Đổi chế độ loa AI

A: 最近さいきん、 夜よるにあまり 眠ねむることができません。 ♬
Gần đây, tôi không thể ngủ ngon vào ban đêm.
B: スマートスピーカーの 音楽おんがくを 聴ききましたか。 ♬
Bạn có nghe nhạc trên loa thông minh chưa?
A: はい、 でも 波なみの 音おとが 少すこし 大おおきいですよ。 ♬
Rồi, nhưng tiếng sóng biển hơi to một chút.
B: AIが 睡眠すいみんのデータを 自動じどうで 調しらべています。 ♬
AI đang tự động kiểm tra dữ liệu giấc ngủ đấy.
A: 静しずかな 森もりの 音おとに 変かえるボタンがあります。 ♬
Có cái nút để đổi sang âm thanh rừng rậm yên tĩnh này.
B: ああ、 優やさしい 音おとになって 気分きぶんが 良よいですね。 ♬
Chà, âm thanh trở nên dịu nhẹ nên tâm trạng tốt hơn rồi nhỉ.
A: 体からだの 健康けんこうのために 毎日まいにち よく 眠ねむりたいです。 ♬
Tôi muốn ngủ thật ngon mỗi ngày vì sức khỏe cơ thể.
B: 今日きょうから 新あたらしいモードを ずっと 使つかいましょう。 ♬
Từ hôm nay chúng ta hãy bật chế độ mới này suốt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・睡眠すいみん: Giấc ngủ / Sleep.
・気分きぶん: Tâm trạng / Mood, feeling.
・...ことができる: Có thể làm gì / Can do.
・~たいです: Muốn làm gì / Want to do.

Kiểm tra đồng hồ thông minh

A: 最近さいきん、 美味おいしい 物ものを たくさん 食たべました。 ♬
Dạo gần đây, tôi đã ăn rất nhiều đồ ngon.
B: 今日きょうの カロリーのグラフが 少すこし 高たかいですね。 ♬
Biểu đồ calo hôm nay hơi cao nhỉ.
A: はい、 このスマート 時計どけいの 計算けいさんは 正確せいかくです。 ♬
Vâng, việc tính toán của chiếc đồng hồ thông minh này rất chính xác.
B: 最新さいしんのシステムですから エラーはありません。 ♬
Vì là hệ thống mới nhất nên không có lỗi đâu.
A: 私わたしは 毎日まいにちの 運動うんどうの 目標もくひょうを 確認かくにんします。 ♬
Tôi kiểm tra mục tiêu vận động mỗi ngày của mình.
B: 夕方ゆうがたの ウォーキングのルートを 新あたらしくしました。 ♬
Tôi đã làm mới lộ trình đi bộ buổi chiều tối rồi.
A: 自分じぶんの 健康けんこうを 数字すうじで 見みるのは 大切たいせつですね。 ♬
Việc nhìn thấy sức khỏe của chính mình bằng con số thật quan trọng nhỉ.
B: 無理むりをしないで 元気げんきに 走はしりましょう。 ♬
Chúng ta hãy chạy bộ khỏe mạnh mà không quá sức nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・目標もくひょう: Mục tiêu / Goal, target.
・正確せいかく: Chính xác / Accurate.
・~から / ~ですから: Vì... / Because.
・~ましょう: Chúng ta hãy cùng... / Let's.

Cất điện thoại khi họp

A: 先輩せんぱい、新あたらしいアプリの画面がめんを見みてください。 ♬
Tiền bối ơi, anh nhìn vào màn hình ứng dụng mới này đi ạ.
B: 会議かいぎの途中とちゅうでスマホを見みるのは良よくないです。 ♬
Nhìn vào điện thoại giữa cuộc họp là không tốt đâu.
A: あ、お年寄としよりの取引先とりひきさきが来きましたよ。 ♬
A, vị đối tác lớn tuổi đã đến rồi kìa anh.
B: 日本にほんのビジネスでは空気くうきを読よむのが大切たいせつです。 ♬
Trong kinh doanh ở Nhật, việc tinh ý nhận biết bầu không khí rất quan trọng.
A: 私わたしはスマホをすぐにカバンにしまいます。 ♬
Em sẽ cất điện thoại vào túi xách ngay lập tức đây.
B: 机つくえの上うえの古ふるい荷物にもつも片付かたづけました。 ♬
Anh cũng dọn luôn mấy đồ đạc cũ trên bàn rồi.
A: 目めを見みて挨拶あいさつをするのが基本きほんのマナーですね。 ♬
Nhìn vào mắt để chào hỏi chính là phép lịch sự cơ bản nhỉ.
B: 良よい雰囲気ふんいきのために集中しゅうちゅうして話はなしましょう。 ♬
Vì một bầu không khí tốt, chúng ta hãy tập trung trò chuyện nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・取引先とりひきさき: Đối tác kinh doanh.
・片付かたづけました: Đã dọn dẹp.
・~の途中とちゅうで (N5): Giữa chừng, trong khi...
・基本きほん: Cơ bản.

