Khách sạn AI đổi màu phòng

A:昨日きのうあたらしいスマートホテルにまりました。
Hôm qua, tôi đã ở một khách sạn thông minh mới.
B:ああ、ニュースで面白おもしろいホテルですね。
À, đó là khách sạn thú vị tôi thấy trên tin tức nhỉ.
A:はい、こえだけで部屋へやかべいろわりますよ。
Vâng, chỉ bằng giọng nói là màu tường phòng sẽ thay đổi đấy.
B:自分じぶん気分きぶんうデザインがすぐできますね。
Chúng ta có thể tạo ngay thiết bị thiết kế hợp tâm trạng nhỉ.
A:あさ太陽たいようひかりわりにあおひかりました。
Buổi sáng, ánh sáng xanh hiện lên thay cho ánh nắng mặt trời.
B:からだ自然しぜんきるためのあたらしい工夫くふうですか。
Đó là sáng kiến mới để cơ thể thức dậy tự nhiên à?
A:ええ、目覚めざまし時計どけいおとがなくて快適かいてきでした。
Vâng, không có tiếng chuông đồng hồ báo thức nên rất thoải mái.
B:旅行りょこうとき素晴すばらしい思い出お重いでになりますね。
Nó sẽ trở thành kỷ niệm tuyệt vời trong chuyến đi du lịch nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

かべ: Bức tường
快適かいてき: Thoải mái
・~のわりに: Thay vì, thay cho...
・~になります: Trở nên, trở thành

Robot vẽ tranh chân dung ở phố

A:今日きょう午後ごご渋谷しぶや面白おもしろいロボットをました。
Chiều hôm nay, tôi đã thấy một con robot thú vị ở Shibuya.
B:道路どうろ近くちかできれいな機械きかいですか。
Có phải là chiếc máy vẽ tranh đẹp ở gần đường không?
A:ええ、ひとかおると1ぷん似顔絵にがおえつくりますよ。
Vâng, hễ nhìn mặt người là nó vẽ tranh chân dung trong một phút đấy.
B:デジタルのふでうごきがとても正確せいかくですね。
Chuyển động của cây cọ kỹ thuật số rất chính xác nhỉ.
A:わたしはスマホの画面がめんにそのデータを保存ほぞんしました。
Tôi đã lưu dữ liệu đó vào màn hình điện thoại rồi.
B:ネットのアイコンに使つかわかひと多いおおいですよ。
Có nhiều người trẻ sử dụng nó làm ảnh đại diện trên mạng đấy.
A:都会とかいなかあたらしい芸術げいじゅつまれましたね。
Một nền nghệ thuật mới đã được sinh ra giữa lòng đô thị nhỉ.
B:毎日まいにち散歩さんぽがどんどんたのしくなります。
Việc đi dạo mỗi ngày ngày càng trở nên vui vẻ hơn.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

似顔絵にがおえ: Tranh chân dung
保存ほぞん: Lưu trữ, bảo tồn
・~と: Hễ... là
・~き: Vẽ

Máy bán bùa hộ mệnh tự động

A:やまのおてらあたらしい自動販売機じどうはんばいきがありました。
Có một chiếc máy bán hàng tự động mới ở ngôi chùa trên núi.
B:ジュースやお菓子かし機械きかいではありませんか。
Đó không phải là máy bán nước hay bánh kẹo à?
A:いいえ、神様かみさまのおまもりを最新さいしん機械きかいですよ。
Không, đó là chiếc máy mới nhất bán bùa hộ mệnh của thần linh đấy.
B:おまもりの種類しゅるい画面がめんえらぶことができますね。
Chúng ta có thể chọn loại bùa ngay trên màn hình nhỉ.
A:はい、デジタルのほうがみくじのかみ一緒いっしょました。
Vâng, tờ giấy xăm bói toán kỹ thuật số cũng ra cùng luôn.
B:夜遅よおそ時間じかん参拝さんぱいができて便利べんりです。
Có thể đi viếng chùa cả vào đêm muộn nên tiện lợi thật.
A:伝統的でんとうてき場所ばしょ技術ぎじゅつはいるのは不思議ふしぎですね。
Công nghệ đi vào nơi truyền thống thật là kỳ lạ nhỉ.
B:外国がいこく観光客かんこうきゃくのニュースでも話題わだいになっています。
Nội dung này đang thành chủ đề bàn tán trên tin tức của du khách nước ngoài.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・おまもり: Bùa hộ mệnh
不思議ふしぎ: Kỳ lạ, huyền bí
・ことができる: Có thể làm gì
・ができて: Có thể làm và...

