Cất điện thoại khi họp

A:先輩せんぱい、新あたらしいアプリの画面がめんを見みてください。 ♬
Tiền bối ơi, anh nhìn vào màn hình ứng dụng mới này đi ạ.
B:会議かいぎの途中とちゅうでスマホを見みるのは良よくないです。 ♬
Nhìn vào điện thoại giữa cuộc họp là không tốt đâu.
A:あ、お年寄としよりの取引先とりひきさきが来きましたよ。 ♬
A, vị đối tác lớn tuổi đã đến rồi kìa anh.
B:日本にほんのビジネスでは空気くうきを読よむのが大切たいせつです。 ♬
Trong kinh doanh ở Nhật, việc tinh ý nhận biết bầu không khí rất quan trọng.
A:私わたしはスマホをすぐにカバンにしまいます。 ♬
Em sẽ cất điện thoại vào túi xách ngay lập tức đây.
B:机つくえの上うえの古ふるい荷物にもつも片付かたづけました。 ♬
Anh cũng dọn luôn mấy đồ đạc cũ trên bàn rồi.
A:目めを見みて挨拶あいさつをするのが基本きほんのマナーですね。 ♬
Nhìn vào mắt để chào hỏi chính là phép lịch sự cơ bản nhỉ.
B:良よい雰囲気ふんいきのために集中しゅうちゅうして話はなしましょう。 ♬
Vì một bầu không khí tốt, chúng ta hãy tập trung trò chuyện nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・取引先とりひきさき: Đối tác kinh doanh.
・片付かたづけました: Đã dọn dẹp.
・~の途中とちゅうで: Giữa chừng, trong khi...
・基本きほん: Cơ bản.

Tắt kính thông minh khi gặp tiền bối

A:先輩せんぱいの前まえでスマート眼鏡めがねの画面がめんを消けしました。 ♬
Tôi đã tắt màn hình kính thông minh trước mặt tiền bối.
B:真面目まじめな仕事しごとの話はなしだから空気くうきを読よみましたね。 ♬
Vì là chuyện công việc nghiêm túc nên bạn đã tinh ý nhận biết bầu không khí nhỉ.
A:はい、ずっと画面がめんを見みていると失礼しつれいになります。 ♬
Vâng, hễ cứ nhìn vào màn hình suốt thì sẽ thành ra bất lịch sự.
B:目めを見みて会話かいわをするのが一番いちばん安全あんぜんな対応たいおうですよ。 ♬
Nhìn vào mắt và trò chuyện là cách ứng xử an toàn nhất đấy.
A:言葉ことばのやり取とりだけでなく気遣きづかいが必要ひつようでした。 ♬
Không chỉ có trao đổi lời nói, mà sự chu đáo cũng rất cần thiết.
B:日本にほんの会社かいしゃではこういう場面ばめんが多おおいですね。 ♬
Tại các công ty Nhật có nhiều tình huống như thế này nhỉ.
A:自分じぶんで気きづいて動うごくマナーを勉強べんきょうしました。 ♬
Tôi đã học hỏi được phép lịch sự tự mình nhận biết để hành động.
B:良よい雰囲気ふんいきのためにこれからも頑張がんばりましょう。 ♬
Chúng ta hãy tiếp tục cố gắng vì một bầu không khí tốt nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・対応たいおう: Ứng phó, ứng xử.
・気遣きづかい: Sự chu đáo, để ý.
・~と: Hễ... là.
・~だけでなく: Không chỉ... mà còn.

Nhận thông báo giảm giá từ loa AI

値下ねさげを知しらせるAIスピーカー

A:家いえのAIスピーカーがスーパーの値下ねさげを教おしえます。 ♬
Loa AI ở nhà thông báo việc giảm giá của siêu thị.
B:お弁当べんとうが安やすくなるタイミングがすぐに分わかりますね。 ♬
Biết được ngay thời điểm cơm hộp rẻ đi nhỉ.
A:ええ、忙いそがしい時ときにご飯代はんだいの節約せつやくができますよ。 ♬
Vâng, vào thời gian bận rộn này, ta có thể tiết kiệm tiền ăn đấy.
B:パソコンを見みなくても声こえで教おしえるから楽らくです。 ♬
Dù không nhìn máy tính, nó vẫn báo bằng giọng nói nên rất nhàn.
A:今日きょうの夜よるのメニューも自動じどうで提案ていあんしました。 ♬
Nó còn tự động đề xuất cả thực đơn cho tối hôm nay nữa.
B:冷蔵庫れいぞうこの中なかの古ふるい食材しょくざいを使つかうコツですね。 ♬
Đó chính là bí quyết để tiêu thụ những thực phẩm cũ trong tủ lạnh nhỉ.
A:買かい物ものの無駄むだがなくなって本当ほんとうに嬉うれしいです。 ♬
Không còn lãng phí mua sắm nữa nên tôi thực sự rất vui.
B:道具どうぐを上手じょうずに使つかって賢かしこく生活せいかつしましょう。 ♬
Chúng ta hãy sử dụng đạo cụ thật giỏi để sinh hoạt thông minh nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・値下ねさげ: Giảm giá.
・節約せつやく: Tiết kiệm.
・~見みなくても: Dù không nhìn...
・~ができます: Có thể làm gì.

