm đi bộ hơi bị ngập nước rồi.
B:滑すべりやすいですから足元あしもとに十分注意じゅうぶんちゅういして歩あるきましょう。 ♬
Đường dễ trơn trượt nên chúng ta hãy chú ý kỹ dưới chân khi đi bộ nhé.
A:駅えきの売店ばいてんで温あたたかいお茶ちゃを二缶買にかんかいました。 ♬
Tớ đã mua hai lon trà ấm ở quầy bách hóa nhà ga.
B:一つを私わたしにくれて本当ほんとうにありがとうございます。 ♬
Cảm ơn cậu rất nhiều vì đã cho tớ một lon.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・水浸みずびたし: Ngập nước
・足元あしもと: Dưới chân
・~始はじめました: Bắt đầu làm gì
・~てくれてありがとう: Cảm ơn vì đã làm giúp

Trời nắng nóng sớm và cách chống tia tử ngoại

A:今日きょうの昼間ひるまは外そとの気温きおんがとても高たかです。 ♬
Ban ngày hôm nay nhiệt độ bên ngoài rất cao.
B:5月がつなのに夏なつの暑あつい季節きせつみたいですね。 ♬
Mặc dù là tháng Năm mà cứ như mùa hè oi bức vậy nhỉ.
A:ええ、強つよい紫外線しがいせんは肌はだの健康けんこうに好よくないですよ。 ♬
Vâng, tia tử ngoại mạnh không tốt cho sức khỏe của da đâu.
B:私わたしは洗面所せんめんじょの鏡かがみの前まえで日焼ひやけ止どめを塗ぬりました。 ♬
Tớ đã bôi kem chống nắng trước gương trong phòng tắm rồi.
A:白しろい帽子ぼうしを一枚まいかぶるのも好よい工夫くふうです。 ♬
Đội một chiếc mũ màu trắng cũng là một biện pháp hay.
B:水分すいぶんを何倍なんばいも取とって無理むりをしないで動うごきましょう。 ♬
Chúng ta hãy uống nước nhiều lần và vận động mà không quá sức nhé.
A:近くちかの喫茶店きっさてんの冷つめたいジュースが今恋いまこいしいです。 ♬
Bây giờ tớ đang thèm nước ngọt mát ở quán cà phê gần đây.
B:涼すずしい日陰ひかげの道みちをゆっくり探さがして歩あるきましょうね。 ♬
Chúng mình hãy thong thả tìm con đường bóng râm mát mẻ để đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・紫外線しがいせん: Tia tử ngoại
・日焼ひやけ止どめ: Kem chống nắng
・~なのに: Mặc dù, tuy nhiên
・~みたい: Giống như là

 Đi viếng đền thờ đầu mùa hè

A:週末しゅうまつに地元じもとの古ふるい神社じんじゃへお参まいりに行いきました。 ♬
Cuối tuần tớ đã đến viếng một ngôi đền cổ ở địa phương.
B:境内けいないの入いり口ぐちで手てを綺麗きれいに洗あらいましたか。 ♬
Cậu có rửa tay sạch sẽ ở lối vào khuôn viên đền không?
A:はい、神様かみさまの場所ばしょの基本きほんのマナーを守まもりましたよ。 ♬
Có chứ, tớ đã tuân thủ phép lịch sự cơ bản ở nơi tôn nghiêm của thần linh.
B:木きの箱はこにお金かねを入いれて両手りょうてを二回打にかいうちますね。 ♬
Chúng mình bỏ tiền vào hộp gỗ rồi vỗ hai tay hai lần nhỉ.
A:私わたしは家族かぞくの安全あんぜんの願ねがいを心こころの内なかで言いいました。 ♬
Tớ đã thốt ra lời cầu nguyện cho sự an toàn của gia đình ở trong lòng.
B:伝統的でんとうてきな文化ぶんかを体験たいけんするのは本当ほんとうに好よいことです。 ♬
Trải nghiệm văn hóa truyền thống thực sự là một điều rất tốt.
A:帰かえりにお土産みやげの甘あまい和菓子わがしを少すこし買かいました。 ♬
Lúc về tớ có mua một ít bánh kẹo Nhật ngọt ngào để làm quà lưu niệm.
B:今日きょうの夜よるのお茶ちゃの席せきで一緒いっしょに食たべましょうね。 ♬
Tối nay chúng mình cùng ăn ở bàn trà nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・神社じんじゃ: Đền Thần đạo
・お参まいり: Viếng đền, chùa
・~に洗あらいました: Đã rửa vào đâu
・~ましょう: Hãy cùng

 Tặng quà cảm ơn bác chủ nhà tốt bụng

A:昨日きのう、アパートの大家おおやさんから果物くだものをいただきました。 ♬
Hôm qua, tôi đã nhận được trái cây từ bác chủ nhà chung cư.
B:田舎いなかの大おおきくて甘あまいミカンは美味おいしいですね。 ♬
Quýt quả lớn và ngọt ở dưới quê thực sự rất ngon nhỉ.
A:はい、お礼れいの気持きもちを綺麗きれいな手紙てがみで書かきましたよ。 ♬
Vâng, tôi đã viết cảm xúc cảm ơn bằng một bức thư rất đẹp đấy.
B:日本にほんでは物もののやり取とりの後あとに挨拶あいさつを返かえします。 ♬
Ở Nhật thì chúng ta sẽ đáp lễ chào hỏi sau khi trao đổi đồ vật.
A:私わたしはポストカードを机つくえの引ひき出だしから出だしました。 ♬
Tôi đã lấy một tấm bưu thiếp ra khỏi ngăn kéo bàn học.
B:近所きんじょの温あたたかい付つき合いのマナーは素晴すばらしいです。 ♬
Phép lịch sự trong mối quan hệ ấm áp hàng xóm thật tuyệt vời.
A:今日きょうの夕方ゆうがたの買かい物ものの時ときについでにポストに入いれます。 ♬
Chiều tối hôm nay lúc đi mua sắm tôi sẽ tiện thể bỏ nó vào hòm thư.
B:大家おおやさんの笑顔えがおを私わたしも好たのしみにしていますよ。 ♬
Tớ cũng rất mong chờ nụ cười của bác chủ nhà đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・大家おおやさん: Chủ nhà
・お礼れい: Cảm ơn, đáp lễ
・~いただきました: Đã nhận được (Kính ngữ)
・~ついでに: Tiện thể, nhân tiện