Quán cà phê robot côn trùng

A:ネットでちいさい昆虫こんちゅうロボットのみせました。
Tớ đã xem trên mạng một quán có robot côn trùng nhỏ.
B:おきゃくさんのつくえうえうごくおもちゃですか。
Đó là những món đồ chơi chạy trên bàn của khách à?
A:いいえ、砂糖さとうやミルクを自動じどうはこ機械きかいですよ。
Không, đó là những chiếc máy tự động vận chuyển đường và sữa đấy.
B:本物ほんものむしみたいにかべのぼるからおどろきました。
Tớ đã ngạc nhiên vì chúng leo tường giống hệt như côn trùng thật.
A:連休れんきゅう時期じき子供連こどもづれの家族かぞくでいっぱいです。
Thời gian nghỉ lễ quán đông nghịt các gia đình dắt theo con nhỏ.
B:注文ちゅうもんのデータもロボットが自動じどうりますね。
Robot cũng tự động nhận luôn cả dữ liệu đặt món nhỉ.
A:だれもいない未来みらいのカフェのかたちらしいですよ。
Nghe nói đó là mô hình quán cà phê tương lai không có nhân viên đâu.
B:明日あした午後ごごにみんなで一緒いっしょきましょう。
Chiều mai chúng ta cùng nhau đến đó đi.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽup

昆虫こんちゅう: Côn trùng
おどろく: Ngạc nhiên
・~みたい: Giống như là...
・~らしい: Nghe nói, hình như...

Chiếc ví tự khóa khi ở xa

A:昨日きのうあたらしいスマート財布さいふをカバンにました。
Hôm qua, tôi đã cho chiếc ví thông minh mới vào túi xách.
B:スマホからはなれると自動じどうかぎがかかる道具どうぐですね。
Đó là công cụ tự động khóa lại hễ ở xa điện thoại phải không.
A:ええ、泥棒どろぼうぬすまれる心配しんぱいがなくなりましたよ。
Vâng, mối lo bị kẻ trộm lấy mất đã không còn nữa rồi đấy.
B:アプリの地図ちずいま財布さいふ位置いちもすぐかりますか。
Có biết được ngay vị trí ví hiện tại trên bản đồ ứng dụng luôn không?
A:はい、1かい充電じゅうでんで1ヶ月使げつつかえるから便利べんりです。
Vâng, sạc một lần là dùng được cả tháng nên tiện lợi lắm.
B:かばんからとしたときもスマホに通知つうちますね。
Khi lỡ làm rơi khỏi túi xách thì thông báo cũng gửi về điện thoại nhỉ.
A:最新さいしんのガジェットのちからのおかげで安全あんぜんになります。
Nhờ sức mạnh của các thiết bị công nghệ mới nhất mà mọi thứ trở nên an toàn.
B:わたし明日あしたのおひるにショップで確認かくんしたいです。
Trưa mai tôi cũng muốn đến cửa hàng xem thử xem sao.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

位置いち: Vị trí
充電じゅうでん: Sạc pin
・~える: Có thể sử dụng
・~のおかげで: Nhờ có...

Đồng hồ báo người già ngã

A:わたし祖父そふ今日きょうからスマート時計どけいけました。
Ông nội của tôi đã đeo chiếc đồng hồ thông minh từ hôm nay.
B:みちたおれたとき自動じどう病院びょういん連絡れんらくする機械きかいですか。
Đó là chiếc máy tự động liên lạc với bệnh viện khi bị ngã trên đường à?
A:はい、1ひとりんでいるお年寄としより絶対必要ぜったいひつようです。
Vâng, nó tuyệt đối cần thiết cho người già sống một mình.
B:からだ健康けんこうのデータもスマホに自動じどうのこりますね。
Dữ liệu sức khỏe cơ thể cũng tự động lưu lại trên điện thoại nhỉ.
A:はなれてらす家族かぞくにとっても本当ほんとう安心あんしん道具どうぐですよ。
Đối với gia đình sống xa nhà thì đây thực sự là công cụ an tâm đấy.
B:電池でんち残量ざんりょうすくないとき家族かぞくにメッセージがいきます。
Khi lượng pin còn lại ít thì tin nhắn cũng tự gửi tới người nhà luôn.
A:最新さいしんのハイテク技術ぎじゅつわたしたち生活せいかつまもっています。
Công nghệ cao mới nhất đang bảo vệ cuộc sống của chúng ta.
B:つらいトラブルのまえ気付きづたて大切たいせつですね。
Cơ chế nhận biết trước khi xảy ra rắc rối đau lòng thật là quan trọng nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

健康けんこう: Sức khỏe
のこる: Lưu lại, còn lại
・~にとっても: Đối với... cũng vậy
・~てらす: Sống cảnh...