Mẹo tìm ví tiền qua bản đồ định vị

地図ちずで位置いちを確認かくにんする

A:昨日きのう、カバンの中なかで財布さいふを無なくしました。 ♬
Hôm qua, tôi đã lạc mất chiếc ví ở trong túi xách.
B:新あたらしいスマート財布さいふを使つかっていますね。 ♬
Bạn đang dùng loại ví thông minh mới phải không.
A:はい、スマホから離はなれると自動じどうで鍵かぎがかかります。 ♬
Vâng, hễ ở xa điện thoại là nó tự động khóa lại.
B:アプリの地図ちずで今いまの位置いちがすぐ分わかりましたか。 ♬
Bạn có biết được ngay vị trí hiện tại trên bản đồ ứng dụng không?
A:ええ、一秒いちびょうで部屋へやの場所ばしょを教おしえてくれましたよ。 ♬
Vâng, nó đã chỉ cho tôi vị trí trong phòng chỉ trong một giây đấy.
B:泥棒どろぼうに盗ぬすまれる心配しんぱいもなくなって安心あんしんです。 ♬
Mối lo bị kẻ trộm lấy mất cũng không còn nữa nên an tâm rồi.
A:電池でんちの残のこりのデータも画面がめんに出でます。 ♬
Dữ liệu pin còn lại cũng hiện lên trên màn hình luôn.
B:最新さいしんのガジェットの知恵ちえを毎日まいにち使つかいましょう。 ♬
Chúng ta hãy sử dụng mẹo vặt của thiết bị công nghệ mới nhất mỗi ngày nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・位置いち: Vị trí.
・無なくす: Làm mất, thất lạc.
・~てくれました: Làm giúp cho mình.
・~残のこる: Còn lại.

 

Thử đồ ảo bằng gương thông minh

A:ニュースで新あたらしい鏡かがみの記事きじを読よみました。 ♬
Tôi đã đọc một bài viết về chiếc gương mới trên tin tức.
B:服ふくを着きないで画面がめんの中なかで試着しちゃくができる機械きかいですね。 ♬
Đó là chiếc máy có thể thử đồ trên màn hình mà không cần mặc vào người phải không nhỉ.
A:はい、ボタンを押おすだけで色いろやサイズがすぐ変かわりますよ。 ♬
Vâng, chỉ cần ấn nút là màu sắc và kích cỡ sẽ thay đổi ngay lập tức đấy.
B:お店みせに行いかなくても家いえで買かい物ものが楽たのしくなりますね。 ♬
Dù không đến cửa hàng thì việc mua sắm tại nhà vẫn trở nên vui vẻ nhỉ.
A:私わたしは今いまの季節きせつに合あうシャツを一枚いちまい選えらびました。 ♬
Tôi đã chọn một chiếc áo sơ mi phù hợp với mùa tiết hiện tại.
B:ネットのショップの登録とうろくもとても簡単かんたんでしたよ。 ♬
Việc đăng ký cửa hàng trên mạng cũng đã rất dễ dàng đấy.
A:注文ちゅうもんの次つぎの日ひに荷物にもつが自動じどうで届とどきました。 ♬
Bưu kiện đã được giao tự động vào ngày hôm sau khi đặt hàng.
B:最新さいしんのデジタルの力ちからは本当ほんとうに素晴すばらしいです。 ♬
Sức mạnh kỹ thuật số mới nhất thực sự tuyệt vời.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・試着しちゃく: Thử quần áo.
・記事きじ: Bài báo, bài viết.
・~ないで: Mà không làm gì...
・...ことができる: Có thể làm gì.

 

Robot giao bento tận công viên

A:公園こうえんでアプリを使つかうとロボットが来きます。 ♬
Hễ dùng ứng dụng ở công viên là robot sẽ chạy đến.
B:店みせの温あたたかい弁当べんとうを持もってきてくれましたよ。 ♬
Nó đã mang cơm hộp ấm nóng từ cửa hàng đến giúp mình đấy.
A:天気てんきが良よい日ひのピクニックにとても便利べんりです。 ♬
Vào lúc đi dã ngoại ngày đẹp trời thì thật là tiện lợi.
B:混こんでいる店みせに並ならぶ時間じかんがなくなりましたね。 ♬
Thời gian xếp hàng ở quán xá đông đúc không còn nữa nhỉ.
A:支払しはらいもスマホの画面がめんで一瞬いっしゅんで終おわります。 ♬
Việc thanh toán cũng xong xuôi trong nháy mắt trên màn hình điện thoại.
B:今日きょうは子供こどもと一緒いっしょにジュースも頼たのみました。 ♬
Hôm nay, tôi cũng đã gọi cả nước trái cây cùng với con nữa.
A:ロボットのカメラが人ひとを避さけて安全あんぜんに走はしります。 ♬
Camera của robot tránh mọi người và di chuyển rất an toàn.
B:新あたらしい技術ぎじゅつのサービスをみんなで楽たのしみましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau tận hưởng dịch vụ công nghệ mới này nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・一瞬いっしゅん: Trong nháy mắt, chớp mắt.
・避さける: Tránh né.
・~てくれました: Làm giúp cho mình.
・~と: Hễ... là.