 

Lễ hội gốm sứ truyền thống ở ngôi làng nhỏ

A:先週せんしゅう、地方ちほうの静しずかな村むらのイベントに行いきました。 ♬
Tuần trước, tớ đã đến một sự kiện ở ngôi làng yên bình tại địa phương.
B:地元じもとの伝統的でんとうてきなお皿さらをたくさん売うる市場いちばですね。 ♬
Đó là khu chợ bán rất nhiều đĩa chén truyền thống của địa phương nhỉ.
A:ええ、古ふるい職人しょくにんの技術ぎじゅつの手作てづくりの品しなばかりでした。 ♬
Vâng, toàn là những món đồ thủ công từ kỹ thuật của các nghệ nhân lâu năm.
B:画面がめんの写真しゃしんと違ちがって本物ほんものの形かたちは本当ほんとうに綺麗きれいです。 ♬
Khác với hình ảnh trên màn hình, hình dáng thực tế thực sự rất đẹp.
A:私わたしは青あおい綺麗きれいなお茶碗ちゃわんを二ふたつ注文ちゅうもんしましたよ。 ♬
Tớ đã đặt mua hai chiếc bát ăn cơm màu xanh rất đẹp đấy.
B:観光客かんこうきゃくが集あつまると村むらの生活せいかつが元気げんきになりますね。 ♬
Hễ khách du lịch tập trung đến là cuộc sống của ngôi làng lại nhộn nhịp hẳn lên nhỉ.
A:値段ねだんの計算けいさんも簡単かんたんで買かい物ものがしやすかったです。 ♬
Việc tính tiền cũng đơn giản và mua sắm rất dễ dàng thuận tiện.
B:来年らいねんの同おなじ時期じきに私わたしも案内あんないしてくださいね。 ♬
Thời gian này năm sau cậu cũng dẫn tớ đến đó với nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・職人しょくにん: Nghệ nhân, thợ thủ công
・お茶碗ちゃわん: Bát ăn cơm, chén trà
・~ばかり: Toàn là, chỉ là
・~やすかった: Đã dễ làm gì

Khám phá hang đá cổ thu hút khách du lịch

A:ニュースで地方ちほうの新あたらしい観光地かんこうちの動画どうがを見みました。 ♬
Tớ đã xem một video về địa điểm du lịch mới ở vùng quê trên tin tức.
B:山やまの奥おくにある古ふるい岩いわの洞窟どうくつの場所ばしょですか。 ♬
Có phải là nơi có hang động đá cổ nằm ở sâu trong núi không?
A:はい、中なかは外そとの暑あつい時間帯じかんたいもとても涼すずしいですよ。 ♬
Vâng, bên trong rất mát mẻ ngay cả vào khung giờ bên ngoài nắng nóng đấy.
B:自然しぜんの冷つめたい空気くうきのおかげでエアコンが要いりません。 ♬
Nhờ có không khí mát lạnh tự nhiên nên không cần máy điều hòa.
A:道みちが暗くらいですから足元あしもとに十分注意じゅうぶんちゅういして進すすみます。 ♬
Vì đường tối tăm nên tớ phải chú ý kỹ dưới chân để bước đi.
B:事故じこを防ふせぐために村むらの係員かかりいんさんがライトを付つけました。 ♬
Nhân viên của làng đã lắp đèn để phòng tránh tai nạn.
A:私わたしは出口でぐちの近くちかできれいな湧わき水みずを一杯飲いっぱいのみました。 ♬
Tớ đã uống một ly nước suối nguồn trong lành ở gần lối ra.
B:安全あんぜんな地方ちほうの旅たびの形かたちは本当ほんとうに素晴すばらしいですね。 ♬
Mô hình du lịch địa phương an toàn thực sự rất tuyệt vời nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・洞窟どうくつ: Hang động
・湧わき水みず: Nước suối nguồn
・~のおかげで: Nhờ có
・~防ふせぐために: Để phòng tránh

 