 

Hộp kẹo tự hủy thân thiện

A:このあたらしいお菓子かしはこはゴミがすくないです。
Hộp bánh kẹo mới này ít rác thải lắm.
B:ハサミを使つかわないで綺麗きれいひらくデザインですね。
Đó là thiết kế mở ra đẹp đẽ mà không cần dùng kéo nhỉ.
A:ええ、はこたたむと自動じどうでペッタンコになりますよ。
Vâng, hễ gấp hộp lại là nó tự động xẹp lép xuống luôn đấy.
B:ちいさなカイゼンですが素晴すばらしいアイデアだとおmoいます。
Một cải tiến nhỏ nhưng tôi nghĩ đó là một ý tưởng tuyệt vời.
A:ネットのアンケートでもみんな同意どういしました。
Trong cuộc khảo sát trên mạng mọi người cũng đều đồng ý rồi.
B:プラスチックの無駄むだをなくすかたちわりましたね。
Nó đã đổi sang hình dáng loại bỏ sự lãng phí rác thải nhựa nhỉ.
A:だれもが簡単かんたん片付かたづけられる工夫くふう大切たいせつです。
Sáng kiến giúp bất kỳ ai cũng dọn dẹp dễ dàng là rất quan trọng.
B:地球ちきゅうやさしい生活せいかつのためにこれからもつづけましょう。
Chúng ta hãy tiếp tục duy trì từ bây giờ vì cuộc sống thân thiện với Trái Đất nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

無駄むだ: Lãng phí, vô ích
片付かたづけられる: Có thể dọn dẹp
・~ないで: Mà không làm gì...
・~と: Hễ... là

Thay khay đếm tiền siêu thị

A:スーパーのレジのトレイがあたらしくなりました。
Khay để tiền ở quầy thu ngân của siêu thị đã được làm mới.
B:スマホをくだけで自動じどう計算けいさんする機械きかいですか。
Đó là chiếc máy tự động tính toán chỉ bằng việc đặt điện thoại lên à?
A:はい、小銭こぜに無駄むだ時間じかんがなくなりましたよ。
Vâng, thời gian lãng phí để lấy tiền lẻ không còn nữa đâu.
B:おきゃくさんのなられつがとてもみじかくなっていますね。
Hàng dài khách xếp hàng đang trở nên rất ngắn nhỉ.
A:おみせ効率化こうりつかのための素晴すばらしい改善かいぜんシステムです。
Đó là hệ thống cải tiến tuyệt vời nhằm tối ưu hóa hiệu suất cho cửa hàng.
B:いそがしいあさもの時間じかん半分はんぶんになりました。
Thời gian mua sắm vào buổi sáng bận rộn đã giảm đi một nửa.
A:店員てんいんさんの仕事しごとのミスも自動じどうふせぎます。
Nó cũng tự động ngăn chặn luôn cả lỗi sai trong công việc của nhân viên.
B:だれもがストレスなく生活せいかつできるまちですね。
Đó là một thành phố tốt nơi bất kỳ ai cũng có thể sống không lo căng thẳng.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

小銭こぜに: Tiền lẻ, tiền xu
効率化こうりつか: Tối ưu hóa hiệu suất
・~みじかくなっています: Đang trở nên ngắn đi
半分はんぶん: Một nửa

 

Tai nghe thông dịch bị lỗi từ ngữ

A:さきほど、外国人がいこくじん同僚どうりょう少し怒すこしおこっていました。
Lúc nãy, người đồng nghiệp nước ngoài đã hơi nổi giận một chút.
B:会議かいぎ翻訳ほんやくイヤホンのトラブルが原因げんいんですか。
Có phải nguyên nhân là do rắc rối của tai nghe dịch thuật trong cuộc họp không?
A:はい、システムのエラーで通訳つうやく間違まちがえましたよ。
Vâng, vì lỗi hệ thống nên nó đã thông dịch sai đấy.
B:「ありがとう」の言葉ことば悪い意味わるいいみえてしまいましたね。
Nó lỡ dịch chữ "Cảm ơn" thành một ý nghĩa tồi tệ mất rồi nhỉ.
A:ええ、かれ日本にほん機械きかいしんじていたからこまりました。
Vâng, anh ấy đã rất lúng túng vì vốn dĩ tin tưởng máy móc của Nhật Bản.
B:デジタルにたよりすぎるとあぶない場面ばめんがあります。
Có những tình huống nguy hiểm nếu chúng ta quá phụ thuộc vào kỹ thuật số.
A:おたがいの本当ほんとう言葉ことば勉強べんきょうするのが大切たいせつですね。
Việc tự học ngôn ngữ thật lòng của nhau rất là quan trọng nhỉ.
B:明日あしたあさわたしかれやさしく説明せつめいしますよ。
Sáng mai tôi sẽ giải thích nhẹ nhàng với anh ấy cho.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