 

Giường thông minh cảnh báo thiếu nước cơ thể

A:このスマートベッドは寝ねている時ときの体からだを調しらべます。 ♬
Chiếc giường thông minh này kiểm tra cơ thể khi đang ngủ.
B:朝あさ、スマホの画面がめんに健康けんこうのアドバイスが出でましたか。 ♬
Buổi sáng, lời khuyên sức khỏe có hiện trên màn hình điện thoại không?
A:はい、今日きょうは「水分すいぶんが足たりないから水みずを飲のんで」と出でましたよ。 ♬
Vâng, hôm nay nó đã hiện chữ "Vì cơ thể đang thiếu nước hãy uống nước vào" đấy.
B:暑あつい季節きせつになりましたから大切たいせつな機能きのうですね。 ♬
Vì đã sang mùa nóng rồi nên đây là chức năng quan trọng nhỉ.
A:病気びょうきになる前まえに自動じどうで気きづくので安心あんしんです。 ♬
Tôi rất an tâm vì hệ thống tự động nhận biết trước khi bị đổ bệnh.
B:病院びょういんのデータとも自動じどうで繋つながる仕組しくみですか。 ♬
Đó là cơ chế tự động liên kết với dữ liệu của bệnh viện luôn à?
A:ええ、体からだの調子ちょうしが悪わるいとすぐお医者いしゃさんに教おしえます。 ♬
Vâng, hễ sức khỏe có dấu hiệu xấu là nó báo ngay cho bác sĩ đấy.
B:自分じぶんの健康けんこうを数字すうじできちんと管理かんりしましょう。 ♬
Chúng ta hãy quản lý tốt sức khỏe của chính mình bằng con số nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・水分すいぶん: Lượng nước.
・機能きのう: Chức năng.
・~前まえに: Trước khi...
・~と: Hễ... là...

 

Đồng hồ thông minh phát hiện người già té ngã

A:私わたしの祖父そふは今日きょうからスマート時計どけいを付つけました。 ♬
Ông nội của tôi đã đeo chiếc đồng hồ thông minh từ hôm nay.
B:道みちで倒たおれた時ときに自動じどうで病院びょういんに連絡れんらくする機械きかいですか。 ♬
Đó là chiếc máy tự động liên lạc với bệnh viện khi bị ngã trên đường à?
A:はい、一人ひとりで住すんでいるお年寄としよりに絶対ぜったい必要ひつようです。 ♬
Vâng, nó tuyệt đối cần thiết cho người già sống một mình.
B:体からだの健康けんこうのデータもスマホに自動じどうで残のこりますね。 ♬
Dữ liệu sức khỏe cơ thể cũng tự động lưu lại trên điện thoại nhỉ.
A:離はなれて暮くらす家族かぞくにとっても本当ほんとうに安心あんしんの道具どうぐですよ。 ♬
Đối với gia đình sống xa nhà thì đây thực sự là công cụ an tâm đấy.
B:毎日まいにち使つかう物もので命いのちが守まもれるのは嬉うれしいですね。 ♬
Thật vui khi mạng sống được bảo vệ bằng vật dụng sử dụng mỗi ngày nhỉ.
A:祖父そふも「これなら使つかいやすい」と言いいました。 ♬
Ông tôi cũng bảo là "Thế này thì dễ dùng rồi".
B:最新さいしんのハイテク技術ぎじゅつが私わたしたちの生活せいかつを守まもっています。 ♬
Công nghệ cao mới nhất đang bảo vệ cuộc sống của chúng ta.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・健康けんこう: Sức khỏe.
・残のこる: Lưu lại, còn lại.
・~にとっても: Đối với... cũng vậy.
・~守まもれる: Có thể bảo vệ.

