Cách chúc mừng sinh nhật đồng nghiệp tại văn phòng

A:今日きょうの午後ごごに職場しょくばの先輩せんぱいの誕生日たんじょうびのお祝いいわをしました。 ♬
Chiều hôm nay cả văn phòng đã tổ chức chúc mừng sinh nhật một tiền bối.
B:みんなで机つくえの前まえに集あつまって歌うたを歌うたいましたか。 ♬
Mọi người có tập hợp trước bàn làm việc rồi cùng hát không ạ?
A:はい、私わたしは綺麗きれいなメッセージカードを一枚渡いちまいわたしましたよ。 ♬
Vâng, tôi đã trao tận tay một tấm thiệp chúc mừng rất đẹp đấy.
B:丁寧ていねいな言葉ことばのやり取りとりは本当ほんとうに良いよいマナーですね。 ♬
Việc trao đổi những lời lẽ lịch sự thực sự là một phép ứng xử tốt nhỉ.
A:先輩せんぱいも笑顔えがおでお礼れいを言いってくれて嬉うれしかったです。 ♬
Tiền bối cũng cười rồi nói lời cảm ơn làm tôi rất vui.
B:良よい雰囲気ふんいきのためにこれからも挨拶あいさつを大切たいせつにしましょう。 ♬
Chúng ta hãy tiếp tục trân trọng việc chào hỏi để giữ bầu không khí tốt nhé.
A:明日あしたの昼間ひるまはみんなで美味おいしいお菓子かしを食たべます。 ♬
Ban ngày ngày mai mọi người sẽ cùng nhau ăn bánh kẹo ngon.
B:好たのしいお茶ちゃの時間じかんをゆっくり過すごしてくださいね。 ♬
Mọi người hãy thong thả tận hưởng giờ uống trà vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お祝いいわ: Chúc mừng, tiệc mừng
・先輩せんぱい: Tiền bối, người đi trước
・~てくれて嬉うれしかった: Đã rất vui vì ai đó làm gì cho mình
・~大切たいせつにしましょう: Hãy cùng trân trọng

Quy tắc trả tiền khi đi ăn cùng đối tác

A:昨日きのうの夜よる、新あたらしく出来できた居酒屋いざかやへ仕事しごとで行いきました。 ♬
Tối hôm qua tôi đã đến một quán rượu izakaya mới mở vì công việc.
B:外国がいこくの取引先とりひきさきの人ひととお酒さけを一緒いっしょに飲のみましたか。 ♬
Anh đã uống rượu cùng với người của đối tác nước ngoài à?
A:ええ、お会計かいけいの時ときにお金かねの話はなで少すこし焦あせりましたよ。 ♬
Vâng, lúc thanh toán tôi đã hơi cuống một chút về chuyện tiền nong đấy.
B:日本にほんのビジネスの席せきでは細こまかいルールがありますね。 ♬
Trong các buổi tiệc kinh doanh ở Nhật có những quy định rất chi tiết nhỉ.
A:はい、今回こんかいは私わたしの会社かいしゃが全額ぜんがくの料金ryōきんを払はらいました。 ♬
Vâng, lần này công ty của tôi đã chi trả toàn bộ phần chi phí.
B:案内板あんないばんのマナーを事前じぜんに確認かくにんするのは大切たいせつです。 ♬
Việc kiểm tra trước các phép lịch sự trên bảng hướng dẫn là rất quan trọng.
A:私わたしはポケットの内なかのクレジットカードですぐに済すませました。 ♬
Tôi đã giải quyết xong ngay bằng chiếc thẻ tín dụng ở trong túi quần.
B:スムーズな対応たいおうのおかげで良よい関係かんけいが作つくれましたね。 ♬
Nhờ có sự xử lý mượt mà nên một mối quan hệ tốt đã được xây dựng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・取引先とりひきさき: Đối tác kinh doanh
・全額ぜんがく: Toàn bộ số tiền
・~済すませました: Đã hoàn thành, giải quyết xong
・~作つくれました: Đã có thể xây dựng

Nỗi băn khoăn về việc học từ vựng Hán tự

A:最近さいきん、漢字かんじの練習れんしゅうをしていますが文章ぶんしょうが読よめません。 ♬
Dạo gần đây tớ đang luyện chữ Hán nhưng vẫn không đọc được đoạn văn.
B:覚おぼえる文字もじの数かずが多おおくて本当ほんとうに大変たいへんな壁かべですね。 ♬
Số lượng chữ cần nhớ nhiều quá nên đó thực sự là một bức tường khó khăn nhỉ.
A:はい、手書きてがのノートを毎日何度まいにちなんども見みていますよ。 ♬
Vâng, ngày nào tớ cũng nhìn vào cuốn vở viết tay nhiều lần đấy.
B:焦あせらないで自分じぶんの好すきな趣味しゅみの言葉ことばから始はじめましょう。 ♬
Cậu đừng vội, hãy cứ bắt đầu từ những từ ngữ thuộc sở thích của mình xem.
A:私わたしは昨日きのou、日本にほんの古ふるい小説しょうせつを一本買いっぽんかいました。 ♬
Hôm qua tớ đã mua một cuốn tiểu thuyết cũ của Nhật Bản.
B:物語ものがたりの内なかに集中しゅうちゅうすると新あたらしい表現ひょうげんが頭あたまに入はいります。 ♬
Hễ tập trung vào bên trong câu chuyện là các diễn đạt mới sẽ vào đầu thôi.
A:明日あしたの明あかるい時間帯じかんたいにこの本ほんをゆっくり読よみます。 ♬
Tớ sẽ thong thả đọc cuốn sách này vào khung giờ sáng sủa ngày mai.
B:辛つらい時ときは悩なやましないでいつでも私わたしに話はなしてくださいね。 ♬
Những lúc vất vả cậu đừng lo nghĩ một mình, hãy cứ tâm sự với tớ bất cứ lúc nào nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・練習れんしゅう: Luyện tập
・表現ひょうげん: Diễn đạt, biểu hiện
・~読よめません: Không thể đọc
・~集中しゅうちゅうすると: Hễ tập trung là...