通訳つうやく: Thông dịch, phiên dịch
原因げんいん: Nguyên nhân
・~てしまった: Lỡ làm mất, tiếc nuối
・~すぎると: Nếu quá phụ thuộc, ỷ lại

Nhầm lẫn tay chạm nhẫn ví tiền

A:昨日きのうスーパーで、スマート指輪ゆびわ支払しはらいに失敗しっぱいしました。
Hôm qua ở siêu thị, tôi đã thanh toán bằng nhẫn thông minh thất bại.
B:機械きかい指輪ゆびわのデータをまなかったのですか。
Cỗ máy đã không đọc được dữ liệu của chiếc nhẫn à?
A:右手みぎて指輪ゆびわいえかぎで、左手ひだりて財布さいふ指輪ゆびわでしたよ。
Chiếc nhẫn bên tay phải là chìa khóa nhà, còn tay trái mới là nhẫn ví tiền đấy chứ.
B:間違まちがえて機械きかいにタッチしたからエラーがましたね。
Lỗi đã hiện ra vì bạn chạm nhầm tay vào máy nhỉ.
A:後ろうしろ日本語にほんごからない外国人がいこくじんがたくさんならんでいました。
Phía sau có rất nhiều người nước ngoài không biết tiếng Nhật đang xếp hàng.
B:言葉ことばかべがある場所ばしょでのトラブルはとてもあせります。
Rắc rối ở những nơi có rào cản ngôn ngữ làm mình rất hoảng loạn.
A:便利べんり道具どうぐ多いおおい新しい問題あたらしもんだい時々起ときどきおきますね。
Khi có nhiều công cụ tiện lợi thì thỉnh thoảng lại xảy ra vấn đề mới nhỉ.
B:つぎからは画面がめんのマークをよく確認かくにんして使つかいましょう。
Từ lần sau chúng ta hãy kiểm tra kỹ ký hiệu trên màn hình rồi hãy dùng nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

失敗しっぱい: Thất bại
言葉ことばかべ: Rào cản ngôn ngữ
・~間違まちがえて: Làm nhầm, làm sai
・~と: Hễ... là

 

Giấy chứng nhận cư trú bị lộ danh tính

A:先週せんしゅう区役所くやくしょのアプリのデータがぬすまれました。
Tuần trước, dữ liệu ứng dụng của ủy ban quận đã bị đánh cắp.
B:住民じゅうみん個人情報こじんじょうほうがネットにおもいトラブルですね。
Đó là sự cố rắc rối nghiêm trọng khi thông tin cá nhân người dân bị lộ trên mạng nhỉ.
A:はい、にせのマイナンバーカードをつく犯罪はんざいきましたよ。
Vâng, tội phạm làm thẻ căn cước công dân giả đã xảy ra đấy.
B:お年寄としより外国人がいこくじんのデータが一番危いちばんあぶないです。
Dữ liệu của người già và người nước ngoài là nguy hiểm nhất.
A:便利べんりインフラのうらにあるやみのニュースにおどろきました。
Tôi đã ngạc nhiên trước tin tức bóng tối nằm sau hạ tầng tiện lợi.
B:役所やくしょはシステムの安全あんぜんつよ確認かくにんしなければなりません。
Cơ quan hành chính phải kiểm tra thật mạnh mẽ sự an toàn của hệ thống.
A:わたしたち毎日まいにち生活せいかつ安心あんしんがなくなりますから。
Vì sự an tâm trong cuộc sống mỗi ngày của chúng ta sẽ không còn nữa.
B:パスワードの変更へんこうなどの対策たいさくいますぐやりましょう。
Chúng ta hãy thực hiện các biện pháp đối phó như đổi mật khẩu ngay bây giờ nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

個人情報こじんじょうほう: Thông tin cá nhân
対策たいさく: Biện pháp đối phó
・~ぬすまれました: Bị đánh cắp
・~なければなりません: Phải làm gì