 

Đăng ký thẻ hành chính số qua app nhận diện

A:昨日きのう、区役所くやくしょの新あたらしいアプリを入いれました。 ♬
Hôm qua, tôi đã cài ứng dụng mới của ủy ban quận.
B:行政ぎょうせいの手続てつづきがスマホでできるシステムですね。 ♬
Đó là hệ thống có thể làm các thủ tục hành chính ngay trên điện thoại nhỉ.
A:はい、カメラで顔かおを登録とうろくするだけで終おわりましたよ。 ♬
Vâng, chỉ cần đăng ký khuôn mặt bằng camera là xong xuôi rồi đấy.
B:窓口まどぐちに長ながい時間じかん並ならばないで本当ほんとうに助たすかりましたね。 ♬
Không phải xếp hàng lâu ở quầy tiếp đón nên thực sự đỡ biết mấy nhỉ.
A:住民票じゅうみんひょうのデータも一瞬いっしゅんで届とどきました。 ♬
Dữ liệu giấy chứng nhận cư trú cũng được gửi đến trong nháy mắt.
B:平日へいじつの昼間ひるまに仕事しごとを休やすまなくてもいいから楽らくです。 ♬
Không cần xin nghỉ làm vào ban ngày ngày thường nên rất nhàn nhã.
A:新あたらしいデジタルのルールは住民じゅうみんにとても親切しんせつです。 ♬
Quy định kỹ thuật số mới rất thân thiện với người dân.
B:安全あんぜんな街まちにするための素晴すばらしいカイゼンだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đây là một cải tiến tuyệt vời để tạo nên khu phố an toàn.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・手続てつづき: Thủ tục.
・助たすかる: Được giúp ích, đỡ vất vả.
・~並ならばないで: Mà không xếp hàng...
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì.

 

Hệ thống AI quản lý xe bus công cộng tự động

A:市役所しやくしょが自動運転じどううんてんの新あたらしい公営こうえいバスを始はじめました。 ♬
Ủy ban thành phố đã bắt đầu vận hành tuyến xe buýt công cộng tự lái mới.
B:運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんに走はしる最新さいしんのインフラですね。 ♬
Đó là hạ tầng mới nhất chạy an toàn ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:ええ、AIが道みちの混雑こんざつのデータを自動じどうで調しらべて走はしります。 ♬
Vâng, AI tự động kiểm tra dữ liệu đường đông đúc để di chuyển.
B:バス停ていの画面がめんに今いまの位置いちがすぐ出でましたよ。 ♬
Vị trí hiện tại đã hiện ngay lên màn hình ở trạm xe buýt đấy.
A:料金りょうきんの支払しはらいもカードをタッチするだけで簡単かんたんです。 ♬
Việc trả tiền vé cũng dễ dàng chỉ bằng cách chạm thẻ.
B:お年寄としよりや外国人がいこくじんの観光客かんこうきゃくがたくさん乗のっていました。 ♬
Nhiều người già và du khách nước ngoài đã lên xe đi thử.
A:誰だれもが快適かいてきに移動いどうするための素晴すばらしい工夫くふうです。 ♬
Đó là sáng kiến tuyệt vời để bất kỳ ai cũng có thể di chuyển thoải mái.
B:新あたらしい公共こうきょうのサービスをこれからも応援おうえんしましょう。 ♬
Chúng ta hãy tiếp tục ủng hộ dịch vụ công cộng mới từ bây giờ về sau nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・公営こうえいバス: Xe buýt công cộng.
・快適かいてき: Thoải mái, dễ chịu.
・~だけで: Chỉ cần... là đủ.
・~工夫くふう: Sáng kiến, biện pháp.

 

Quán ăn dùng robot nướng thịt

A:ネットでロボットが肉にくを焼やく店みせを見みました。 ♬
Tớ đã xem trên mạng một quán ăn mà robot nướng thịt.
B:連休れんきゅうの忙いそがしい時間じかんのために作つくった機械きかいですね。 ♬
Đó là chiếc máy được làm ra phục vụ cho khung giờ bận rộn ngày lễ nhỉ.
A:焦こげないでいつも同おなじ美味おいしさになりますよ。 ♬
Nó không bị cháy và lúc nào cũng giữ nguyên độ ngon đấy.
B:人間にんげんの店員てんいんさんがいなくて少すこし驚おどろきました。 ♬
Tớ hơi ngạc nhiên vì không có nhân viên là con người.
A:お客きゃくさんがたくさん並ならぶ人気にんきの店みせらしいです。 ♬
Nghe nói đó là quán hot có rất nhiều khách xếp hàng.
B:私わたしはその店みせの場所ばしょをスマホで調しらべました。 ♬
Tớ đã kiểm tra vị trí của quán đó trên điện thoại rồi.
A:画面がめんのルートがとても分わかりやすいですね。 ♬
Lộ trình trên màn hình rất dễ hiểu nhỉ.
B:今日きょうの夜よるのご飯はんはそこへ行いって食たべましょう。 ♬
Bữa tối hôm nay chúng ta hãy đến đó ăn thử đi.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・驚おどろく: Ngạc nhiên.
・~ないで: Mà không làm gì...
・~やすい: Dễ làm gì...
・~らしい: Nghe nói, hình như...