Nỗi lo lắng trước khi chuyển công tác đến thành phố mới

A:来週らいしゅうの週末しゅうまつに新あたらしい都会とかいのアパートへ引ひっ越こします。 ♬
Cuối tuần sau tôi sẽ chuyển đến một căn hộ chung cư ở thành phố mới.
B:誰だれも知しらない場所ばしょの生活せいかつは少すこし不安ふあんになりますね。 ♬
Sống ở một nơi không quen biết ai thì tâm trạng sẽ hơi bất an một chút nhỉ.
A:ええ、職場しょくばの人間関係にんげんかんけいのルールが一番怖いちばんこわいです。 ♬
Vâng, các quy tắc ứng xử đồng nghiệp ở nơi làm việc là điều đáng sợ nhất.
B:最初さいしょの時期じきは周まわりの空気くうきをゆっくり読よんでください。 ♬
Khoảng thời gian đầu anh cứ thong thả quan sát bầu không khí xung quanh nhé.
A:私わたしはカバンの内なかに家族かぞくの古ふるい写真しゃしんを一枚入いちまいいれましたよ。 ♬
Tôi đã cất sẵn một bức ảnh cũ của gia đình vào trong túi xách rồi đấy.
B:温あたたかい思い出おもいでを信しんじると心こころの内なかが元気げんきに戻もどります。 ♬
Hễ tin tưởng vào những kỷ niệm ấm áp là lòng mình sẽ lấy lại năng lượng khỏe khoắn.
A:平日へいじつの夜よるは美味おいしいご飯を食たべて早く寝はやねます。 ♬
Các buổi tối ngày thường tôi sẽ ăn cơm ngon rồi đi ngủ sớm.
B:あなたの新あたらしい挑戦ちょうせんの成功せいこうをいつでも応援おうえんしていますよ。 ♬
Tớ lúc nào cũng ủng hộ cho sự thành công trong thử thách mới của cậu mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・人間関係にんげんかんけい: Quan hệ con người
・挑戦ちょうせん: Thử thách
・~不安ふあんになります: Trở nên bất an
・~寝ねます: Ngủ

Tranh luận về việc sử dụng sách giấy hay sách điện tử

A:私わたしはスマホの画面がめんで読よむデジタル雑誌ざっしが大好だいすきです。 ♬
Tớ cực kỳ thích các loại tạp chí kỹ thuật số đọc trên màn hình điện thoại.
B:devでも紙かみの本ほんの重おもさを手てで触さわるのも大切たいせつですよ。 ♬
Thế nhưng việc chạm tay vào độ nặng của sách giấy cũng quan trọng lắm đấy.
A:ネットのデータは荷物にもつにならないから本当ほんとうに楽らくです。 ♬
Dữ liệu trên mạng không biến thành hành lý cồng kềnh nên thực sự rất nhàn.
B:電池でんちが切きれると文字もじが全然見ぜんぜんみえなくなって不便ふべんです。 ♬
Hễ máy hết pin là chữ nghĩa hoàn toàn biến mất nên bất tiện lắm.
A:私わたしは細こまかい数字すうじの計算けいさんをしないで本ほんをたくさん買かいます。 ♬
Tớ mua rất nhiều sách mà chẳng cần tính toán chi li tiền nong làm gì.
B:自分じぶんの生活せいかつの調子ちょうしに合あわせて上手じょうずに使つかい分わけましょう。 ♬
Chúng mình hãy khéo léo phối hợp sử dụng tùy theo điều kiện sống của mình nhé.
A:現代げんだいの便利べんりな科学かがくの進歩しんぽは本当ほんとうに面白おもしろいですね。 ♬
Sự tiến bộ khoa học tiện lợi thời nay thực sự thú vị nhỉ.
B:どちらの形かたちもまじめに考かんがえるのが良よい発見はっけんになります。 ♬
Suy nghĩ nghiêm túc về cả hai mô hình sẽ mang lại những phát hiện hay ho.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・進歩しんぽ: Tiến bộ
・使つかい分わける: Chọn dùng tùy hoàn cảnh
・~見みえなくなって: Trở nên không thể nhìn thấy và...
・~使つかい分わけましょう: Hãy cùng chọn dùng khéo léo