Trải nghiệm xe buýt điện mới trước nhà ga

A:今日きょうから駅えきの前まえで新あたらしい電気でんきバスが走はしっていますよ。 ♬
Từ hôm nay có xe buýt điện mới chạy ở trước nhà ga rồi đấy.
B:交通こうつうカードを一枚まいタッチするだけで乗のれる仕組みしくみです。 ♬
Đó là cơ chế có thể lên xe chỉ bằng cách chạm một chiếc thẻ giao thông.
A:ええ、エンジンの音おとが静しずかで中なかのエアコンも強つよいです。 ♬
Vâng, tiếng động cơ chạy êm và điều hòa bên trong cũng mát nữa.
B:窓まどの画面がめんに近くちかの病院びょういんや役所やくしょの案内あんないが出でましたか。 ♬
Thông tin hướng dẫn về bệnh viện và ủy ban gần đây có hiện trên màn hình cửa sổ không?
A:はい、外国がいこくからの旅行者りょこうしゃにとっても分わかりやすいです。 ♬
Vâng, đối với cả các du khách từ nước ngoài cũng rất dễ hiểu.
B:排気はいきガスを全然出ぜんぜんださないから本当ほんとうに素晴すばらしい工夫くふうですね。 ♬
Vì hoàn toàn không thải ra khói độc hại nên thực sự là sáng kiến tuyệt vời nhỉ.
A:私わたしはこの快適かいてきな乗り物のりもので毎日会社まいにちかいしゃへ通勤つうきんします。 ♬
Hằng ngày tôi sẽ đi làm đến công ty bằng phương tiện di chuyển thoải mái này.
B:安全あんぜんな街まちのインフラの進歩しんぽをみんなで喜びよろこびましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau vui mừng trước sự tiến bộ hạ tầng của khu phố an toàn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・排気はいきガス: Khí thải
・インフラ: Cơ sở hạ tầng
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~乗のれる: Có thể lên xe

 

Robot cất giữ hành lý tự động tại tủ đồ thông minh

A:都会とかいの大おおきい駅えきに新あたらしいスマートロッカーを見つけましたみ。 ♬
Tớ đã tìm thấy một tủ để đồ thông minh mới ở nhà ga lớn của thành phố.
B:中なかで小ちいさなロボットが荷物にもつを自動じどうで運はこぶ機械きかいですか。 ♬
Đó là chiếc máy mà robot nhỏ bên trong tự động vận chuyển hành lý à?
A:はい、スマホのコードを見みせると一秒びょうで扉とびらが開あきますよ。 ♬
Vâng, hễ cho xem mã trên điện thoại là cửa tủ sẽ mở ra trong vòng một giây đấy.
B:カギを探さがさなくてもいいから買い物の後かものあとにとても楽らくですね。 ♬
Không cần phải tìm chìa khóa nên sau khi mua sắm xong rất là nhàn nhỉ.
A:空あいている場所ばしょのデータをシステムがすぐに教おしえました。 ♬
Hệ thống đã chỉ ngay dữ liệu về vị trí còn trống cho tớ.
B:荷物にもつの重おもいカバンを預あずける時間じかんが半分はんぶんになります。 ♬
Thời gian gửi mấy cái túi hành lý nặng giảm đi một nửa.
A:デジタルの便利べんりな技術ぎじゅつは生活せいかつをスマートにしますね。 ♬
Công nghệ tiện lợi kỹ thuật số làm cho cuộc sống trở nên thông minh hơn nhỉ.
B:紛失ふんしつの心配しんぱいをしないで安全あんぜんに利用りようしましょう。 ♬
Chúng mình hãy tận dụng nó một cách an toàn mà không lo bị thất lạc đồ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・扉とびら: Cánh cửa
・半分はんぶん: Một nửa
・~見みせると: Hễ cho xem là...
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì

Khóa cửa phòng bị kẹt đột ngột vào tối muộn

A:カバンの内なかを何回なんかいも探さがしましたが鍵かぎがありません。 ♬
Tôi đã tìm kiếm nhiều lần trong túi xách rồi nhưng không thấy chìa khóa.
B:強つよい雨あめが降ふっていますから早く家はやくいえに入はいりたいですね。 ♬
Trời đang mưa to quá nên tụi mình muốn vào nhà thật nhanh nhỉ.
A:あ、今日きょうの昼間ひるまに古ふるい上着うわぎをクローゼットにしまいました。 ♬
A, ban ngày hôm nay tôi đã cất chiếc áo khoác cũ vào trong tủ quần áo mất rồi.
B:そのポケットの席せきに忘わすれた可能性かのうせいが高たかですよ。 ♬
Khả năng cao là anh bỏ quên ở vị trí cái túi áo đó rồi đấy.
A:私わたしはこれからもう一度駅いちどえきの近くちかまで歩あるいて戻もどります。 ♬
Bây giờ tôi phải đi bộ quay lại gần nhà ga một lần nữa đây.
B:暗くらい道路どうろは危あぶないですから十分じゅうぶんに気きをつけてください。 ♬
Đường xá lúc tối tăm rất nguy hiểm nên anh hãy chú ý cẩn thận nhé.
A:交番こうばんのお巡まわりさんが親切しんせつに道具どうぐを貸かしてくれましたよ。 ♬
Anh cảnh sát ở đồn đã tử tế cho tôi mượn dụng cụ đấy.
B:無事ぶじに家いえに入はいることができて本当ほんとうに安心あんしんしました。 ♬
Vào được nhà an toàn rồi thì thực sự an tâm quá.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・可能性かのうせい: Khả năng, xác suất
・十分じゅうぶんに: Kỹ càng, đầy đủ
・~てくれました: Ai đó làm giúp việc gì
・~ zunoことができる: Có thể làm gì