 

Quét lại danh thiếp số

A: 先さきほどはデジタル名刺めいしの交換こうかんができませんでした。 ♬
Lúc nãy chúng ta đã không thể trao đổi danh thiếp kỹ thuật số được.
B: 会場かいじょうの中なかのネットの電波でんぱが悪わるかったですね。 ♬
Sóng mạng internet ở trong hội trường này bị kém nhỉ.
A: はい、スマート名刺めいしの故障こしょうではありません。 ♬
Vâng, đó không phải là sự cố hỏng hóc từ danh thiếp thông minh đâu.
B: システムのエラーは時々起ときどきおきますよ。 ♬
Lỗi hệ thống thỉnh thoảng vẫn xảy ra đấy ạ.
A: 私わたしはもう一度いちどコードを画面がめんに出だします。 ♬
Tôi sẽ đưa mã lên màn hình một lần nữa.
B: はい、今度こんどは綺麗きれいにデータが入はいりました。 ♬
Được rồi, lần này thì dữ liệu đã vào mượt mà rồi.
A:  迅速じんそくに・対応たいおうしていただき・本当ほんとうに・嬉うれしいです。 ♬
Tôi thực sự rất vui vì được xử lý nhanh chóng.
B: 新あたらしい技術ぎじゅつの交流こうりゅうはとても素晴すばらしいですね。  ♬
Việc giao lưu công nghệ mới thực sự tuyệt vời nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・交換こうかん: Trao đổi.
・迅速じんそく: Nhanh chóng.
・故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố.
・時々ときどき (N5): Thỉnh thoảng.

 

Hướng dẫn quét mã hội diều

A: 五月ごがつの子供こどもの日ひの祭まつりに初はじめて来きました。 ♬
Lần đầu tiên tôi đến lễ hội ngày Tết thiếu nhi vào tháng Năm.
B: 空そらの大おおきい鯉こいのぼりはとても綺麗きれいですね。 ♬
Mấy con diều cá chép lớn trên trời đẹp thật đấy nhỉ.
A: あの木きの手作てづくりの看板かんばんにコードがありますよ。 ♬
Có một cái mã trên tấm biển bằng gỗ làm thủ công kia kìa.
B: 伝統的でんとうてきな文化ぶんかの歴史れきしをスマホで見みます。 ♬
Tôi xem lịch sử của văn hóa truyền thống trên điện thoại.
A: カメラの画面がめんをここに近ちかづけると動うごきます。 ♬
Hễ đưa màn hình camera lại gần chỗ này là nó chuyển động.
B: わあ、お祭まつりの古ふるい物語ものがたりが日本語にほんごで出でましたよ。 ♬
Oa, câu chuyện cổ của lễ hội đã hiện ra bằng tiếng Nhật rồi đấy.
A: 誰でも簡単かんたんに歴史れきしを勉強べんきょうできます。 ♬
Bất kỳ ai cũng có thể học lịch sử một cách dễ dàng.
B: 最新さいしんのデジタルの力ちからは本当ほんとうに素晴すばらしいですね。 ♬
Sức mạnh kỹ thuật số mới nhất thực sự tuyệt vời nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・伝統적でんとうてき -> 伝統的でんとうてき: Mang tính truyền thống.
・近ちかづける: Lại gần.
・~できます (N4): Có thể làm gì.
・~と (N5): Hễ... là...

 

Đăng ký tour xem kịch cổ

A: 銀座ぎんざの劇場げきじょうで歌舞伎かぶきを見みたいです。 ♬
Tôi muốn xem kịch Kabuki tại nhà hát ở Ginza.
B: 連休れんきゅうの時期じきはチケットの予約よやくが大変たいへんですね。 ♬
Thời gian nghỉ lễ đặt vé vất vả thật đấy nhỉ.
A: スマート眼鏡めがねを借かると外国語がいこくごの文字もじが出でます。  ♬
Nếu thuê kính thông minh thì chữ nước ngoài sẽ hiện lên.
B: 役者やくしゃの難むずかしい言葉ことばがすぐに分わかるシステムですよ。  ♬
Đó là hệ thống hiểu được ngay những lời thoại khó của diễn viên đấy.
A: 私わたしはアプリから今日きょうの席せきを予約よやくしました。 ♬
Tôi đã đặt chỗ ngồi ngày hôm nay từ ứng dụng rồi.
B: 午後ごごの時間じかんをシステムで簡単かんたんに選えらびましたね。 ♬
Bạn đã chọn khung giờ chiều trên hệ thống một cách dễ dàng nhỉ.
A: 日本にほんの古ふるい芸術げいじゅつをみんなで好たのしみましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau thưởng thức nghệ thuật cổ của Nhật Bản nào.
B: 画面がめんのデータの準備じゅんびが今終いまおわりました。 ♬
Việc chuẩn bị dữ liệu màn hình vừa xong bây giờ rồi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・芸術げいじゅつ: Nghệ thuật.
・役者やくしゃ: Diễn viên.
・~たいです (N5): Muốn làm gì.
・~おわりました -> ~終おわりました (N5): Đã xong, đã kết thúc.