Quy định khắt khe về giờ đổ rác công cộng

A:朝あさのゴミを出だす時間帯じかんたいの法律ほうりつのルールは細こまいです。 ♬
Các quy định pháp luật về khung giờ đổ rác buổi sáng rất chi tiết hẹp hòi.
B:綺麗きれいな生活環境せいかつかんきょうを守まもるために違反いはんはダメですね。 ♬
Để bảo vệ môi trường sống sạch đẹp thì không được vi phạm đâu nhỉ.
A:はい、devmenでも平日へいじつの忙いそがしい時間じかんに分わけるのは大変たいへんです。 ♬
Vâng, nhưng phân loại rác vào thời gian bận rộn ngày thường thật vất vả.
B:大家おおやさんや管理人かんりにんさんの仕事しごとの効率化こうりつかのためですよ。 ♬
Đó là vì sự tối ưu hóa hiệu suất làm việc của chủ nhà và người quản lý đấy ạ.
A:私わたしはカレンダーの数字すうじの横よこにルールを正ただしく書かきました。 ♬
Tôi đã viết các quy định một cách chính xác vào bên cạnh con số trên lịch.
B:誰だれもが安心あんしんして暮くらせる街まちのために気きをつけてください。 ♬
Xin anh hãy chú ý vì một khu phố mà ai cũng có thể an tâm sinh sống.
A:明日あしたの燃もえないゴミの日ひをもう一度確認いちどかくにんします。 ♬
Tôi sẽ kiểm tra lại ngày thu gom rác không cháy được của ngày mai một lần nữa.
B:小ちいさな努力どりょくのやり取りとりが都会とかいのマナーの基本きほんですよ。 ♬
Sự phối hợp nỗ lực nhỏ nhoi chính là nền tảng của phép lịch sự đô thị đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・効率化こうりつか: Tối ưu hóa hiệu suất
・環境かんきょう: Môi trường
・~守まもるために: Để bảo vệ
・~書かきました: Đã viết

Đi du lịch ngắm hoa hướng dương vùng quê

A:先週せんしゅうの休やすみに地方ちほうの静しずかな村むらのひまわり畑ばたけに行いきました。 ♬
Kỳ nghỉ tuần trước tớ đã đến một cánh đồng hoa hướng dương ở vùng quê yên bình.
B:そこは外国がいこくからの観光客かんこうきゃくで毎日賑まいにちにぎやかですか。 ♬
Nơi đó ngày nào cũng náo nhiệt khách du lịch từ nước ngoài phải không cậu?
A:いいえ、人ひとがあまり来くない隠かくれ家がの穴場あなばスポットでしたよ。 ♬
Không, ở đó là một địa điểm ít người biết, kiểu nơi ẩn náu ấy chứ.
B:画面がめんの写真しゃしんを見みないで本物ほんものの自然しぜんを触さわるのが好よいです。 ♬
Không nhìn ảnh màn hình mà tiếp xúc với tự nhiên đích thực thì thật là tốt.
A:私わたしは池いけの近くちかの緑みどりの景色けしきをたくさん撮とりました。 ♬
Tớ đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh xanh tươi ở gần hồ nước.
B:途中とちゅうの古ふるい駅えきの売店ばいてんできれいな絵えのハガキを買かいましたか。 ♬
Cậu có mua tấm bưu thiếp hình vẽ đẹp ở quầy bách hóa nhà ga cổ trên đường đi không?
A:はい、私わたしはお店みせの人ひとと日本語にほんごで少すこし会話かいわをしました。 ♬
Có chứ, tớ đã trò chuyện một chút bằng tiếng Nhật với người bán hàng.
B:言葉ことばのやり取りとりができると旅たびがさらに面白おもしろくなりますね。 ♬
Hễ có thể trao đổi ngôn ngữ là chuyến đi lại càng trở nên thú vị hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・穴場あなば: Địa điểm ít người biết
・景色けしき: Phong cảnh
・~見みないで: Mà không nhìn
・~面白おもしろくなります: Trở nên thú vị

Quét mã QR xem bản đồ du lịch tại ngôi đền cổ

A:山やまの上うえの古ふるいお寺てらで新あたらしい看板かんばんを見みつけました。 ♬
Tớ đã tìm thấy một tấm biển báo mới ở ngôi chùa cổ trên đỉnh núi.
B:近くちかのコードをスマホのカメラで読み取る仕組みよとしくみですか。 ♬
Đó là cơ chế quét mã đường link gần đó bằng camera điện thoại phải không?
A:ええ、画面がめんの内なかに綺麗きれいなデジタル案内図あんないずが自動じどうで出でましたよ。 ♬
Vâng, một bản đồ hướng dẫn kỹ thuật số rất đẹp đã tự động hiện lên trên màn hình đấy.
B:紙かみのパンフレットを持もたなくてもいいから本当ほんとうに楽らくですね。 ♬
Không cần mang theo tờ bướm giới thiệu bằng giấy nên thực sự rất nhàn nhỉ.
A:AIのデータが今いまのベトナム語ごの文章ぶんしょうもすぐに作つくりました。 ♬
Dữ liệu của AI cũng đã tạo ngay đoạn văn bằng tiếng Việt hiện tại luôn.
B:最新さいしんの科学かがくの力ちからで古ふるい場所ばしょの歴史れきしの勉強べんきょうができます。 ♬
Chúng ta có thể học lịch sử của những địa danh cổ nhờ sức mạnh khoa học mới nhất.
A:私わたしは安全あんぜんなルートを見みて歩あるく速度そくどを決きめました。 ♬
Tớ đã nhìn lộ trình an toàn rồi quyết định tốc độ đi bộ của mình.
B:新あたらしい技術ぎじゅつを上手じょうずに使つかって好よい発見はっけんをしましょうね。 ♬
Chúng mình hãy sử dụng tốt công nghệ mới để có những phát hiện hay ho nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・仕組みしくみ: Cơ chế, cấu tạo
・速度そくど: Tốc độ
・~自動じどうで: Tự động
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì

 

Nhầm lẫn kích cỡ quần áo khi đặt mua hàng qua mạng

A:昨日きのう、ネットのショップから洋服ようふくが家いえに届とどきましたよ。 ♬
Hôm qua, quần áo từ cửa hàng trên mạng đã được giao đến nhà tớ đấy.
B:先週せんしゅうから好たのしみに待まっていた大おおきな荷物にもつですね。 ♬
Đó là bưu kiện lớn mà cậu đã mong đợi từ tuần trước nhỉ.
A:ええ、devmen tớ nhưng開あけたらズボンのサイズが小ちいさすぎました。 ♬
Vâng, thế nhưng khi mở ra thì kích cỡ của chiếc quần này lại bị nhỏ quá mất rồi.
B:画面がめんの写真しゃしんだけで選えらぶのはやっぱり難むずかしいです。 ♬
Lựa chọn chỉ qua hình ảnh trên màn hình quả nhiên là khó thật.
A:私わたしはお店みせに連絡れんらくして大おおきい物ものに交換こうかんします。 ♬
Tớ sẽ liên lạc với cửa hàng để đổi sang cái lớn hơn.
B:返品へんぴんの送料そうりょうはお金かねがいくらかかりますか。 ♬
Tiền phí gửi trả hàng thì tốn khoảng bao nhiêu tiền thế cậu?
A:案内板あんないばんのルールを見みたら一回目いっかいめは無料むりょうでしたよ。 ♬
Tớ nhìn quy định trên bảng hướng dẫn thì thấy lần đầu tiên được miễn phí đấy.
B:安心あんしんしましたから次つぎからはよく確認かくにんして買かいましょう。 ♬
Yên tâm rồi, từ lần sau chúng mình hãy kiểm tra kỹ rồi hãy mua nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・洋服ようふく: Quần áo
・交換こうかん: Đổi, trao đổi
・~すぎました: Quá mức
・~見みたら: Sau khi nhìn

Xếp hàng mua đồ gia dụng giảm giá mùa hè

A:デパートの入いり口ぐちに長ながい列れつが綺麗きれいにできています。 ♬
Ở lối vào của trung tâm thương mại đang xếp thành một hàng dài ngay ngắn kìa.
B:今日きょうから新あたらしい夏なつのセールが始はじまりましたね。 ♬
Từ hôm nay chương trình giảm giá mùa hè mới đã bắt đầu rồi nhỉ.
A:はい、私わたしは仕事用しごとようの涼すずしいシャツを二枚買にまいかいたいです。 ♬
Vâng, tôi muốn mua hai chiếc áo sơ mi mát mẻ để mặc đi làm.
B:人気にんきのサイズはすぐになくなりますから急いそぎましょう。 ♬
Kích cỡ hot thường hết rất nhanh nên chúng ta hãy nhanh chân lên nào.
A:レジでお会計かいけいをするのも時間じかんがかなりかかりますよ。 ♬
Việc thanh toán tiền tại quầy thu ngân cũng tốn khá nhiều thời gian đấy.
B:お店みせの内なかは人ひとがいっぱいで少すこし暑あつい雰囲気ふんいきですね。 ♬
Bên trong cửa hàng đông nghịt người nên không khí hơi nóng nực nhỉ.
A:私わたしはお金かねの計算けいさんを事前じぜんにきちんと終おわらせました。 ♬
Tôi đã tính toán trước số tiền một cách cẩn thận xong xuôi rồi.
B:安全あんぜんのためにカバンをしっかり持もって並ならんでください。 ♬
Vì an toàn nên bạn hãy giữ túi xách thật chắc chắn rồi xếp hàng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・列れつ: Hàng người
・雰囲気ふんいき: Bầu không khí
・~から: Vì
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Tranh cãi về lỗi bộ lọc làm lộ mặt thật của hot girl