Đèn đường đi bộ dưới hầm bị tắt và cách xử lý

A:ガード下したの横断歩道おうだんほどうのライトが急きゅうに消きましたよ。 ♬
Đèn của vạch kẻ đường dưới hầm đi bộ đột nhiên bị tắt mất rồi đấy.
B:周まわりを歩あるく歩行者ほこうしゃの顔かおが全然見ぜんぜんみえなくて危あぶないです。 ♬
Hoàn toàn không nhìn rõ mặt người đi bộ đi lại xung quanh nên nguy hiểm lắm.
A:先日せんじつの故障こしょうのデータがまだ直なおっていませんね。 ♬
Dữ liệu về sự cố hỏng hóc hôm trước vẫn chưa được sửa lại nhỉ.
B:私わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐにポケットから出だしました。 ♬
Tớ đã lấy ngay đèn pin điện thoại ra khỏi túi quần rồi.
A:駅えきの係員かかりいんさんが修理しゅうりの車くるまをもう道路どうろに呼よびましたよ。 ♬
Nhân viên nhà ga cũng đã gọi xe sửa chữa đến con đường rồi đấy ạ.
B:事故じこを防ふせぐために好はやい作業さぎょうが本当ほんとうに必要ひつようだと思おもいます。 ♬
Tớ nghĩ thao tác nhanh chóng thực sự rất cần thiết để phòng tránh tai nạn.
A:壊れた部品ぶひんを新あたらしくしてライトが元もとに戻もどりました。 ♬
Thay mới linh kiện bị hỏng xong là đèn quay về như cũ rồi.
B:安全あんぜんな生活せいかつのために次つぎからも気きをつけましょうね。 ♬
Chúng mình hãy cẩn thận từ lần sau nữa vì cuộc sống an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・懐中電灯かいちゅうでんとう: Đèn pin
・部品ぶひん: Linh kiện
・~まだ~ていません: Vẫn chưa làm gì
・~に戻もどりました: Đã quay trở lại

 

Tranh luận về bộ lọc ảnh sống ảo của hot girl trên mạng

A:ネットのニュースの綺麗きれいな写真しゃしんは全部嘘ぜんぶうそでした。 ♬
Mấy bức ảnh đẹp trên tin tức mạng toàn là giả dối cả đấy nhé.
B:毎日まいにちライブ配信はいしんで可愛かわい顔をずっと見みていましたよ. ♬
Ngày nào tớ cũng xem gương mặt đáng yêu trên livestream suốt mà lị.
A:最新さいしんの立体りったいフィルターのエラーで本当ほんとうの姿すがたが出だました。 ♬
Do lỗi của bộ lọc 3D mới nhất nên diện mạo thật đã lộ ra rồi.
B:画面がめんの内なかの目めと形かたちが全然違ぜんぜんちがって本当ほんとうに驚おどろきましたね。 ♬
Tớ đã thực sự ngạc nhiên khi đôi mắt và đường nét trên màn hình khác hoàn toàn nhỉ.
A:ファンの人ひとたちがSNSの掲示板けいじばんで大騒おおさわぎをしています。 ♬
Những người hâm mộ đang làm ầm ĩ hết cả lên trên bảng tin mạng xã hội kìa.
B:偽物にせものの美うつくしさを売うるファッションは少すこし怖こわいです。 ♬
Thứ thời trang bán đi vẻ đẹp giả tạo hơi đáng sợ một chút.
A:彼女かのじょの登録とうろくのデータも来週らいしゅうに全部消ぜんぶきえるらしいですよ。 ♬
Nghe nói toàn bộ dữ liệu tài khoản của cô ta cũng sẽ bị xóa sạch vào tuần sau đấy.
B:都会とかいのデジタルの闇やみのニュースはいつも深ふかいですね。 ♬
Tin tức góc khuất kỹ thuật số của đô thị lúc nào cũng thâm sâu nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・大騒おおさわぎ: Làm ầm ĩ
・闇やみ: Bóng tối, góc khuất
・~全然違ぜんぜんちがって: Khác hoàn toàn và...
・~らしいです: Nghe nói, hình như

 

Tranh cãi việc thu phí ghế ngồi sạc pin dùng công nghệ AI

A:区役所くやくしょは公園こうえんの古ふるい椅子いすを全部新ぜんぶあたらしくしますよ。 ♬
Ủy ban quận sẽ đổi toàn bộ ghế cũ ở công viên thành ghế mới đấy.
B:スマホの充電じゅうでんができる便利べんりなハイテクのインフラですね。 ♬
Đó là hạ tầng công nghệ cao tiện lợi có thể sạc pin điện thoại được nhỉ.
A:はい、dev nemでも一時間使じかんつかうと自動じどうでお金かねがかかります。 ♬
Vâng, nhưng hễ ngồi dùng một tiếng là sẽ tự động tốn tiền đấy.
B:無料むりょうの普通ふつうの場所ばしょがなくなるのは不便ふべんだと思おmoいますよ。 ♬
Tớ nghĩ việc mất đi các chỗ ngồi miễn phí bình thường thì thật bất tiện đấy.
A:AIのカメラが座すわる人ひとのデータを数字すうじで計算けいさんします。 ♬
Camera AI sẽ tính toán dữ liệu của người ngồi bằng các con số.
B:私わたしはこの新あたらしいお金かねのルールに強つよく反対はんたいします。 ♬
Tớ phản đối mạnh mẽ quy định tiền bạc mới này.
A:ネットの掲示板けいじばん zunoでも多おおくの人ひとが毎日議論まいにちぎろんしていますね。 ♬
Trên bảng tin điện tử nhiều người cũng đang tranh luận hằng ngày nhỉ.
B:安全あんぜんで公平こうへいな解決かいけつの形かたちをまじめに考かんがえましょう。 ♬
Chúng ta hãy suy nghĩ nghiêm túc về một phương án giải quyết an toàn và công bằng nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・反対はんたい: Phản đối
・議論ぎろん: Tranh luận
・~とかかります: Hễ... là tốn
・~強つよく: Một cách mạnh mẽ