 

Trải nghiệm nhẫn thông minh

A: 昨日きのう、面白おもしろいスマート指輪ゆびわを 買かいました。 ♬
Hôm qua, tớ đã mua một chiếc nhẫn thông minh rất thú vị.
B: それはどんな不思議ふしぎな機能きのうがありますか。 ♬
Cái đó có chức năng kỳ lạ nào thế cậu?
A: 恋人こいびとが嬉うれしくなると自分じぶんの指輪ゆびわが光ひかりますよ。 ♬
Người yêu thấy vui là chiếc nhẫn của mình sẽ sáng lên đấy.
B: 言葉ことばを言いわなくても今いまの気分きぶんが分わかりますね。 ♬
Dù không nói lời nào vẫn biết được tâm trạng lúc này nhỉ.
A: 一度いちど、あなたの指ゆびに付つけてみてください。 ♬
Cậu đeo thử vào ngón tay một lần xem đi.
B: あ、私わたしの心臓しんぞうの動うごきのデータが出でました。 ♬
A, dữ liệu chuyển động tim của tớ hiện lên rồi này.
A: 遠とおい場所ばしょにいる時ときもいつも安心感あんしんかんがあります。 ♬
Ngay cả lúc ở nơi xa xôi vẫn luôn có cảm giác an tâm.
B: 科学かがくの力ちからを使つかった素晴すばらしいアイデアですね。 ♬
Đúng là một ý tưởng tuyệt vời sử dụng sức mạnh khoa học nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・心臓しんぞう: Tim.
・不思議ふしぎ: Kỳ lạ.
・~てください (N5): Xin hãy làm gì.
・~なくても (N4): Dù không...

 

Xem robot nướng thịt

A: ネットでロボットが肉にくを焼やく店みせを見みました。 ♬
Tớ đã xem trên mạng một quán ăn mà robot nướng thịt.
B: 連休れんきゅうの忙いそがしい時間じかんのために作つくった機械きかいですね。 ♬
Đó là chiếc máy được làm ra phục vụ cho khung giờ bận rộn ngày lễ nhỉ.
A: 焦こげないでいつも同おなじ美味おいしさになります。 ♬
Nó không bị cháy và lúc nào cũng giữ nguyên độ ngon.
B: 人間にんげんの店員てんいんさんがいなくて 少すこし驚おどろきましたよ。  ♬
Tớ hơi ngạc nhiên vì không có nhân viên là con người đấy.
A: 私わたしはスマホの地図ちずで場所ばしょを調しらべました。 ♬
Chị đã kiểm tra vị trí trên bản đồ điện thoại rồi.
B: 画面がめんのルートがとても分わかりやすいですね。 ♬
Lộ trình trên màn hình rất dễ hiểu nhỉ.
A: お客さんがたくさん並ならぶ人気にんきの店みせらしいです。 ♬
Nghe nói đó là quán hot có rất nhiều khách xếp hàng.
B: 今日きょうの夜よるのご飯はんはそこへ行いって食たべましょう。 ♬
Bữa tối hôm nay chúng ta hãy đến đó ăn thử đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・驚おどろkう -> 驚おどろく: Ngạc nhiên.
・~やすい (N4): Dễ làm gì...
・~ないで (N5): Mà không làm gì...
・~らしい (N4): Nghe nói, hình như...