A:ネットのニュースの綺麗きれいな写真しゃしんは全部嘘ぜんぶうそでしたよ。 ♬
Mấy bức ảnh đẹp trên tin tức mạng toàn là giả dối cả đấy nhé.
B:毎日まいにちライブ配信はいしんで可愛かわいい顔かおをずっと見みていました。 ♬
Ngày nào tớ cũng xem gương mặt đáng yêu trên livestream suốt mà.
A:最新さいしんのカメラのエラーで本当ほんとうの姿すがたが出でましたね。 ♬
Do lỗi của chiếc máy ảnh mới nhất nên diện mạo thật đã lộ ra rồi nhỉ.
B:画面がめんの内なかの目めと形かたちが全然違ぜんぜんちがって驚おどろきました。 ♬
Tớ đã ngạc nhiên khi đôi mắt và đường nét trên màn hình khác hoàn toàn.
A:はい、ファンの人ひとたちがSNSで大騒おおさわぎをしていますよ。 ♬
Vâng, những người hâm mộ đang làm ầm ĩ hết cả lên trên mạng xã hội đấy kìa.
B:偽物にせものの美うつくしさを売うるファッションは少すこし怖こわいです。 ♬
Thứ thời trang bán đi vẻ đẹp giả tạo hơi đáng sợ một chút.
A:彼女かのじょの登録とうろくのデータも来週らいしゅうに全部消ぜんぶきえるらしいです。 ♬
Nghe nói toàn bộ dữ liệu tài khoản của cô ta cũng sẽ bị xóa sạch vào tuần sau.
B:都会とかいのデジタルの闇やみのニュースはいつも深ふかいですね。 ♬
Tin tức góc khuất kỹ thuật số của đô thị lúc nào cũng thâm sâu nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・大騒おおさわぎ: Làm ầm ĩ, náo loạn
・闇やみ: Bóng tối, góc khuất
・~全然違ぜんぜんちがって: Khác hoàn toàn và...
・~らしいです: Nghe nói, hình như

Mô hình tàu Shinkansen chạy bằng AI thông minh

A:鉄道てつどうのイベントの会場かいじょうで新あたらしい模型もけいを見みつけました。 ♬
Tôi đã tìm thấy một mô hình mới ở hội trường sự kiện đường sắt.
B:運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんに走はしる新幹線しんかんせんの機械きかいですね。 ♬
Đó là thiết bị tàu Shinkansen tự chạy an toàn ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:ええ、AIのデータが線路せんろの安全あんぜんを自動じどうで調しらべます。 ♬
Vâng, dữ liệu của AI tự động kiểm tra sự an toàn của đường ray.
B:小ちいさな子供こどもたちが画面がめんを見みて大喜びおおよろこびしていましたよ。 ♬
Lũ trẻ nhỏ đã vô cùng thích thú khi nhìn vào màn hình đấy chứ.
A:ボタンをタッチするだけでスピードがすぐに変かわります。 ♬
Tốc độ sẽ thay đổi ngay lập tức chỉ bằng cách chạm vào nút bấm.
B:将来しょうらいの日本にほんのインフラの技術ぎじゅつは本当ほんとうに素晴すばらしいです。 ♬
Công nghệ cơ sở hạ tầng của Nhật Bản trong tương lai thực sự tuyệt vời.
A:私わたしは今日きょうの夜よるに動画どうがをネットのSNSに出だしますね。 ♬
Tối nay tôi sẽ đăng video lên mạng xã hội đấy nhé.
B:鉄道てつどうのファンのみんなが驚おどろく良よいニュースです。 ♬
Đó là một tin tức tốt lành làm kinh ngạc tất cả những người hâm mộ đường sắt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・模型もけい: Mô hình
・線路せんろ: Đường ray
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~大喜びおおよろこびしていました: Đã vô cùng vui mừng

Làm bài tập vẽ tranh

A:私わたしは息子むすこの宿題しゅくだいを手伝てつだいました。 ♬
Tớ đã giúp làm bài tập của con trai.
B:学校がっこうの美術びじゅつの課題かだいですか。 ♬
Đó là bài tập mỹ thuật của trường hả?
A:はい、綺麗きれいな景色けしきの絵えを描かきましたよ。 ♬
Vâng, thằng bé đã vẽ một bức tranh phong cảnh đẹp đấy.
B:子供こどもの想像力そうぞうりょくは本当ほんとうに素晴すばらしいです。 ♬
Trí tưởng tượng của trẻ con thực sự tuyệt vời.
A:赤あかい花はなや緑みどりの木きがたくさんあります。 ♬
Có rất nhiều hoa đỏ và cây xanh.
B:私わたしは机つくえの上うえを綺麗きれいに片付かたづけますね。 ♬
Tớ sẽ dọn dẹp mặt bàn sạch sẽ nhé.
A:息子むすこは明日先生あしたせんせいにこれを渡わたします。 ♬
Con trai tớ sẽ đưa cái này cho giáo viên vào ngày mai.
B:先生せんせいもきっと大喜びおおよろこびしますよ。 ♬
Giáo viên chắc chắn cũng sẽ rất vui đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・宿題しゅくだい: Bài tập về nhà
・想像力そうぞうりょく: Trí tưởng tượng
・~手伝てつだいました: Đã giúp đỡ
・~片付かたづめます: Dọn dẹp