Giá táo đỏ ở chợ đầu mối tăng cao

A:最近さいきん、市場いちばのリンゴの値段ねだんがとても高たかいです。 ♬
Gần đây, giá táo ở chợ rất là cao.
B:先週せんしゅうの強つよい雨あめのせいで荷物にもつの出荷しゅっかが遅おそれましたね。 ♬
Do cơn mưa lớn tuần trước nên việc giao hàng bị trễ nhỉ.
A:ええ、私わたしは一箱はこの果物くだものの数字すうじを見みて本当ほんとうに驚おどろきました。 ♬
Vâng, tớ nhìn vào con số của một hộp trái cây mà thực sự kinh ngạc.
B:都会とかいのスーパーのレジの近くちか zunoでも主婦しゅふが悩なやんでいますよ。 ♬
Các bà nội trợ cũng đang lo lắng ở gần quầy thu ngân siêu thị thành phố đấy.
A:私わたしはしばらくの間あいだは別べつの安やすい野菜やさいをたくさん買かいます。 ♬
Tớ sẽ mua thật nhiều loại rau rẻ khác trong một thời gian tới.
B:毎日まいにちのご飯代はんだいの節約せつやくのために賢かしこい方法ほうほうですね。 ♬
Đó là cách làm khôn ngoan để tiết kiệm tiền ăn hằng ngày nhỉ.
A:今日きょうは半額はんがくのキャベツを二ふたつ綺麗きれいに選えらびました。 ♬
Hôm nay, tớ đã lựa chọn gọn gàng được hai cây bắp cải nửa giá.
B:新鮮しんせんな材料ざい料を工夫くふうして美味おいしいスープを作つくりましょう。 ♬
Chúng mình hãy khéo léo dùng nguyên liệu tươi ngon để nấu món súp nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・値段ねだん: Giá cả
・出荷しゅっか: Giao hàng, xuất hàng
・~のせいで: Tại vì, do (kết quả xấu)
・~驚おどろきました: Đã ngạc nhiên

 

Vé tàu Shinkansen giờ thấp điểm giảm giá sâu

A:来月らいげつから新幹線しんかんせんの新あたらしい割引わりびきのルールが始はじまりますよ。 ♬
Từ tháng sau quy định giảm giá mới của tàu Shinkansen sẽ bắt đầu đấy.
B:昼間ひるまの混雑こんざつを避よけるための切符きっぷの変更へんこうですか。 ♬
Đó là sự thay đổi vé để tránh tình trạng đông đúc ban ngày phải không ạ?
A:はい、早はやい時間帯じかんたいのタッチで運賃うんちんが半分はんぶんになります。 ♬
Vâng, quẹt thẻ vào khung giờ sớm là tiền vé giảm đi một nửa.
B:外国がいこくの旅行者りょこうしゃにとっても本当ほんとうに助たすかる親切しんせつなシステムですね。 ♬
Đây là hệ thống thân thiện thực sự giúp ích cho cả du khách nước ngoài nhỉ.
A:私わたしはスマホの画面がめんで登録とうろくのデータをすぐに確認かくにんしました。 ♬
Tôi đã kiểm tra dữ liệu đăng ký trên màn hình điện thoại ngay lập tức.
B:都会とかいの交通こうつうのインフラはどんどんスマートになりますね。 ♬
Hạ tầng giao thông của đô thị ngày càng trở nên thông minh nhỉ.
A:浮ういたお金かねで地元じもとの美味おいしいお土産みやげをいくつか買たいたいです。 ♬
Tôi muốn dùng số tiền tiết kiệm được để mua vài món quà lưu niệm ngon ở địa phương.
B:安全あんぜんな旅たびのためにしっかり予定よていを立たてて使つかいましょう。 ♬
Chúng ta hãy lập lịch trình kỹ càng và sử dụng vì chuyến đi an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・運賃うんちん: Tiền vé, cước phí
・混雑こんざつ: Đông đúc, tắc nghẽn
・~避よけるため: Để tránh né
・~半分はんぶんになります: Trở thành một nửa

 

Nói chuyện về sở thích dọn dẹp phòng ốc

A:私わたしは今日きょうの午前中ごぜんちゅうに部屋へやの掃除そうじを全部終ぜんぶおわらせました。 ♬
Tớ đã hoàn thành toàn bộ việc dọn dẹp phòng vào buổi sáng hôm nay.
B:机つくえの上うえの古ふるい新聞しんぶんや雑誌ざっしが綺麗きれいになくなりましたね。 ♬
Báo và tạp chí cũ trên mặt bàn đã biến mất một cách gọn gàng rồi nhỉ.
A:ええ、カバンの内なかのいらない荷物にもつもたくさん捨すてましたよ。 ♬
Vâng, tớ cũng vứt rất nhiều đồ đạc không dùng đến trong túi xách luôn rồi đấy.
B:狭せまい家いえの内なかでは整理整頓せいりせいとんが一番大切いちばんたいせつな基本きほんです。 ♬
Trong ngôi nhà nhỏ hẹp thì sắp xếp ngăn nắp là điều cơ bản quan trọng nhất.
A:空間くうかんが広ひろくなると仕事しごとの集中力しゅうちゅうりょくが急きゅうに上あがります。 ♬
Hễ không gian trở nên rộng rãi là sự tập trung công việc tăng lên ngay.
B:自分じぶんの心こころをゆっくり休やすめる素晴すばらしいやり方かたですね。 ♬
Đó là cách tuyệt vời để cho tâm trí mình nghỉ ngơi thong thả nhỉ.
A:午後ごごからは静しずかな喫茶店きっさてんでお茶ちゃを一杯飲いっぱいのみます。 ♬
Từ buổi chiều tớ sẽ đi uống một ly trà ở quán cà phê yên tĩnh.
B:新あたらしい物語ものがたりの本ほんを一緒いっしょに探さがして散歩さんぽをしましょう。 ♬
Chúng mình cùng đi tìm cuốn sách truyện mới và đi dạo nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・整理整頓せいりせいとん: Ngăn nắp gọn gàng
・集中力しゅうちゅうりょく: Sự tập trung
・~になると / くなると: Hễ trở nên... là...
・~ましょう: Hãy cùng