Robot quét dọn làm ồn

A: 夜遅よるおそい時間じかんに外そとの音おとが大おおきくて困こまりました。 ♬
Vào thời gian đêm muộn tiếng ồn bên ngoài to quá làm tôi gặp rắc rối.
B: 区役所くやくしょの自動掃除じどうそうじロボットの音おとですね。 ♬
Tiếng của con robot hút bụi tự động bên ủy ban quận chứ gì.
A:  静しずかな時間帯じかんたいですからみんな文句もんくを言いっています。  ♬
Vì là khoảng thời gian yên tĩnh nên mọi người đang than vãn kìa.
B: 誰だれもいない道みちを綺麗きれいにするのは便利べんりですが。 ♬
Nó dọn sạch con đường không có ai thì tiện thật nhưng mà.
A: 私わたしはこの不便ふべんなポイントをすぐに報告ほうこくします。 ♬
Tôi sẽ báo cáo điểm bất tiện này ngay lập tức.
B: はい、街まちのアプリからメッセージを送おくりましたね。 ♬
Ừ, bạn đã gửi tin nhắn từ ứng dụng của khu phố rồi nhỉ.
A: 新あたらしい技術ぎじゅつがもっと優やさしくなるといいです。 ♬
Hy vọng công nghệ mới trở nên tinh tế hơn.
B: 時間じかんの設定せっていを変かえる改善かいぜんが必要ひつようだと思おもいますよ。 ♬
Bác nghĩ việc cải tiến thay đổi cài đặt thời gian là cần thiết đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・文句もんく: Than vãn, phàn nàn.
・報告ほうこく: Báo cáo.
・~といいです (N4): Hy vọng là...
・~と思う (N5): Tôi nghĩ là...

 

Sửa lỗi vạch kẻ đường

A: ガード下したの新あたらしい横断歩道おうだんほどうのライトが消けました。 ♬
Đèn của vạch kẻ đường mới dưới hầm đi bộ bị tắt mất rồi.
B: 人ひとが来くると白しろく光ひかる安全あんぜんなシステムですね。 ♬
Đó là hệ thống an toàn sáng trắng lên hễ có người đến phải không ạ.
A: はい、今日きょうの強つよい雨あめで機械きかいが故障こしょうしましたよ。 ♬
Vâng, cơn mưa lớn hôm nay đã làm thiết bị bị sự cố hỏng hóc đấy.
B: 暗くらい時間じかんの道路どうろは本当ほんとうに危あぶないです。 ♬
Con đường vào khung giờ tối tăm thực sự rất nguy hiểm.
A: 駅えきの係員かかりいんが専門家せんもんかをすぐに呼よびました。 ♬
Nhân viên nhà ga đã gọi chuyên gia đến ngay lập tức rồi.
B: わかりました、修理しゅうりの車くるまがもう来きましたね。 ♬
Tôi hiểu rồi, xe sửa chữa đã đến rồi nhỉ.
A: 事故じこを防ふせぐために早はやい作業さぎょうが大切たいせつです。 ♬
Việc thao tác nhanh chóng rất quan trọng để phòng tránh tai nạn.
B: 安全あんぜんな街まちを守まもるためにシステムを直なおしましょう。 ♬
Chúng ta hãy sửa lại hệ thống để bảo vệ thành phố an toàn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・横断歩道おうだんほどう: Vạch kẻ đường.
・故障こしょう: Hỏng hóc.
・~ために (N5): Để (mục đích).
・~直なおしましょう (N5): Cùng sửa lại nào.

 

Giúp cụ già đăng ký

A: 地域ちいきのボランティアの活動かつどうが始はじまりました。 ♬
Hoạt động tình nguyện của khu vực đã bắt đầu rồi.
B: お年寄としよりの健康けんこうをアプリで調しらべる仕事しごとですね。 ♬
Đó là công việc kiểm tra sức khỏe người già bằng ứng dụng nhỉ.
A: はい、でも難むずかしい画面がめんの操作そうさが全然ぜんぜんできません。 ♬
Vâng, nhưng các cụ hoàn toàn không thể thao tác trên màn hình phức tạp được.
B: 困こまっている人ひとを助たすけるのは私たちの義務ぎむです。 ♬
Giúp đỡ người gặp khó khăn là nghĩa vụ của chúng ta.
A: 若い学生わかいがくせいたちが優やさしくやり方かたを教おしえましたよ。 ♬
Các bạn học sinh trẻ đã tận tình chỉ cách làm rồi đấy.
B: スマホの登録とうろくが簡単かんたんに終おわって良よかったです。 ♬
Việc đăng ký trên điện thoại xong xuôi dễ dàng thì tốt quá rồi.
A: 温あたたかい情なさけのおかげで街まちが綺麗きれいになりますね。 ♬
Nhờ có tình người ấm áp mà khu phố trở nên tốt đẹp hơn nhỉ.
B: みんなが笑顔えがおで暮くらせる社会しゃかいにしたいです。 ♬
Tôi muốn biến xã hội thành nơi mà ai cũng có thể sống với nụ cười.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・義務ぎむ: Nghĩa vụ.
・情なさけ: Tình người.
・~て良よかった (N5): Thật tốt vì...
・~のおかげで (N4): Nhờ có...