Đồ ăn ngày lễ bị vứt bỏ thừa thãi

A:連休れんきゅう最終日さいしゅうびよるのスーパーにきました。
Tôi đã đến siêu thị vào đêm ngày cuối cùng của kỳ nghỉ lễ.
B:お弁当べんとうやお惣菜そうざいがたくさんのこっていましたか。
Cơm hộp và thức ăn chế biến sẵn bị bán ế còn thừa nhiều không?
A:はい、綺麗きれいたべものがそのままゴミばこにありましたよ。
Vâng, những đồ ăn ngon lành nằm nguyên trong thùng rác như thế đấy.
B:AIの自動注文じどうちゅうもんシステムのえらーが原因げんいんらしいです。
Nghe nói nguyên nhân là do lỗi hệ thống đặt hàng tự động của AI.
A:世界せかい食料しょくりょうりないニュースがあるのにかなしいですね。
Thật đau lòng khi thế giới đang có tin tức về thiếu hụt lương thực mà lại như vậy nhỉ.
B:都会とかい食品しょくひんロスの問題もんだい社会しゃかい深いふかいhố đenです。
Vấn đề lãng phí thực phẩm ở đô thị là một hố đen sâu sắc của xã hội.
A:必要ひつようないりょうをたくさんつくるルールはダメだとおもいます。
Tôi nghĩ quy định làm ra số lượng lớn không cần thiết là không ổn.
B:わたしたちもの仕方しかたをまじめにカイゼンしましょう。
Chúng ta cũng hãy cải tiến nghiêm túc cách thức mua sắm của mình nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

食品しょくひんロス: Lãng phí thực phẩm
のこって: Bán ế, còn thừa
・~のに: Mặc dù...
・~らしい: Nghe nói, hình như

Mệt mỏi vì dọn rác bãi biển sau ngày lễ

A:連休れんきゅうあと海岸かいがんはプラスチックのごみばかりです。
Bãi biển sau kỳ nghỉ dài toàn là rác thải nhựa thôi.
B:ボランティアの活動かつdouですがからだ本当ほんとうれました。
Dù là hoạt động tình nguyện nhưng cơ thể tôi thực sự mệt mỏi rồi.
A:ええ、今日きょう太陽たいようひかりつよすぎますよ。
Vâng, ánh nắng mặt trời hôm nay cũng gay gắt quá mức đấy.
B:あたらしいスマートごみばこのボタンもこわれました。
Cái nút trên thùng rác thông minh mới cũng bị hỏng luôn rồi.
A:機界きかい自動じどう処理しょり全然信ぜんぜんしんじることができません。
Tôi hoàn toàn không thể tin tưởng vào việc xử lý tự động của máy móc.
B:おもふくろはこぶのは本当ほんとういやになりますね。
Việc khênh mấy cái bao tải nặng bằng tay thật là ngán ngẩm nhỉ.
A:わたしはもう1時間じかん休憩きゅうけいをしていませんよ。
Tôi đã không được nghỉ ngơi cả tiếng đồng hồ rồi đấy.
B:今日きょうはもう早く家はやくいえかえってたいです。
Hôm nay tôi muốn về nhà sớm để ngủ luôn cho rồi.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

海岸かいがん: Bãi biển
休憩きゅうけい: Nghỉ ngơi
・~ばかり: Toàn là...
・~すぎます: Quá...

Tranh luận về ứng dụng hiến máu tự động mới

A:赤十字せきじゅうじあたらしい健康けんこうアプリを登録とうろくしましたか。
Bạn đã đăng ký ứng dụng sức khỏe mới của Hội Chữ Thập Đỏ chưa?
B:はい、献血けんけつのデータを自動じどう管理かんりするシステムですね。
Rồi, đó là hệ thống tự động quản lý dữ liệu hiến máu nhỉ.
A:病院びょういんのインフラをたすけるためにとても良いよいおもいます。
Tôi nghĩ nó rất tốt để hỗ trợ cho hạ tầng của bệnh viện.
B:でも、個人情報こじんじょうほう安全あんぜん少し心配すこししんぱいですよ。
Thế nhưng, tôi hơi lo lắng một chút về sự an toàn của thông tin cá nhân đấy.
A:まちのスマート端末たんまつ暗号あんごう技術ぎじゅつ最新さいしんです。
Các thiết bị thông minh của khu phố có công nghệ mã hóa mới nhất rồi.
B:ネットのニュースでも多くおおくひと議論ぎろんしていますね。
Trên tin tức mạng nhiều người cũng đang tranh luận về nó nhỉ.
A:だれもが安心あんしんして参加さんかするルールが必要ひつようですよ。
Một quy định để bất kỳ ai cũng yên tâm tham gia là rất cần thiết đấy.
B:ボランティアのかたちについてもっとふかかんがえましょう。
Chúng ta hãy cùng suy nghĩ sâu sắc hơn về hình thức tình nguyện nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

献血けんけつ: Hiến máu
議論ぎろん: Tranh luận, bàn luận
・~について: Về chủ đề...
・~とおもう: Tôi nghĩ là...