Trải nghiệm nhẫn thông minh

A:昨日きのう、面白おもしろいスマート指輪ゆびわを買かいました。 ♬
Hôm qua, tớ đã mua một chiếc nhẫn thông minh rất thú vị.
B:それはどんな不思議ふしぎな機能きのうがありますか。 ♬
Cái đó có chức năng kỳ lạ nào thế cậu?
A:恋人こいびとが嬉うれしくなると自分じぶんの指輪ゆびわが光ひかりますよ。 ♬
Người yêu thấy vui là chiếc nhẫn của mình sẽ sáng lên đấy.
B:言葉ことばを言いわなくても今いまの気分きぶんが分わかりますね。 ♬
Dù không nói lời nào vẫn biết được tâm trạng lúc này nhỉ.
A:一度いちど、あなたの指ゆびに付つけてみてください。 ♬
Cậu đeo thử vào ngón tay một lần xem đi.
B:あ、私わたしの心臓しんぞうの動うごきのデータが出でました。 ♬
A, dữ liệu chuyển động tim của tớ hiện lên rồi này.
A:遠とおい場所ばしょにいる時ときもいつも安心感あんしんかんがあります。 ♬
Ngay cả lúc ở nơi xa xôi vẫn luôn có cảm giác an tâm.
B:科学かがくの力ちからを使つかった素晴すばらしいアイデアですね。 ♬
Đúng là một ý tưởng tuyệt vời sử dụng sức mạnh khoa học nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・心臓しんぞう: Tim.
・不思議ふしぎ: Kỳ lạ.
・~てください: Xin hãy làm gì.
・~なくても: Dù không...

Ứng dụng dịch thuật đa ngôn ngữ mới của thành phố

A:市役所しやくしょの新あたらしい翻訳ほんやくアプリはとても良よいです。 ♬
Ứng dụng dịch thuật mới của ủy ban thành phố rất tốt.
B:外国人がいこくじんの手続てつづきを自動じどうで助たすけるシステムですね。 ♬
Đó là hệ thống tự động hỗ trợ người nước ngoài làm thủ tục nhỉ.
A:はい、私わたしはこの新あたらしい技術ぎじゅつを強つよく支持しじします。 ♬
Vâng, tôi ủng hộ mạnh mẽ công nghệ mới này.
B:難むずかしい日本にほんのルールが英語えいごやベトナム語ごで分わかりますよ。 ♬
Có thể hiểu các quy tắc phức tạp ở Nhật bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt đấy.
A:窓口まどぐちの長ながい待まち時間じかんがなくなって本当ほんとうに嬉うれしいです。 ♬
Thời gian chờ đợi lâu ở quầy tiếp đón không còn nữa nên tôi thực sự rất vui.
B:ネットのアンケートでも多おおくの人ひとが同意どういしています。 ♬
Trong cuộc khảo sát trên mạng nhiều người cũng đồng ý.
A:誰だれもが安心あんしんして暮くらせる街まちにしたいですね。 ♬
Tôi muốn biến khu phố thành nơi mà bất kỳ ai cũng có thể yên tâm sinh sống.
B:素晴すばらしい国際交流こくさいこうりゅうのためにこれからも応援おうえんしましょう。 ♬
Chúng ta hãy tiếp tục ủng hộ vì sự giao lưu quốc tế tuyệt vời từ bây giờ về sau nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・支持しじ: Ủng hộ, tán thành.
・国際交流こくさいこうりゅう: Giao lưu quốc tế.
・~で分わかります: Hiểu bằng...
・~暮くらせる: Có thể sinh sống.


Tham gia lớp học văn hóa số của khu phố

A:この新あたらしいデジタル文化教室ぶんかきょうしつに入はいってください。 ♬
Bạn hãy tham gia vào lớp học văn hóa số mới này đi.
B:でも、スマート眼鏡めがねの操作そうさは難むずかしそうです。 ♬
Nhưng thao tác của kính thông minh nhìn có vẻ khó lắm.
A:いいえ、最初さいしょの十分じゅっぷんの練習れんしゅうだけで大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Không đâu, chỉ cần luyện tập trong 10 phút đầu là ổn rồi.
B:本当ほんとうに日本にほんの伝統的でんとうてきなマナーが分わかりますか。 ♬
Liệu có thực sự hiểu được các phép lịch sự truyền thống của Nhật không?
A:はい、画面がめんのAIアバターが優やさしく教おしえます。 ♬
Đúng vậy, nhân vật ảo AI trên màn hình sẽ chỉ dẫn tận tình.
B:外国人がいこくじんのための簡単かんたんなクイズもありますね。 ♬
Có cả những câu đố đơn giản dành cho người nước ngoài nữa nhỉ.
A:生活せいかつのトラブルがなくなって毎日まいにちが楽らくになりますよ。 ♬
Rắc rối trong cuộc sống sẽ mất đi và mỗi ngày sẽ nhàn nhã hơn đấy.
B:あなたの話はなしを聞きいて私わたしも今日きょうから試ためしたいです。 ♬
Nghe câu chuyện của bạn, tôi cũng muốn dùng thử từ ngày hôm nay rồi.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・操作そうさ: Thao tác, điều khiển.
・~そう: Nhìn có vẻ...
・~だけで: Chỉ cần... là đủ.
・~たいです: Muốn làm gì.