Kể về chuyến đi chụp ảnhバラ ở công viên

A:今日きょうは天気てんきが好よいからカメラを持もって外そとに出でましたよ。 ♬
Hôm nay vì thời tiết đẹp nên tớ đã mang máy ảnh ra ngoài đấy.
B:5月がつの広ひろい公園こうえんは綺麗きれいな花はながたくさん咲さいています。 ♬
Công viên rộng lớn vào tháng Năm có rất nhiều loài hoa đẹp đang nở.
A:はい、私わたしは池いけの近くちかの緑みどりの景色けしきを一枚撮まいとりました。 ♬
Vâng, tớ đã chụp một tấm phong cảnh xanh tươi ở gần hồ nước.
B:パソコンの修正しゅうせいをしないで自然しぜんのままを残のこすのは好よいです。 ♬
Để nguyên trạng thái tự nhiên mà không chỉnh sửa máy tính thì thật là tốt.
A:趣味しゅみの時間じかんは本当ほんとうにあっという間まに終おわりますね。 ♬
Thời gian dành cho sở thích thực sự trôi qua trong nháy mắt nhỉ.
B:近くちかのベンチで少すこし冷つめたいジュースを飲のみませんか。 ♬
Chúng mình ngồi uống chút nước ngọt mát ở chiếc ghế băng gần đây không?
A:ええ、静しずかな風かぜが吹ふいてとても気分きぶんが好よいです。 ♬
Vâng, gió thổi nhẹ nhàng nên tâm trạng thực sự rất tốt.
B:今日きょうの夜よるの集あつまりでみんなに写真しゃしんを見みせましょう。 ♬
Tối nay đi tụ tập chúng ta hãy cho mọi người xem ảnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・景色けしき: Phong cảnh
・修正しゅうせい: Chỉnh sửa
・~しないで: Mà không làm gì
・~ませんか: Cậu có muốn... không?

Mẹo bọc cuống chuối để giữ tươi lâu

A:カウンターの上うえのバナナがすぐに黒くろくなりますよ。 ♬
Những quả chuối ở trên quầy nhanh bị thâm đen quá đấy.
B:5月がつの暑あつい時期じきは果物くだものの保存ほぞんが難むずかしいですね。 ♬
Thời gian tháng Năm oi bức này việc bảo quản trái cây khó khăn nhỉ.
A:私わたしは昨日きのう、ネットのニュースで好よい知恵ちえを見みました。 ♬
Hôm qua, tớ đã xem được một mẹo hay trên tin tức mạng.
B:道具どうぐを使つかわないで綺麗きれいに長持ちながもする方法ですか。 ♬
Có phải là cách giữ tươi lâu một cách sạch sẽ mà không cần dùng dụng cụ không?
A:はい、バナナの上うえの根元ねもとの部分ぶぶんをラップで包つつみます。 ♬
Vâng, mình lấy màng bọc thực phẩm quấn chặt phần cuống phía trên quả chuối lại.
B:それだけで一週間しゅうかんは色いろが全然変ぜんぜんかわりませんか。 ♬
Chỉ cần như vậy thôi mà trong một tuần màu sắc hoàn toàn không đổi sao?
A:ええ、水分すいぶんが逃にげないからずっと黄色きいろいままですよ。 ♬
Đúng vậy, vì lượng nước không bị thoát ra ngoài nên nó giữ nguyên màu vàng suốt đấy.
B:面倒めんどうなことをしないで美味おいしく食たべる素晴すばらしいコツです。 ♬
Đó là bí quyết tuyệt vời để ăn ngon mà không phải làm việc phiền phức.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・長持ちながも: Giữ được lâu, bền
・包つつみます: Gói, bọc
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~のまま: Giữ nguyên trạng thái

Mẹo làm lạnh hành tây trước khi thái để tránh cay mắt

A:私わたしは台所だいどころで玉たまねぎを切きる時ときにいつも涙なみだが出でます。 ♬
Tớ cứ mỗi lần cắt hành tây ở nhà bếp là nước mắt lại chảy ra.
B:男おとこの人ひとの料理りょうりの最初さいしょの高たかい壁かべですね。 ♬
Đó đúng là bức tường cao đầu tiên trong việc nấu ăn của cánh đàn ông nhỉ.
A:包丁ほうちょうの技術ぎじゅつを好よくしてもやっぱり目めが痛いたいですよ。 ♬
Dù có làm tốt kỹ thuật dùng dao đi chăng nữa thì mắt vẫn bị đau đấy.
B:切きる前まえに十分間じゅうぷんかんほど冷蔵庫れいぞうこで冷ひやしてください。 ♬
Trước khi cắt cậu hãy cho vào tủ lạnh làm mát khoảng 10 phút nhé.
A:え、冷ひやすだけで成分せいぶんが強つよく出だなくなりますか。 ♬
Ơ, chỉ cần làm lạnh thôi là thành phần cay không bị bốc ra mạnh nữa à?
B:はい、目めの痛いたみを簡単かんたんに防ふせぐことができる裏うらワザです。 ♬
Ừ, đây là mẹo vặt có thể phòng tránh đau mắt một cách dễ dàng.
A:今日きょうの夜よるのメニューのカレーの準備じゅんびで試ためします。 ♬
Tớ sẽ thử nghiệm ngay trong lúc chuẩn bị món cà ri cho thực đơn tối nay.
B:毎日まいにちの台所仕事だいどころしごとを賢かしこく快適かいてきにカイゼンしましょう。 ♬
Chúng mình hãy cải tiến công việc nhà bếp mỗi ngày thật thông minh và thoải mái nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・冷ひやす: Làm lạnh, làm mát
・裏うらワザ: Mẹo vặt cuộc sống
・...前まえに: Trước khi
・... zunoことができる: Có thể làm gì