 

Nhận hộ hàng từ drone

A: 明日あしたから仕事しごとの出張しゅっちょうで家いえを留守るすにします。 ♬
Từ ngày mai tôi phải đi công tác nên vắng nhà.
B: 連休れんきゅうの時期じきの留守るすは少すこし心配しんぱいですね。 ♬
Vắng nhà vào thời gian nghỉ lễ hơi lo lắng một chút nhỉ.
A: はい、でも今日きょうドローンの荷物にもつが届とどく予定よていです。 ♬
Vâng, nhưng hôm nay theo lịch là có bưu kiện drone giao đến.
B: 自動じどうの受うけ取とりのシステムは危あぶないですか。 ♬
Hệ thống nhận hàng tự động có nguy hiểm không ạ?
A: 隣となりの田中たなかさんが代かわりに箱はこを預あずかりますよ。 ♬
Bác Tanaka hàng xóm sẽ nhận và giữ hộ chiếc hộp thay tôi đấy.
B: 広い庭ひろいにわに降おろす設定せっていにしましたから安心あんしんですね。 ♬
Vì đã cài đặt để nó hạ cánh xuống sân vườn rộng nên yên tâm rồi nhỉ.
A: 近所きんじょの人ひとの優やさしさに本当ほんとうに救すくわれました。 ♬
Tôi thực sự được cứu giúp bởi sự tốt bụng của hàng xóm.
B: 大切たいせつな荷物にもつの安全あんぜんをみんなで 守まもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau trông giữ sự an toàn của bưu kiện quan trọng này nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・出張しゅっちょう: Đi công tác.
・救すくわれる: Được cứu giúp (thể bị động).
・~代かわりに: Thay vì, thay cho...
・~予定よてい (N4): Theo lịch, dự định.

Quẹt thẻ đi xe bus điện

A: 今日きょうから新あたらしい電気でんきバスが走はしっていますよ。 ♬
Từ hôm nay có xe buýt điện mới chạy rồi đấy.
B: 連休れんきゅうの街まちは人ひとが多おおいですから便利べんりですね。 ♬
Thành phố ngày lễ đông người nên tiện lợi nhỉ.
A: はい、カードを一枚いちまいタッチするだけで乗のれます。 ♬
Vâng, chỉ cần chạm một chiếc thẻ là có thể lên xe.
B: 音おとが静しずかで中なかのエアコンもとても強つよいです。 ♬
Tiếng xe chạy êm và điều hòa bên trong cũng rất mát.
A: 画面がめんに近くちかくの美味おいしい店みせの情報じょうほうが出でました。 ♬
Thông tin về các quán ăn ngon gần đây đã hiện trên màn hình.
B: 目的地もくてきちの近くちかくの場所ばしょをすぐ確認かくにんできますね。 ♬
Chúng ta có thể kiểm tra ngay vị trí gần điểm đến nhỉ.
A: 私わたしはこのバスで毎日買い物まいにちかいものに行いきたいです。 ♬
Tôi muốn đi mua sắm mỗi ngày bằng chiếc xe buýt này.
B: 綺麗きれいな排気はいきガスが出だない未来みらいの乗り物のりものですね。 ♬
Đó là phương tiện tương lai không thải ra khí độc hại nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・電気でんきバス: Xe buýt điện.
・目的地もくてきち: Điểm đến.
・~だけで (N5): Chỉ cần... là đủ.
・~乗のれます (N4): Có thể đi (xe).

 

Đổi tủ đồ tự động

A: 駅えきのスマートロッカーの場所ばしょが変かわりました。 ♬
Vị trí của tủ đồ thông minh ở nhà ga đã thay đổi rồi.
B: カギを使つかわない新あたらしいシステムですね。 ♬
Đó là hệ thống mới không dùng chìa khóa nhỉ.
A: はい、スマホのQRコードだけで開ひらきます。 ♬
Vâng, nó mở ra chỉ bằng mã QR trên điện thoại.
B: 連休れんきゅうの大おおきな荷物にもつを預あずけるのは大変たいへんでした。 ♬
Việc gửi hành lý lớn ngày nghỉ lễ đã rất vất vả.
A: 今いまは空あいている場所ばしょがすぐに分わかりますよ。 ♬
Bây giờ có thể biết ngay vị trí còn trống đấy.
B: 画面がめんの案内あんないが優やさしくて本当ほんとうに助たすかりました。 ♬
Lời hướng dẫn trên màn hình rất tận tình nên đã đỡ biết mấy.
A: 毎日まいにちの生活せいかつがどんどんスムーズになりますね。 ♬
Cuộc sống mỗi ngày đang dần trở nên trôi chảy hơn nhỉ.
B: デジタルの力ちからで古ふるい街まちが変かわっていきます。 ♬
Khu phố cổ đang thay đổi nhờ sức mạnh kỹ thuật số.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・荷物にもつ: Hành lý.
・案内あんない: Hướng dẫn.
・~だけで (N5): Chỉ cần... là đủ.
・~になります (N5): Trở nên, trở thành.