Học từ vựng qua thẻ hình ảnh

A:私わたしは娘むすめと新あたらしい言葉ことばの練習れんしゅうをします。 ♬
Tôi luyện tập từ mới cùng con gái.
B:カードに綺麗きれいな絵えが書かいてありますね。 ♬
Có hình vẽ đẹp được ghi trên thẻ nhỉ.
A:はい、娘むすめは果物くだものの名前なまえを覚おぼえましたよ。 ♬
Vâng, con gái tôi đã nhớ được tên các loại trái cây rồi đấy.
B:焦あせらないでゆっくり勉強べんきょうするのは良よい方法ほうほうです。 ♬
Không vội vã mà học thong thả là một cách hay.
A:私わたしは娘むすめの小ちいさな努力どりょくをいつも褒ほめます。 ♬
Tôi luôn khen ngợi những nỗ lực nhỏ của con.
B:子供こどもは褒ほめられると本当ほんとうに喜よろこびますね。 ♬
Trẻ con hễ được khen là thực sự rất vui nhỉ.
A:毎日まいにちの笑顔えがおのやり取りとりがとても大切たいせつです。 ♬
Việc trò chuyện bằng nụ cười hằng ngày rất quan trọng.
B:私わたしたちも明日あしたからこれを続つづけましょう。 ♬
Chúng ta cũng hãy tiếp tục việc này từ ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・果物くだもの: Trái cây
・方法ほうほう: Phương pháp
・~覚おぼえました: Đã nhớ
・~続つづけましょう: Hãy cùng tiếp tục

 

Kiểm tra túi đồ cứu hộ khẩn cấp

A:スマホの画面がめんに警報けいほうが出でましたよ。 ♬
Một cảnh báo đã hiện lên trên màn hình điện thoại đấy.
B:強つよい雨あめと風かぜのニュースですね。 ♬
Đó là tin tức về mưa to và gió lớn nhỉ.
A:私わたしはカバンの内なかに非常用ひじょうようの荷物にもつを入いれました。 ♬
Tớ đã xếp đồ dùng khẩn cấp vào trong túi rồi.
B:準備じゅんびをするのは本当ほんとうに賢かしこい方法ほうほうです。 ♬
Chuẩn bị trước thực sự là một cách làm khôn ngoan.
A:温あたたかいお茶ちゃとパンをいくつか包つつみましたよ。 ♬
Tớ đã gói sẵn một ít trà ấm và bánh mì rồi đấy.
B:避難ひなんの場所ばしょの地図ちずも確認かくにんしてください。 ♬
Cậu cũng hãy kiểm tra bản đồ địa điểm lánh nạn nhé.
A:私わたしは近所きんじょの管理人かんりにんさんにもこれを伝つたえます。 ♬
Tớ sẽ thông báo điều này cho bác quản lý lối xóm nữa.
B:安全あんぜんな管理かんりはみんなの安心あんしんを増ふやしますね。 ♬
Sự quản lý an toàn làm tăng thêm sự an tâm của mọi người nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・警報けいほう: Cảnh báo
・避難ひなん: Lánh nạn
・~包つつみました: Đã gói, bọc
・~確認かくにんしてください: Xin hãy kiểm tra

Đèn đường bị hỏng sau bão

A:台風たいふうのせいで道路どうろのライトが消きえましたよ。 ♬
Tại vì trận bão nên đèn đường đã bị tắt mất rồi đấy.
B:横断歩道おうだんほどうのあたりが完全かんぜんに暗くらい状態じょうたいですね。 ♬
Khu vực vạch kẻ đường đang ở trạng thái tối tăm hoàn toàn nhỉ.
A:はい、歩行者ほこうしゃの顔かおが見みえなくて危あぶ居ないです。 ♬
Vâng, không nhìn rõ mặt người đi bộ nên nguy hiểm lắm.
B:私わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐに出しました。 ♬
Tớ đã lấy đèn pin điện thoại ra ngay lập tức.
A:役所やくしょの員いんさんが修理しゅうりの車くるまをもう呼よびましたよ。 ♬
Nhân viên ủy ban đã gọi xe sửa chữa đến rồi đấy.
B:壊こわれた古ふるい部品ぶひんを新あたらしくして直なおしますね。 ♬
Họ sẽ thay mới linh kiện cũ bị hỏng rồi sửa lại nhé.
A:早はやい作業さぎょうのおかげで元motoに戻もどりました。 ♬
Nhờ thao tác nhanh chóng nên đường xá đã quay về như cũ.
B:私わたしたちは安心あんしんしてゆっくり眠ねむることができます。 ♬
Chúng ta có thể yên tâm ngủ ngon giấc được rồi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
・懐中電灯かいちゅうでんとう: Đèn pin
・~のせいで: Tại vì, do (kết quả xấu)
・...ことができる: Có thể làm gì