Cách dùng ví kỹ thuật số chống trộm

A:新あたらしいスマート財布さいふの設定方法せっていほうほうを説明せつめいします。 ♬
Tôi sẽ hướng dẫn cách cài đặt chiếc ví thông minh mới.
B:はい、自動じどうの鍵かぎのやり方かたが分わかりませんでした。 ♬
Vâng, tôi đã không biết cách làm của khóa tự động.
A:まず、スマホのアプリの画面がめんを開ひらいてください。 ♬
Trước tiên, bạn hãy mở màn hình ứng dụng điện thoại lên.
B:あ、ここに指紋しもんを登録とうろくするボタンがありますね。 ♬
A, ở đây có cái nút để đăng ký vân tay này.
A:次つぎに、財布さいふをカバンから一いちメートル離はなします。 ♬
Tiếp theo, bạn để ví cách xa túi xách một mét.
B:画面がめんに自動じどうでロックの通知つうちが出でましたよ。 ♬
Thông báo khóa tự động đã hiện lên trên màn hình rồi đấy.
A:これで泥棒どろぼうに盗ぬすまれる心配しんぱいはありません。 ♬
Nhờ vậy là không lo bị kẻ trộm lấy mất nữa rồi.
B:安全あんぜんな技術ぎじゅつの使つかい方かたを優やさしく勉強べんきょうできました。 ♬
Tôi đã có thể học cách dùng công nghệ an toàn một cách dễ dàng.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・指紋しもん: Vân tay.
・心配しんぱい: Lo lắng, mối lo.
・~てください: Xin hãy làm gì.
・~離はなします: Để xa, cách xa.


Cảnh báo về luật cấm quay phim lén

A:来月らいげつから新あたらしい安全あんぜんの法律ほうりつが始はじまりますよ。 ♬
Từ tháng sau một đạo luật an toàn mới sẽ bắt đầu đấy.
B:隠かくしカメラの販売はんばいを厳きびしく禁止きんしするルールですね。 ♬
Đó là quy định nghiêm cấm việc bán camera ẩn phải không nhỉ.
A:はい、街まちのAIカメラが登録とうろくのない機械きかいを調しらべます。 ♬
Vâng, camera AI của khu phố sẽ kiểm tra những thiết bị không có đăng ký.
B:プライバシーを盗ぬすむ行為こういは絶対ぜったいにダメです。 ♬
Hành vi đánh cắp quyền riêng tư tuyệt đối không được phép.
A:違反いはんした人ひとはとても重おもい罰ばつを受うけますよ。 ♬
Người vi phạm sẽ phải chịu hình phạt rất nặng đấy.
B:ネットの怪あやしいショップのデータも全部ぜんぶ消きえます。 ♬
Toàn bộ dữ liệu của các cửa hàng đáng ngờ trên mạng cũng sẽ biến mất.
A:悪わるい使つかい方かたをする人ひとは本当ほんとうに危あぶないですから。 ♬
Vì những người sử dụng sai trái thực sự rất nguy hiểm mà.
B:誰だれもが安心あんしんして暮くらせる街まちを守まもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau bảo vệ khu phố nơi bất kỳ ai cũng có thể yên tâm sinh sống nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・禁止きんし: Nghiêm cấm.
・違反いはん: Vi phạm.
・~から / ~ですから: Vì...
・~暮くらせる: Có thể sinh sống.


Đồng hồ thông minh bị hỏng trong ngày mưa

A:今日きょうの強つよい雨あめでスマート時計どけいが故障こしょうしました。 ♬
Do cơn mưa lớn hôm nay nên chiếc đồng hồ thông minh của tôi bị hỏng rồi.
B:倒たおれた時ときに自動じどうで連絡れんらくする大切たいせつな機械きかいですね。 ♬
Đó là thiết bị quan trọng tự động liên lạc hễ người đeo bị ngã phải không.
A:はい、健康けんこうのデータが消きえてとても困こまりました。 ♬
Vâng, dữ liệu sức khỏe biến mất luôn rồi nên tôi đang gặp rắc rối to.
B:あまりショックを受うけないでくださいね。 ♬
Bạn đừng quá sốc nhé.
A:修理しゅうりの店みせに行いく時間じかんが今日きょうはありません。 ♬
Hôm nay tôi không có thời gian để đến cửa hàng sửa chữa.
B:明日あしたの朝あさに私わたしが一緒いっしょに古ふるいデータを直なおしますよ。 ♬
Sáng mai tôi sẽ cùng bạn khôi phục lại dữ liệu cũ cho.
A:あなたの言葉ことばを聞きいて元気げんきが少すこし出でました。 ♬
Nghe lời bạn nói tôi đã thấy phấn chấn lên một chút rồi.
B:新あたらしいシステムを信しんじて一緒いっしょに頑張がんばりましょう。 ♬
Chúng ta hãy tin tưởng vào hệ thống mới và cùng nhau cố gắng nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố.
・修理しゅうり: Sửa chữa.
・~ないでください: Xin đừng làm gì.
・~直なおします: Sửa lại, khôi phục.