Robot nướng thịt làm cháy đồ ăn ngày lễ

A:今日きょうよる人気にんきのロボット焼肉店やきにくてんきました。
Tối hôm nay, tôi đã đến một quán thịt nướng robot đang hot.
B:AIが自動じどうにく美味おいしくみせですね。
Đó là quán mà AI tự động nướng thịt ngon lành phải không nhỉ.
A:はい、devでも途中とちゅうでシステムのバグがきましたよ。
Vâng, thế nhưng giữa chừng thì lỗi hệ thống đã xảy ra đấy.
B:ええ、画面がめんのルートのライトがあかくなりましたか。
Ơ, đèn lộ trình trên màn hình đã chuyển sang màu đỏ à?
A:機械きかいつよくなってにく全部焦ぜんぶこげました。
Lửa của máy bốc mạnh lên và thịt bị cháy khét lẹt hết cả.
B:まわりのテーブルのおきゃくさんもみんなおどろしていましたね。
Khách khứa ở các bàn xung quanh ai nấy cũng đều kinh ngạc nhỉ.
A:人間にんげん店員てんいんさんがいなくて対応たいおうがとてもおそかったです。
Không có nhân viên là con người nên việc xử lý rất chậm chạp.
B:最新さいしん調理ちょうりのガジェットは本当ほんとうこわいですよ。
Mấy thiết bị công nghệ nấu nướng mới nhất thực sự đáng sợ lắm đấy.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

げる: Cháy khét
調理ちょうり: Nấu nướng, điều chế
・~の途中とちゅうで: Giữa chừng, trong khi...
・~ていました: Đã dang làm gì...

robot drone giao cơm hộp ở công viên

A:公園こうえん自動配達じどうはいたつロボットのサービスは不便ふべんです。
Dịch vụ robot giao hàng tự động ở công viên thật bất tiện.
B:あたたかいお弁当べんとう一瞬いっしゅんとどくから便利べんりですよ。
Cơm hộp ấm nóng được giao đến trong nháy mắt nên tiện lợi mà lị.
A:でも、ロボットがはしるから子供こどもたちがあぶないです。
Nhưng robot chạy qua chạy lại nên tụi trẻ con rất nguy hiểm.
B:カメラがひと自動じどうけるから安全あんぜん仕組みしくみです。
Camera tự động tránh người nên đây là cơ chế an toàn cơ mà.
A:わたし人混ひとごみのなか機械きかいうごきを信用しんらいしません。
Tôi không tin tưởng vào chuyển động của máy móc giữa đám đông.
B:あなたはあたらしい技術ぎじゅつをいつもがりますね。
Anh lúc nào cũng ghét bỏ công nghệ mới nhỉ.
A:伝統的でんとうてきなピクニックのしずかな時間じかんまもりたいですよ。
Tôi muốn bảo vệ khoảng thời gian yên tĩnh của buổi dã ngoại truyền thống chứ.
B:2にん意見いけん解決かいけつ今日きょうむずかしいですね。
Việc giải quyết quan điểm của hai chúng ta hôm nay cũng khó khăn nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

信用しんらい: Tin tưởng, tín dụng
解決かいけつ: Giải quyết
・~いやがります: Ghét bỏ, tỏ ra ghét
・~まもりたい: Muốn bảo vệ

bộ lọc bóp mặt của hot girl trên mạng

A:田中たなかさんのネットの綺麗きれい写真しゃしんうそでしたよ。
Mấy bức ảnh đẹp trên mạng của cô Tanaka là giả dối cả đấy.
B:ええ、毎日まいにちライブ配信はいしんでアバターをていました。
Ơ, ngày nào tôi cũng xem nhân vật ảo của cô ấy trên livestream mà.
A:最新さいしん立体りったいフィルターのバグで本当ほんとうかおました。
Do lỗi kỹ thuật của bộ lọc 3D mới nhất nên khuôn mặt thật đã lộ ra rồi.
B:画面がめんなかかたち全然違ぜんぜんちがっておどろきましたか。
Anh có ngạc nhiên khi đôi mắt và đường nét trên màn hình khác hoàn toàn không?
A:はい、ファンのひとたちがSNSで大騒おおさわぎをしています。
Vâng, những người hâm mộ đang làm ầm ĩ hết cả lên trên mạng xã hội kìa.
B:偽物にせものうつくしさをるファッションは本当ほんとうこわいです。
Thứ thời trang bán đi vẻ đẹp giả tạo thực sự rất đáng sợ.
A:彼女かのじょ登録とうろくのデータも全部消ぜんぶきえるらしいですよ。
Nghe nói toàn bộ dữ liệu tài khoản của cô ta cũng sẽ bị xóa sạch đấy.
B:都会とかいのデジタルのやみのニュースは深いふかいですね。
Tin tức bóng tối kỹ thuật số của đô thị thật là thâm sâu.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