 

Đổi trả quần áo mua nhầm cỡ qua mạng tại quầy

A:昨日きのう、ネットのショップから洋服ようふくが家いえに届とどきました。 ♬
Hôm qua, quần áo từ cửa hàng trên mạng đã được giao đến nhà tớ.
B:先週せんしゅうから好たのしみに待まっていた荷物にもつですね。 ♬
Đó là bưu kiện mà cậu đã mong đợi từ tuần trước nhỉ.
A:ええ、devでも実際じっさいに開あけたらズボンのサイズが小ちいさすぎました。 ♬
Vâng, thế nhưng khi thực tế mở ra thì kích cỡ của chiếc quần này lại bị nhỏ quá mất rồi.
B:画面がめんの写真しゃしんだけで選えらぶのはやっぱり難むずかしいです。 ♬
Lựa chọn chỉ qua hình ảnh trên màn hình quả nhiên là khó thật.
A:私わたしはお店みせの窓口まどぐちに連絡れんらくして大おおきい物ものに交換こうかんしますよ。 ♬
Tớ sẽ liên lạc với quầy tiếp nhận của cửa hàng để đổi sang cái lớn hơn đấy.
B:返品へんぴんの送料そうりょうはお金かねがいくらかかりますか。 ♬
Tiền phí gửi trả hàng thì tốn khoảng bao nhiêu tiền thế cậu?
A:案内板あんないばんのルールを見みたら一回目かいめは無料むりょうでした。 ♬
Tớ nhìn quy định trên bảng hướng dẫn thì thấy lần đầu tiên được miễn phí.
B:安心あんしんしましたから次つぎからはよく確認かくにんして買かいましょう。 ♬
Yên tâm rồi, từ lần sau chúng mình hãy kiểm tra kỹ rồi hãy mua nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・洋服ようふく: Quần áo
・交換こうかん: Đổi, trao đổi
・~すぎました: Quá mức
・~見みたら: Sau khi nhìn

 

Khách đông xếp hàng dài trước cửa hàng tiện lợi

A:駅えきの前まえのコンビニの入り口いりぐちに長ながい列れつができています。 ♬
Ở lối vào của cửa hàng tiện lợi trước nhà ga đang có một hàng dài xếp hàng.
B:お弁当べんとうや冷つめたいジュースを買かいにみんな集あつまりましたね。 ♬
Mọi người tập trung đến để mua cơm hộp và nước ngọt mát nhỉ.
A:はい、5月がつの暑あつい時間帯じかんたいは冷つめたい物ものがすぐになく zunoなります。 ♬
Vâng, vào khung giờ nắng nóng của tháng Năm thì đồ mát hết rất nhanh.
B:レジでお会計かいけいをするのも時間じかんがかなりかかりますよ。 ♬
Việc thanh toán tiền tại quầy thu ngân cũng tốn khá nhiều thời gian đấy.
A:私わたしは仕事用しごとようの新あたらしいパンフレットを一枚まいもらいました。 ♬
Tôi đã nhận một cuốn tờ rơi hướng dẫn mới phục vụ cho công việc.
B:安全あんぜんのためにカバンをきちんと持もって並ならんでください。 ♬
Vì an toàn nên bạn hãy giữ túi xách thật cẩn thận rồi xếp hàng nhé.
A:お店みせの案内板あんないばんの漢字かんじが英語えいごで綺麗きれいに書かしてあります。 ♬
Chữ Hán trên bảng hướng dẫn của cửa hàng đã được viết bằng tiếng Anh rất rõ ràng.
B:外国がいこくの旅行者りょこうしゃにとっても本当ほんとうに親切しんせつな仕組みしくみですね。 ♬
Đó thực sự là một cơ chế rất thân thiện đối với cả du khách nước ngoài nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・列れつ: Hàng người
・お会計かいけい: Thanh toán
・~に買かいに: Đi để làm gì
・~書かしてあります: Đang được viết sẵn

 

Điền giấy khám sức khỏe tại bệnh viện quận

A:昨日きのう、区役所くやくしょの近くchikaの大おおきな病院びょういんへ手続てつづきに行いきました。 ♬
Hôm qua, tôi đã đến một bệnh viện lớn ở gần ủy ban quận để làm thủ tục.
B:漢字かんじの書類しょるいをたくさん書かくのは本当ほんとうに大変たいへんでしたね。 ♬
Việc viết nhiều giấy tờ bằng chữ Hán thực sự rất vất vả nhỉ.
A:ええ、住所じゅうしょの読よみ方かたが難むずかしくて時間じかんがかかりましたよ。 ♬
Vâng, cách đọc địa chỉ khó quá nên đã tốn nhiều thời gian đấy ạ.
B:案内板あんないばんの近くchikaに英語えいごのパンフレットはありませんでしたか。 ♬
Ở gần bảng hướng dẫn không có cuốn tờ rơi bằng tiếng Anh nào à?
A:はい、係員かかりいんさんが新あたらしい分わかりやすい紙かみを持もってきてくれました。 ♬
Vâng, người nhân viên đã mang một tờ giấy mới dễ hiểu đến giúp tôi.
B:親切しんせつな対応たいおうをもらうと心こころの内なかの不安ふあんたいがすぐに消きえます。 ♬
Hễ nhận được sự tiếp đón tận tình là nỗi bất an trong lòng biến mất liền.
A:私わたしは無事ぶじに毎年まいねんの健康診断けんこうしんだんの登録とうろくを終おわらせましたよ。 ♬
Tôi đã hoàn thành việc đăng ký khám sức khỏe định kỳ hằng năm một cách bình an rồi.
B:安全あんぜんな毎日まいにちのために体からだの調子ちょうしをよく守まもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy theo dõi tốt tình trạng cơ thể vì mỗi ngày an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・健康診断けんこうしんだん: Khám sức khỏe
・書類しょるい: Giấy tờ, hồ sơ
・~てくれました: Ai đó làm giúp việc gì
・~終おわらせました: Đã làm cho kết thúc