Bình điện xe scooter tự động bốc khói

A:先さきほど、道路どうろでキックボードの電池でんちから煙けむりが出でました。 ♬
Lúc nãy, pin của chiếc xe scooter trên đường đột nhiên bốc khói.
B:ええ、連休れんきゅうの人混ひとごみの中なかで危あぶない事故じこですね。 ♬
Ừm, giữa đám đông ngày lễ mà xảy ra tai nạn nguy hiểm thật nhỉ.
A:機械きかいの電気でんきが自動じどうで消きえなかったら大火事おおかじでしたよ。 ♬
Nếu nguồn điện của máy không tự động ngắt thì đã thành hỏa hoạn lớn rồi đấy.
B:最新さいしんの安全あんぜんシステムのエラーが原因げんいんらしいです。 ♬
Nghe nói nguyên nhân là do lỗi của hệ thống an toàn mới nhất.
A:近ちかくを歩あるく時ときは急きゅうなトラブルに注意ちゅういしてください。 ♬
Khi đi bộ gần đó bạn xin hãy chú ý những rắc rối đột ngột.
B:スマホのアプリの画面がめんにも警告けいこくの通知つうちが来きました。 ♬
Thông báo cảnh báo cũng đã gửi về màn hình ứng dụng điện thoại luôn rồi.
A:古ふるい電池でんちをずっと使つかうのは本当ほんとうに危険きけんですから。 ♬
Vì việc dùng suốt pin cũ thực sự rất nguy hiểm mà.
B:自分じぶんの身みを守まもるために早はやい確認かくにんが必要ひつようですね。 ♬
Việc kiểm tra nhanh chóng rất cần thiết để bảo vệ bản thân nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・大火事おおかじ: Hỏa hoạn lớn.
・警告けいこく: Cảnh báo.
・~なかったら: Nếu đã không...
・~らしい: Nghe nói, hình như.


Vạch kẻ đường phát sáng dưới hầm ga tàu

A:ガード下したの横断歩道おうだんほどうの新あたらしいライトは綺麗きれいです。 ♬
Hệ thống đèn mới của vạch kẻ đường dưới hầm đi bộ rất đẹp.
B:人ひとが来くると白しろく自動じどうで光ひかる安全あんぜんな道路どうろですね。 ♬
Đó là con đường an toàn tự động sáng trắng lên hễ có người đến nhỉ.
A:私わたしはこの新あたらしいインフラの工事こうじに賛成さんせいしますよ。 ♬
Tôi đồng tình với công trình hạ tầng mới này đấy.
B:夜よるの暗くらい時間じかんも歩行者ほこうしゃがすぐに分わかります。 ♬
Có thể nhận ra người đi bộ ngay lập tức cả vào khung giờ tối tăm ban đêm.
A:車くるまの運転手うんてんしゅも事故じこを未然みぜんに防ふせぐことができますね。 ♬
Tài xế ô tô cũng có thể phòng tránh tai nạn trước khi nó xảy ra nhỉ.
B:SNSのメッセージでもみんなが良よいと言いいました。 ♬
Trong các tin nhắn trên mạng xã hội mọi người cũng đều khen tốt.
A:街まちを良よくするプロジェクトをずっと支持しじしたいです。 ♬
Tôi muốn ủng hộ suốt những dự án làm tốt cho khu phố.
B:安全あんぜんな未来みらいのために素晴すばらしい工夫くふうだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đó là sáng kiến tuyệt vời vì một tương lai an toàn.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・横断歩道おうだんほどう: Vạch kẻ đường.
・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ.
・ことができる: Có thể làm gì.
・~たいです: Muốn làm gì.