 

Gương soi da phòng tắm

A: 洗面所せんめんじょのスマート鏡かがみを毎日見まいにちみています。 ♬
Tôi nhìn vào chiếc gương thông minh ở phòng tắm mỗi ngày.
B: 肌はだの水分すいぶんを調しらべる新あたらしい機械きかいですね。 ♬
Đó là chiếc máy mới kiểm tra lượng nước của da nhỉ.
A: ええ、今日きょうの状態じょうたいは少すこし乾燥かんそうしていました。 ♬
Vâng, tình trạng da hôm nay hơi bị khô một chút.
B: 五月ごがつは外そとの紫外線しがいせんが急きゅうに強つよくなりますよ。 ♬
Tháng Năm tia tử ngoại bên ngoài đột ngột mạnh lên đấy.
A: 鏡かがみが私わたしに合あう良よい化粧水けしょうすいを教おしえました。 ♬
Gương đã chỉ cho tôi loại nước hoa hồng phù hợp.
B: 画面がめんのアドバイスはとても分わかりやすいです。 ♬
Lời khuyên trên màn hình rất dễ hiểu.
A: お店みせに行いかないで家いえでケアができますね。 ♬
Chúng ta có thể chăm sóc tại nhà mà không cần đến cửa hàng nhỉ.
B: 自分じぶんの変化へんかを数字すうじで知しるのは大切たいせつです。  ♬
Việc biết sự thay đổi của chính mình bằng con số rất quan trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・乾燥かんそう: Khô hanh, khô ráo.
・紫外線しがいせん: Tia tử ngoại.
・~ないで (N5): Mà không làm gì...
・~やすい (N4): Dễ làm gì...

 

Lược chải đầu thông minh

A: 髪かみをとかすだけで健康けんこうが分かわるブラシです。  ♬
Đây là chiếc lược biết được sức khỏe chỉ bằng việc chải tóc.
B: 頭あたまの皮かわのデータを自動じどうで集あつめるシステムですか。 ♬
Đó là hệ thống tự động gom dữ liệu da đầu à?
A: はい、スマホの画面がめんにグラフが出でますよ。 ♬
Vâng, biểu đồ sẽ hiện lên trên màn hình điện thoại đấy.
B: 髪かみの毛けの栄養えいようの状態じょうたいがすぐに分わかりますね。 ♬
Có thể biết ngay tình trạng dinh dưỡng của tóc nhỉ.
A: 今日きょうはマッサージのやり方かたの動画どうがを見みました。 ♬
Hôm nay, tôi đã xem video về cách massage đầu.
B: 面倒めんどうなことをしないで綺麗きれいになれます。 ♬
Chúng ta có thể trở nên đẹp đẽ mà không cần làm việc phiền phức.
A: 私わたしはこの新あたらしい道具どうぐがとても好すきになりました。 ♬
Tôi đã trở nên rất thích dụng cụ mới này rồi.
B: 毎日まいにちの生活せいかつの中なかで美うつくしさを守まもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy bảo vệ vẻ đẹp trong cuộc sống mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・頭皮とうひ: Da đầu.
・栄養えいよう: Chất dinh dưỡng.
・~だけで (N5): Chỉ cần... là đủ.
・~なれます (N4): Có thể trở nên.

 

Máy cạo râu thông minh

A: 新あたらしい自動じどうシェーバーを昨日買きのうかいました。 ♬
Hôm qua tôi đã mua một chiếc máy cạo râu tự động mới.
B: AIが髭ひげの濃こさを調しらべる最新さいしんの機械きかいですね。 ♬
Đó là chiếc máy mới nhất mà AI kiểm tra độ dày của râu nhỉ.
A: ええ、肌はだを傷きずつけないで綺麗きれいに剃それます。 ♬
Vâng, nó cạo sạch sẽ mà không làm tổn thương da.
B: 毎朝まいあさの時間じかんがない時ときにとても便利べんりですよ。 ♬
Nó rất tiện lợi vào những lúc không có thời gian mỗi sáng đấy.
A: スマホのアプリに刃はの交換こうかんの時期じきが出だました。 ♬
Thời gian thay lưỡi dao đã hiện trên ứng dụng điện thoại.
B: 道具どうぐの状態じょうたいが自動じどうで分かわるのは良よいですね。 ♬
Việc biết được tình trạng của dụng cụ một cách tự động thật tốt nhỉ.
A: 私わたしは身みだしなみを毎日まいにちきちんと整ととのえたいです。 ♬
Tôi muốn sửa sang diện mạo của mình thật chỉn chu mỗi ngày.
B: 大人おとなの男おとこの健康けんこうのために素晴すばらしい技術ぎじゅつですね。 ♬
Đó là công nghệ tuyệt vời vì sức khỏe của người đàn ông trưởng thành nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・身みだしなみ: Diện mạo, tác phong.
・交換こうかん: Thay thế, đổi.
・~ないde (N5): Mà không làm gì... -> ~ないde -> ~ないで
・~剃それます (N4): Có thể cạo (râu).