Lễ hội gốm sứ truyền thống

A:私わたしは静しずかな村むらの市場いちばへ行いきました。 ♬
Tớ đã đến khu chợ ở một ngôi làng yên bình.
B:5月がつのニュースで話題わだいのイベントですね。 ♬
Đó là sự kiện hot trên tin tức tháng Năm nhỉ.
A:ええ、伝統的でんとうてきな青あおいお茶碗ちゃわんを二ふたつ選えらびましたよ。 ♬
Vâng, tớ đã lựa chọn được hai chiếc bát ăn cơm màu xanh truyền thống đấy.
B:本物ほんものの形かたちは本当ほんとうに美うつくしいと思おもます。 ♬
Tớ nghĩ hình dáng thực tế thực sự rất đẹp.
A:古ふるい職人しょくにんの高たかい技術ぎじゅつに驚おどろきました。 ♬
Tớ đã kinh ngạc trước kỹ thuật cao của các nghệ nhân lâu năm.
B:観光客かんこうきゃくが集あつまると村むらが元気げんきになりますね。 ♬
Hễ khách du lịch tập trung đến là ngôi làng lại nhộn nhịp nhỉ.
A:値ねだんの細こまかい計算けいさんも簡単かんたんで楽らくでしたよ。 ♬
Việc tính toán giá tiền chi tiết cũng đơn giản và nhàn lắm đấy.
B:来年らいねんの同おなじ時期じきに私わたしもそこへ行います。 ♬
Thời gian này năm sau tớ cũng sẽ đi đến đó.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お茶碗ちゃわん: Bát ăn cơm
・職人しょくにん: Nghệ nhân
・~になります: Trở nên, trở thành
・~驚おどろました: Đã kinh ngạc

Đi viếng đền thờ cầu bình an

A:私わたしは昨日きのうの午前ごぜん、古ふるい神社じんじゃへ行いきました。 ♬
Tôi đã đến một ngôi đền cổ vào buổi sáng hôm qua.
B:境内けいだいの入いり口ぐちで手てを綺麗きれいに洗あらいましたか。 ♬
Anh có rửa tay sạch sẽ ở lối vào khuôn viên đền không?
A:はい、神様かみさまの場所ばしょのマナーを正ただしく守まもりましたよ。 ♬
Vâng, tôi đã tuân thủ chính xác phép lịch sự ở nơi của thần linh đấy.
B:木きの箱hakoにお金かねを入いれて両手りょうてを打うちますね。 ♬
Chúng ta bỏ tiền vào hộp gỗ rồi vỗ hai tay nhỉ.
A:私わたしは家族かぞくの健康けんこうの願いねがを心こころの内なかで言いいました。 ♬
Tôi đã thốt ra lời cầu nguyện cho sức khỏe gia đình ở trong lòng.
B:伝統的でんとうてきな文化ぶんかを触さわるのは本当ほんとうに良いよいことです。 ♬
Tiếp xúc với nền văn hóa truyền thống thực sự là điều rất tốt.
A:私わたしは帰かえりにお土産みやげの和菓子わがしを少し包すこしつつみました。 ♬
Tôi đã gói một ít bánh kẹo Nhật làm quà lưu niệm trên đường về.
B:今日きょうの夜よるにお茶ちゃと一緒いっしょに楽たのしみましょう。 ♬
Tối hôm nay chúng ta hãy cùng thưởng thức món đó với trà nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・神社じんじゃ: Đền Thần đạo
・和菓子わがし: Bánh kẹo Nhật
・~に洗あらいました: Đã rửa ở vị trí nào
・~好たのしみましょう: Hãy cùng thưởng thức

 

Phần mềm AI sắp xếp lịch biểu

A:私わたしは新あたらしい個人こじんのAIソフトを入いれました。 ♬
Tớ đã cài đặt một phần mềm AI cá nhân mới rồi.
B:毎日まいにちの仕事しごとの予定よていを自動じどうで分わける道具どうぐですか。 ♬
Đó là công cụ tự động phân chia lịch trình công việc hằng ngày à?
A:はい、画面がめんのボタンをタッチするだけでできますよ。 ♬
Vâng, chỉ cần chạm vào nút trên màn hình là có thể làm được đấy.
B:面倒めんどうな計算けいさんをしないで一瞬いっしゅんで終おわるから便利べんりですね。 ♬
Không cần làm mấy phép tính phiền phức mà xong trong nháy mắt nên tiện lợi nhỉ.
A:私わたしは空あいた時間じかんに大好だいすきな小説しょうせつをゆっくり読よみました。 ♬
Tớ đã thong thả đọc cuốn thuyết thuyết yêu thích vào thời gian rảnh.
B:科学かがくの技術ぎじゅつを上手じょうずに使つかって働はたらき方かたを変かえましょう。 ♬
Chúng ta hãy sử dụng tốt công nghệ khoa học để thay đổi cách làm việc nào.
A:案内板あんないばんの難むずかしいルールを確認かくにんする時間じかんも短みじかくなります。 ♬
Thời gian kiểm tra mấy quy định phức tạp cũng ngắn đi nhiều.
B:都会とかいの効率化こうりつかのシステムは本当ほんとうに凄すごいですね。 ♬
Hệ thống tối ưu hóa hiệu suất của thành phố thực sự rất đỉnh nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・予定よてい: Lịch trình, kế hoạch
・技術ぎじゅつ: Công nghệ, kỹ thuật
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~しないで: Mà không làm gì