Ghế công viên thông minh tự sạc điện

A:公園こうえんの新あたらしいスマート椅子いすの使つかい方かたを教おしえます。 ♬
Tôi sẽ hướng dẫn bạn cách dùng chiếc ghế thông minh mới ở công viên.
B:はい、普通ふつうの椅子いすと形かたちが同おなじで分わかりませんでした。 ♬
Vâng, hình dáng giống hệt ghế bình thường nên tôi đã không biết làm.
A:まず、ベンチの右側みぎがわの平たいらな場所ばしょに置おいてください。 ♬
Trước tiên, bạn hãy đặt nó lên vị trí phẳng ở phía bên phải của ghế băng.
B:スマホをただ置おくだけで本当ほんとうにいいですか。 ♬
Chỉ cần đặt điện thoại lên đó thôi là thực sự được rồi à?
A:ええ、太陽たいようの光ひかりの電気でんきで自動じどうで充電じゅうでんが始はじまります。 ♬
Vâng, việc sạc pin sẽ tự động bắt đầu bằng nguồn điện từ ánh sáng mặt trời.
B:あ、画面がめんのバッテリーの数字すうじが増ふえましたよ。 ♬
A, con số pin trên màn hình đã tăng lên rồi này.
A:次つぎに、使つかい終おわったら元もとの綺麗きれいな状態じょうたいに戻もどします。 ♬
Tiếp theo, dùng xong bạn hãy trả lại trạng thái sạch sẽ như cũ.
B:誰だれもが快適かいてきに利用りようするための素晴すばらしいインフラですね。 ♬
Đó là hạ tầng tuyệt vời để bất kỳ ai cũng có thể sử dụng thoải mái nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・充電じゅうでん: Sạc pin.
・快適かいてき: Thoải mái.
・~だけでいい: Chỉ cần... là được.
・~終おわったら: Sau khi xong...


Đóng góp ý kiến sửa bảng điện tử công cộng

A:駅えきのデジタル案内板あんないばんの文字もじについて市役所しやくしょに書かきましょう。 ♬
Chúng ta hãy viết thư lên ủy ban thành phố về chữ trên bảng hướng dẫn số ở nhà ga đi.
B:でも、個人こじんのメッセージは全然ぜんぜん読よまれませんよ。 ♬
Nhưng tin nhắn của cá nhân hoàn toàn không được đọc đâu.
A:いいえ、今いまのアプリの画面がめんから簡単かんたんに報告ほうこくできます。 ♬
Không đâu, bạn có thể báo cáo dễ dàng ngay từ màn hình ứng dụng hiện tại.
B:本当ほんとうにお年寄としよりや外国人がいこくじんが困こまっているデータがいきますか。 ♬
Liệu dữ liệu cho thấy người già và người nước ngoài đang gặp vất vả có thực sự gửi đến không?
A:はい、多おおくの人ひとの意見いけんが集あつまると会社かいしゃはすぐ動うごきます。 ♬
Đúng vậy, hễ ý kiến của nhiều người gom lại là công ty sẽ hành động ngay.
B:確たしかに文字もじが小ちいさすぎて時間じかんの変更へんこうが読よめませんね。 ♬
Quả thực là chữ quá nhỏ nên không thể đọc được thay đổi thời gian nhỉ.
A:誰だれもが使つかいやすいシステムに変かえるのは大切たいせつです。 ♬
Việc đổi sang hệ thống dễ dùng cho bất kỳ ai là rất quan trọng.
B:あなたの熱あつい話はなしを聞きいて私わたしも今いまから送信そうしんしますよ。 ♬
Nghe câu chuyện nhiệt tình của bạn, tôi cũng sẽ bấm gửi đi ngay từ bây giờ đây.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・案内板あんないばん: Bảng hướng dẫn.
・送信そうしん: Gửi đi, phát tín hiệu.
・~について: Về chủ đề...
・~すぎます / ~すぎて: Quá...

 

Phản đối robot quét dọn làm ồn ban đêm

A:夜遅よるおそい時間じかんの自動掃除じどうそうじロボットの音おとはダメです。 ♬
Tiếng của con robot hút bụi tự động vào ban đêm muộn là không được rồi.
B:誰だれもいない道みちを綺麗きれいにする最新さいしんの技術ぎじゅつですよ。 ♬
Đó là công nghệ mới nhất để dọn sạch con đường không có ai cơ mà.
A:提案ていあんのやり方かたは便利べんりですが音おとが大おおきすぎます。 ♬
Cách làm được đề xuất thì tiện thật nhưng tiếng của nó lại quá to.
B:静しずかな時間帯じかんたいですから寝ねることができませんね。 ♬
Vì là khoảng thời gian yên tĩnh nên không thể ngủ được nhỉ.
A:私わたしはこの不便ふべんなポイントに強つよく反対はんたいしますよ。 ♬
Tôi phản đối mạnh mẽ điểm bất tiện này đấy.
B:ネットの掲示板けいじばんでもみんな怒おこっています。 ♬
Trên bảng tin điện tử mọi người cũng đều đang tức giận.
A:市民しみんの快適かいてきな生活せいかつを考かんがえていないシステムです。 ♬
Đó là hệ thống không hề suy nghĩ đến cuộc sống thoải mái của người dân.
B:時間じかんの設定せっていを早はやく変かえるべきだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ họ nên nhanh chóng thay đổi cài đặt thời gian.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・時間帯じかんたい: Khung giờ, khoảng thời gian.
・反対はんたい: Phản đối.
・~べきです: Nên làm gì.
・~と思おもう: Tôi nghĩ là...