Đồng hồ thông minh đo nhiệt độ tự động

A:この新あたらしいスマート時計とけいは毎日体温まいにちたいおんを調しらべますよ。 ♬
Chiếc đồng hồ thông minh mới này kiểm tra nhiệt độ cơ thể mỗi ngày đấy.
B:朝あさ、スマホの画面がめんにグラフが自動じどうで出でましたか。 ♬
Buổi sáng, biểu đồ có tự động hiện lên trên màn hình điện thoại không?
A:はい、AIのデータが少すこし高たかい数字すうじを教おしえました。 ♬
Vâng, dữ liệu của AI đã thông báo một con số hơi cao một chút.
B:風邪かぜをひく前まえに警告けいこくをくれるのは便利べんりですね。 ♬
Trước khi bị cảm cúm mà nó đưa ra cảnh báo thì tiện lợi nhỉ.
A:私わたしは無理むりなスケジュールをすぐに直なおして早はやく寝ねます。 ♬
Tớ sẽ sửa lại lịch trình quá sức ngay lập tức và đi ngủ sớm đây.
B:最新さいしんのテクノロジーの知恵ちえを毎日上手に使まいにちじょうずにつかいましょう。 ♬
Chúng ta hãy sử dụng tốt mẹo vặt của công nghệ mới nhất mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・体温たいおん: Nhiệt độ cơ thể
・警告けいこく: Cảnh báo
・~ひく前まえに: Trước khi bị mắc (bệnh)
・~直なおして: Sửa lại, điều chỉnh

 

Robot phụ giúp phân phối thuốc tại bệnh viện

A:病院びょういんの中なかの通路つうろで不思議ふしぎな白しろいロボットを見みました。 ♬
Tớ đã nhìn thấy một con robot màu trắng kỳ lạ ở lối đi bên trong bệnh viện.
B:看護師かんごしさんの代かわりに薬くすりを自動じどうで運はこぶ機械きかいですか。 ♬
Có phải là chiếc máy tự động vận chuyển thuốc thay cho các y tá không?
A:はい、AIのカメラで周まわりの歩行者ほこうしゃを綺麗きれいに避よけますよ。 ♬
Vâng, nó né tránh người đi bộ xung quanh rất khéo bằng camera AI đấy.
B:荷物にもつの重おもい道具どうぐを動うごかす時間じかんが半分はんぶんになりますね。 ♬
Thời gian dịch chuyển các dụng cụ hành lý nặng giảm đi một nửa nhỉ.
A:人手不足ひとでぶそくの時期じきですから本当ほんとうに素晴すばらしいシステムです。 ♬
Vì là thời kỳ thiếu thốn nhân lực nên đây thực sự là một hệ thống tuyệt vời.
B:最新さいしんの科学かがくの力ちからで安全あんぜんな医療いりょうを守まomりましょう。 ♬
Chúng ta hãy bảo vệ nền y tế an toàn bằng sức mạnh của khoa học mới nhất nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・人手不足ひとでぶそく: Thiếu nhân lực
・代かわりに: Thay vì, thay cho
・~避よけます: Né tránh
・~半分はんぶんになります: Giảm đi một nửa

 

Ứng dụng AI đề xuất tỷ lệ pha chế nước sốt

A:スマホのアプリで新あたらしいソースのレシピを作つくりました。 ♬
Tôi đã tạo một công thức nước sốt mới bằng ứng dụng điện thoại.
B:調味料ちょうみりょうの写真しゃしんをカメラで一枚まい撮とる zunoだけですか。 ♬
Chỉ cần chụp một tấm ảnh các gia vị bằng camera thôi à?
A:はい、AIが美味おいしい味あじの正確せいかくな割合わりあいを計算けいさんしますよ。 ♬
Vâng, AI sẽ tự động tính toán tỷ lệ chính xác của hương vị ngon đấy.
B:醤油しょうゆとマヨネーズの珍めずらしい組くみ合わせが出でましたね。 ♬
Sự kết hợp hiếm thấy giữa nước tương và sốt mayonnaise đã hiện ra nhỉ.
A:今日きょうの夜よるのサラダにかけたらとても美味おいしかったです。 ♬
Rưới nước sốt này lên đĩa salad tối nay ăn ngon tuyệt cú mèo.
B:最新さいしんの科学かがくの力ちからを台所たいどころで上手じょうずに使つかいましょう。 ♬
Chúng ta hãy sử dụng tốt sức mạnh khoa học mới nhất ở trong nhà bếp nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・割合わりあい: Tỷ lệ
・調味料ちょうみりょう: Gia vị
・~たら: Sau khi, hễ...
・~上手じょうずに: Một cách khéo léo, giỏi