大騒おおさわぎ: Làm ầm ĩ, náo loạn
やみ: Bóng tối, góc khuất
・~全然違ぜんぜんちがって: Khác hoàn toàn và...
・~らしい: Nghe nói, hình như...

gương thông minh thử đồ tại nhà

A:ヤフーのニュースであたらしいかがみ記事きじみました。
Tôi đã đọc một bài viết về chiếc gương mới trên Yahoo! News.
B:ふくないで試着しちゃく画面がめん最新さいしんのガジェットですね。
Đó là thiết kế công nghệ mới nhất hiện màn hình thử đồ mà không cần mặc quần áo nhỉ.
A:いえでサイズをすぐ確認かくにんできるのはとても便利べんりです。
Việc có thể kiểm tra kích cỡ ngay tại nhà thì rất là tiện lợi.
B:でも、おみせって素材そざいさわたのしさがありませんよ。
Thế nhưng, như vậy thì không có niềm vui đến cửa hàng và sờ thử chất liệu đâu.
A:ショッピングの時間じかん節約せつやくするカイゼンのかたちだとおmoいます。
Tôi nghĩ đây là một hình thức cải tiến để tiết kiệm thời gian mua sắm.
B:ネットのショップのデータばかり生活せいかつ少し寂すこしさびしいです。
Cuộc sống suốt ngày chỉ nhìn dữ liệu cửa hàng trên mạng thì hơi cô đơn.
A:若い人わかいひとのトレンドの生活せいかつスタイルを勉強べんきょうしましょう。
Chúng ta hãy cùng học hỏi về phong cách sống trào lưu của người trẻ nào.
B:科学かがく技術ぎじゅつとファッションの未来みらい面白おもしろいですね。
Tương lai của công nghệ khoa học và thời trang thật thú vị nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

試着しちゃく: Thử quần áo
素材そざい: Chất liệu
・~節約せつやく: Tiết kiệm
・~ばかり: Toàn là, suốt ngày chỉ...

 

Xe bus du lịch tự lái gặp lỗi ở khu phố cổ

A:今日きょう浅草あさくさまち自動運転じどううんてん観光かんこうバスにりました。
Hôm nay, tôi đã đi xe buýt du lịch tự lái ở khu phố Asakusa.
B:運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんはし最新さいしんのインフラですね。
Đó là hạ tầng mới nhất chạy an toàn ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:ええ、でもまえ道路どうろ工事こうじのデータを間違まちがえましたよ。
Vâng, thế nhưng nó đã đọc nhầm dữ liệu thi công của con đường phía trước đấy.
B:あれ、きゅうにブレーキがかかってあぶなかったですか。
Ơ kìa, nó phanh gấp đột ngột nên đã nguy hiểm lắm à?
A:はい、まど画面がめん英語えいご案内あんない全部消ぜんぶきました。
Vâng, hướng dẫn bằng tiếng Anh trên màn hình cửa sổ cũng biến mất sạch luôn.
B:外国がいこく観光客かんこうきゃくひとたちがみんなあせっていましたね。
Các du khách nước ngoài lúc đó ai nấy cũng đều hoảng loạn nhỉ.
A:わたしは1時間じかん目的地もくてきちけないでこまりました。
Tôi đã gặp rắc rối vì suốt cả tiếng đồng hồ không thể đến được điểm đến.
B:デジタルのたびのトラブルは本当ほんとう不便ふべんです。
Rắc rối của chuyến đi công nghệ thực sự rất bất tiện.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

自動運転じどううんてん: Tự động lái
目的地もくてきち: Điểm đến
・~間違まちがえました: Làm sai, nhầm lẫn
・~ないで: Mà không làm gì...