 

Chọn quần áo tự động

A: クローゼットのスマート鏡かがみが服ふくを選えらびました。 ♬
Chiếc gương thông minh của tủ quần áo đã chọn đồ giúp tôi.
B: 今日きょうの天気てんきと気温きおんに合あうコーディネートですか。 ♬
Đó là cách phối đồ hợp với thời tiết và nhiệt độ hôm nay à?
A: はい、ビジネスの会議かいぎに合あう仕事着しごとぎですよ。 ♬
Vâng, đó là trang phục làm việc hợp với cuộc họp kinh doanh đấy.
B: 自分じぶんで悩なやむ時間じかんがなくなって本当ほんとうに楽らくですね。 ♬
Thời gian tự mình lo nghĩ không còn nữa nên thực sự nhàn nhã nhỉ.
A: 画面がめんの内なかに新あたらしいネクタイの提案ていあんも出でます。 ♬
Đề xuất cho một chiếc cà vạt mới cũng hiện lên trong màn hình.
B: ネットのショップですぐに買かうことができますよ。 ♬
Chúng ta có thể mua ngay lập tức tại cửa hàng trên mạng đấy.
A: 私わたしは毎日まいにちのファッションが好たのしくなりました。 ♬
Tôi đã trở nên thích thú với thời trang mỗi ngày rồi.
B: 忙いそがしい男性だんせいのために素晴すばらしいシステムだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đó là hệ thống tuyệt vời dành cho những người nam giới bận rộn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・気温きおん: Nhiệt độ.
・提案ていあん: Đề xuất.
・...修得ことができる (N5): Có thể làm gì. -> ...ことができる
・~と思う (N5): Tôi nghĩ là...

 

Đèn đường hầm phát sáng

A: 昨日きのう、近くちかくのガード下したのライトが赤あかくなりました。 ♬
Hôm qua, đèn dưới hầm đi bộ gần đây đã chuyển sang màu đỏ.
B: 人ひとが多い時おおいいじきに危険きけんを教おしえる安全あんぜんのサインですね。 ♬
Đó là dấu hiệu an toàn cảnh báo nguy hiểm khi có đông người nhỉ.
A: ええ、連休れんきゅうの人混ひとごみで事故じこを防ふせぐ法律ほうりつのルールです。 ♬
Vâng, đó là quy định pháp luật để phòng tránh tai nạn trong đám đông ngày lễ.
B: AIカメラが道みちの混雑こんざつを自動じどうで調しらべていますよ。 ♬
Camera AI đang tự động kiểm tra tình trạng tắc nghẽn giao thông đấy.
A: 警察けいさつもすぐに来きて安全あんぜんを確認かくにんしました。 ♬
Cảnh sát cũng đã đến ngay lập tức và xác nhận an toàn.
B: 誰だれも怪我けがをしないのは本当ほんとうに良よいことです。 ♬
Việc không ai bị thương thực sự là một điều tốt.
A: 街まちのインフラの技術ぎじゅつがどんどん新あたらしくなりますね。 ♬
Công nghệ hạ tầng của thành phố đang ngày càng đổi mới nhỉ.
B: 私たちの安全な生活を守るために大切だと思います。 ♬
Tôi nghĩ nó rất quan trọng để bảo vệ cuộc sống an toàn của chúng ta.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・人混ひとごみ: Đám đông.
・法律ほうりつ: Pháp luật.
・~防ふせぐ (N5): Phòng tránh, ngăn ngừa.
・~を守まもるために (N5): Để bảo vệ...

 