Ứng dụng AI đề xuất công thức nấu ăn

A:スマホのアプリで新あたらしいソースのレシピを作つくりました。 ♬
Tôi đã tạo một công thức nước sốt mới bằng ứng dụng điện thoại.
B:調味料ちょうみりょうの写真しゃしんをカメラで撮とるだけのシステムですか。 ♬
Đó là hệ thống chỉ cần chụp một tấm ảnh gia vị bằng camera thôi à?
A:はい、AIが美味おいしい味あじの割合わりあいを自動じどうで計算けいさんしますよ。 ♬
Vâng, AI sẽ tự động tính toán tỷ lệ của hương vị ngon đấy nhé.
B:醤油しょうゆとマヨネーズの珍めずらしい組くみ合あわせが出でましたね。 ♬
Sự kết hợp hiếm thấy giữa nước tương và sốt mayonnaise đã hiện ra nhỉ.
A:今日きょうの夜よるのサラダにかけたらとても美味おいしかったです。 ♬
Rưới nước sốt này lên đĩa salad tối nay ăn ngon tuyệt cú mèo luôn.
B:誰でも簡単かんたんに料理りょうりの天才てんさいになれる道具どうぐですね。 ♬
Đây đúng là công cụ giúp bất kỳ ai cũng dễ dàng thành thiên tài nấu ăn nhỉ.
A:画面がめんの案内あんないも文字もじが大おおきくて見みやすい工夫くふうがあります。 ♬
Phần hướng dẫn trên màn hình cũng có sáng kiến chữ lớn dễ nhìn.
B:最新さいしんの科学かがくの力ちからを台所だいどこで上手じょうずに使つかいましょう。 ♬
Chúng ta hãy sử dụng tốt sức mạnh khoa học mới nhất ở trong nhà bếp nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・調味料ちょうみりょう: Gia vị
・割合わりあい: Tỷ lệ
・~たら: Sau khi, hễ...
・~なれる: Có thể trở thành

 

Hoạt động tình nguyện nhặt rác khu phố

A:今日きょうの午前中ごぜんちゅうに近所きんじょの人ひとたちと大通おおどおりを歩あるきました。 ♬
Sáng nay tớ đã đi bộ trên đường lớn cùng với những người hàng xóm.
B:地域ちいきのボランティアの新あたらしい掃除そうじの活動かつどうですね。 ♬
Đó là hoạt động dọn dẹp mới của đội tình nguyện địa phương phải không cậu?
A:ええ、古ふるい雑誌ざっしや袋ふくろをたくさん集あつめましたよ。 ♬
Vâng, tụi tớ đã gom được rất nhiều tạp chí cũ và túi nhựa đấy.
B:みんなで環境かんきょうの分別ぶんべつルールを守まもるのは大切たいせつです。 ♬
Mọi người cùng nhau tuân thủ quy định phân loại là điều rất quan trọng.
A:道路どうろに不要ふような荷物にもつを捨すてる人ひとも減へりましたね。 ♬
Số người vứt mấy thứ đồ đạc không cần thiết ra con đường cũng giảm rồi nhỉ.
B:綺麗きれいな街まちになると毎日まいにちの生活せいかつの気分きぶんが良よいです。 ♬
Khu phố trở nên sạch đẹp là tâm trạng cuộc sống hằng ngày sẽ tốt.
A:私わたしは作業さぎょうの後あとに冷つめたいお茶ちゃを一杯いっぱいもらいました。 ♬
Tớ đã nhận được một ly trà mát sau khi kết thúc công việc.
B:温あたたかい付つき合あいのおかげで元motoに戻もどりますね。 ♬
Nhờ có mối quan hệ ấm áp mà cơ thể lấy lại năng lượng khỏe khoắn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・活動かつどう: Hoạt động
・分別ぶんべつ: Phân loại
・~になると: Hễ trở nên... là...
・~のおかげで: Nhờ có

 

Lớp học tiếng Nhật miễn phí

A:昨日きのう、区役所くやくしょの近くchikaの会場かいじょうでボランティアをしました。 ♬
Hôm qua, tôi đã làm tình nguyện tại một hội trường ở gần ủy ban quận.
B:外国がいこくの住民じゅうみんに日本語にほんごを教おしえる席せきですか。 ♬
Có phải là nơi để dạy tiếng Nhật cho cư dân nước ngoài không ạ?
A:はい、簡単かんたんな言葉ことばのやり取りとりを何度なんども練習れんしゅうしましたよ。 ♬
Vâng, chúng tôi đã luyện tập trao đổi các từ ngữ đơn giản nhiều lần đấy.
B:案内板あんないばんの難むずかしい漢字かんじは外国人がいこくじんには高たかい壁かべです。 ♬
Chữ Hán khó trên bảng hướng dẫn là một bức tường cao đối với người nước ngoài.
A:私わたしは書類しょるいの正ただしい書かき方かたの紙かみを渡わたしました。 ♬
Tôi đã đưa một tờ giấy hướng dẫn cách viết giấy tờ chính xác.
B:親切しんせつな対応たいおうをもらうと生活せいかつの不安ふあんが消きえますね。 ♬
Hễ nhận được sự tiếp đón tận tình là nỗi bất an cuộc sống sẽ biến mất nhỉ.
A:参加者さんかしゃのみんなが笑顔えがおでお礼れいを言いってくれました。 ♬
Tất cả những người tham gia đều cười và nói lời cảm ơn tôi.
B:公平こうへいで安心あんしんな街まちを自分じぶんたちの力ちからで作つくりましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau xây dựng một khu phố công bằng và an tâm bằng chính sức mình nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・住民じゅうみん: Cư dân
・安心あんしん: An tâm
・~言いってくれました: Đã nói giúp cho tôi
・~作つくりましょう: Hãy cùng làm