Mệt mỏi vì đền chùa dùng bùa hộ mệnh mã QR

A:京都きょうとのおてらでQRコードのあたらしいおまもりをました。
Tôi đã thấy một loại bùa hộ mệnh mã QR mới tại một ngôi chùa ở Kyoto.
B:外国がいこく観光客かんこうきゃく大人気だいにんき最新さいしん仕組みしくみですね。
Đó là cơ chế mới nhất cực kỳ hot với du khách nước ngoài nhỉ.
A:でも、みんながスマホをかざすからみちみます。
Thế nhưng, vì ai nấy cũng giơ điện thoại lên nên đường xá đông đúc lắm.
B:画面がめんなかふる神様かみさま見るみるのは時間じかんがかかりますか。
Việc ngắm nhìn vị thần cổ xưa trong màn hình tốn thời gian lắm à?
A:ええ、ネットの電波でんぱわるくて全然動ぜんぜんうごきませんよ。
Vâng, sóng mạng kém nên nó hoàn toàn không chạy luôn đấy.
B:しずかなおてら雰囲気ふんいきがなくなって本当ほんとうにガッカリです。
Bầu không khí yên tĩnh của ngôi chùa biến mất rồi nên thực sự rất thất vọng.
A:わたしかみふるいおまもりのほうがずっときでした。
Tôi đã thích loại bùa hộ mệnh bằng giấy cổ xưa hơn nhiều.
B:技術ぎじゅつ進歩しんぽのせいでつかれるたびになりましたね。
Tại vì sự tiến bộ của công nghệ mà chuyến du lịch trở nên mệt mỏi rồi nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

雰囲気ふんいき: Bầu không khí
進歩しんぽ: Tiến bộ
・~のほうが: ...hơn
・~のせいで: Tại vì, do...

Vợ chồng tranh cãi việc cài khóa vân tay thông minh

A:わたしいえのドアのシステムを指紋しもん機械きかいえたいです。
Em muốn đổi hệ thống cửa nhà sang máy quét vân tay.
B:devでも、かぎをタッチするだけのいまのやりかた安全あんぜんですよ。
Nhưng cách làm hiện tại chỉ cần chạm chìa khóa là an toàn rồi anh ạ.
A:旅行りょこうときにカギをくす心配しんぱいがなくなります。
Mối lo bị mất chìa khóa khi đi du lịch sẽ không còn nữa.
B:機械きかい電池でんちれたらいえはいることができません。
Hễ máy bị hết pin là chúng ta không thể vào nhà được đâu.
A:スマホの画面がめん通知つうちるから絶対ぜったい大丈夫だいじょうぶです。
Thông báo gửi về màn hình điện thoại nên chắc chắn không sao đâu.
B:わたし最新さいしんのデジタルをあまり信用しんらいしていません。
Em không tin tưởng vào mấy đồ kỹ thuật số mới nhất lắm.
A:あなたはふる考えかんがえばかりでいつも反対はんたいしますね。
Anh toàn là suy nghĩ cũ kỹ nên lúc nào cũng phản đối nhỉ.
B:2にん安全あんぜん生活せいかつのためにまじめに話し合いはなシあいましょう。
Chúng ta hãy thảo luận nghiêm túc vì cuộc sống an toàn của hai người nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

指紋しもん: Vân tay
話し合いはなシあい: Thảo luận, bàn bạc
・~れたら: Nếu bị hết, nếu ngắt...
・ることができる: Có thể làm gì

 

Hệ thống chia việc nhà AI gây bất hòa gia đình

A:昨日きのうよる家事かじ分担ぶんたんのグラフをクローゼットのかがみました。
Tối hôm qua, em đã xem biểu đồ phân chia việc nhà trên gương tủ quần áo.
B:AIの予定表よていひょう自動じどうめた仕事しごとのスケジュールですね。
Đó là lịch trình công việc do bảng lịch trình AI tự động quyết định phải không nhỉ.
A:はい、おとうさんの掃除そうじ時間じかんわたしの3ばいもありましたよ。
Vâng, thời gian dọn dẹp của bố nhiều gấp ba lần của con luôn đấy.
B:ええ、おとうさんは仕事しごと毎日忙まいにちいそがしいのに不公平ふこうへいです。
Ơ, bố bận rộn công việc mỗi ngày mà như vậy thì bất công quá.
A:機械きかいのデータが「おとうさんは無駄むだ時間じかん多いおおい」とおしえました。
Dữ liệu máy móc đã chỉ ra rằng "bố có nhiều thời gian lãng phí".
B:それを家族かぞくなか大きい喧嘩おおきいけんかはじまりましたね。
Nhìn vào cái đó nên một cuộc cãi vã lớn trong gia đình đã bắt đầu nhỉ.
A:最新さいしんのシステムの計算けいさんのせいでいえなかくらいです。
Tại vì sự tính toán của hệ thống mới nhất mà trong nhà đang u ám đây.
B:家族かぞく幸せしあわせのために一度いちどアプリをしましょう。
Vì hạnh phúc của gia đình, chúng ta hãy xóa ứng dụng đi một lần thôi.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

分担ぶんたん: Phân chia, gánh vác
不公平ふこうへい: Bất công, không công bằng
・~ばい: Lần
・~のに: Mặc dù...