Luật cấm dùng camera ẩn

A: 来月らいげつから新あたらしい安全あんぜんの法律ほうりつが始はじまります。 ♬
Từ tháng sau một đạo luật an toàn mới sẽ bắt đầu.
B: 隠かくしカメラの販売はんばいを厳きびしく禁止きんしするルールですか。 ♬
Đó là quy định nghiêm cấm việc bán camera ẩn phải không?
A: はい、ネットのショップの登録とうろくも全部調ぜんぶしらべます。 ♬
Vâng, họ sẽ kiểm tra toàn bộ đăng ký của các cửa hàng trên mạng luôn.
B: プライバシーを盗ぬすむ犯罪はんざいは絶対ぜったいにダメですね。 ♬
Tội phạm đánh cắp quyền riêng tư tuyệt đối không thể tha thứ được.
A: 違反いはんした人ひとは重おもい罰ばつを受うける仕組みしくみです。 ♬
Đó là cơ chế mà người vi phạm sẽ phải chịu hình phạt nặng.
B: SNSでも多くおおくの人ひとがthis法律ほうりつに同意どういしました。 ♬
Trên mạng xã hội nhiều người cũng đã đồng ý với đạo luật này.
A: 誰でも安心あんしんして暮くらせる街まちにしたいですね。 ♬
Tôi muốn biến khu phố thành nơi mà bất kỳ ai cũng có thể yên tâm sinh sống.
B: 技術ぎじゅつの悪わるい使い方つかいかたをなくす素晴すばらしいカイゼンです。 ♬
Đó là một cải tiến tuyệt vời để loại bỏ việc sử dụng sai trái công nghệ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・禁止きんし: Nghiêm cấm.
・犯罪はんざい: Tội phạm.
・~に同意どういしました (N4): Đã đồng ý với...
・~暮くらせる (N4): Có thể sinh sống (Thể khả năng).

 

Quản lý thời gian bằng AI

A: 毎日まいにち、仕事しごとの予定よていが多くおおくててとも疲つかれます。 ♬
Mỗi ngày lịch trình công việc nhiều quá nên tôi rất mệt mỏi.
B: ネットの相談箱そうだんばこにメッセージを書かきましたか。 ♬
Bạn có viết tin nhắn vào hộp thư tư vấn trên mạng chưa?
A: はい、AIが時間じかんのアドバイスを自動じどうで出だしました。 ♬
Rồi, AI đã tự động đưa ra lời khuyên về thời gian.
B: スケジュールを綺麗きれいに整理せいりするシステムですね。 ♬
Đó là hệ thống sắp xếp lịch trình một cách rõ ràng nhỉ.
A: ええ、最初さいしょの五分ごふんの入力にゅうりょくだけで全部終ぜんぶおわりますよ。 ♬ ♬
Vâng, chỉ cần nhập liệu trong 5 phút đầu là mọi việc xong xuôi hết đấy.
B: 無駄むだな選えらぶ時間じかんがなくなって本当ほんとうに楽らくになります。 ♬
Thời gian lựa chọn lãng phí mất đi nên sẽ thực sự nhàn nhã hơn.
A: 私わたしは昨日きのうから毎日早まいにちはやく帰かえることができました。 ♬
Từ hôm qua ngày nào tôi cũng đã có thể về nhà sớm rồi.
B: 悩なやむ前まえに新あたらしい技術ぎじゅつを使つかうのは良よい方法ほうほうですね。 ♬
Sử dụng công nghệ mới trước khi lo nghĩ là một phương pháp hay nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・整理せいり: Sắp xếp, thu dọn.
・無駄むだ: Lãng phí, vô ích.
・~だけで (N5): Chỉ cần... là đủ.
・...修得ことができる (N5): Có thể làm gì. -> ...ことができる

 

Đăng ký ứng dụng tâm lý

A: 将来しょうらいの生活せいかつについて心こころの内なかに不安ふあんがあります。 ♬
Trong lòng tôi có sự bất an về cuộc sống tương lai.
B: 新あたらしいメンタルの相談そうだんアプリが人気にんきですよ。 ♬
Ứng dụng tư vấn tâm lý mới đang được ưa chuộng đấy.
A: 機械きかいの言葉ことばで本当ほんとうの解決かいけつができますか。 ♬
Liệu có thể giải quyết thực sự bằng những lời lẽ của máy móc không?
B: はい、優やさしい質問しつもんに答こたえるだけで安心あんしんできます。 ♬
Vâng, chỉ cần trả lời các câu hỏi nhẹ nhàng là có thể an tâm rồi.
A: ストレスのデータがスマホの画面がめんに出でました。 ♬
Dữ liệu áp lực tinh thần đã hiện trên màn hình điện thoại rồi.
B: 自分じぶんの気持きもちを数字すうじで見るみのは面白おもしろいですね。 ♬  
Việc nhìn thấy cảm xúc của chính mình bằng con số thật thú vị nhỉ.
A: 私わたしは今日きょうから毎日まいにちこれを使つかいたいと思おもいました。 ♬
Tôi đã nghĩ rằng mình muốn sử dụng cái này mỗi ngày từ hôm nay.
B: 辛つらい時ときに一人ひとりで悩なやまないシステムは大切たいせつです。 ♬
Hệ thống giúp ta không phải lo nghĩ một mình những lúc khó khăn rất quan trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・不安ふあん: Bất an, lo lắng.
・解決かいけつ: Giải quyết.
・~について (N5): Về (chủ đề)...
・~たいと思う (N4): Nghĩ là muốn làm gì...