Robot bán sinh tố theo tâm trạng

A:今日きょう原宿はらじゅくあたらしい自動販売機じどうはんばいきました。
Hôm nay, tớ đã thấy một chiếc máy bán hàng tự động mới ở Harajuku.
B:あそこはいつも面白い機械おもしろいきかい多いおおいですね。
Chỗ đó lúc nào cũng có nhiều máy móc thú vị nhỉ.
A:はい、画面がめんるといま気分きぶん自動じどう調しらべますよ。
Vâng, hễ nhìn vào màn hình là nó tự động kiểm tra tâm trạng hiện tại của mình đấy.
B:私たちのストレスのデータを数字すうじ計算けいさんしますか。
Nó tính toán dữ liệu căng thẳng của chúng mình bằng con số à?
A:ええ、わたしつめたいスムージーをえらびました。
Ừm, nó đã chọn một ly sinh tố mát lạnh phù hợp với tớ.
B:わたしつかれているからっぱいジュースになりそうです。
Tớ đang mệt nên chắc là sẽ ra loại nước trái cây chua đây.
A:科学かがくちから使つかったたのしいガジェットですね。
Đó là một thiết bị công nghệ vui nhộn sử dụng sức mạnh khoa học nhỉ.
B:今日きょうよるものあと一緒いっしょきましょう。
Tối nay sau khi mua sắm xong chúng mình cùng đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

原宿はらじゅく: Khu phố Harajuku
自動販売機じどうはんばいき: Máy bán hàng tự động
・~をると: Hễ nhìn vào...
・~になりそうです: Có vẻ sẽ trở thành...

Quần áo thông minh đổi màu theo thời tiết

A:このあたらしいジャケットはとても不思議ふしぎです。
Chiếc áo khoác mới này rất kỳ lạ.
B:5がつのニュースで話題わだいのスマートふくですね。
Đó là loại trang phục thông minh làm mưa làm gió trên tin tức tháng 5 nhỉ.
A:はい、そと気温きおん生地きじいろ自動じどうわります。
Vâng, màu của vải sẽ tự động thay đổi theo nhiệt độ bên ngoài.
B:今日きょうあつ時間帯じかんたい何色なにいろになりましたか。
Vào khung giờ oi bức hôm nay thì nó đã đổi sang màu gì thế?
A:太陽たいようひかり強い時つよいてき綺麗きれいしろになりましたよ。
Khi ánh nắng mặt trời gay gắt, nó đã chuyển sang màu trắng rất đẹp đấy.
B:よるくら道路どうろではあかるい黄色きいろ変化へんかします。
Còn ở đoạn đường tối ban đêm, nó sẽ biến đổi thành màu vàng sáng.
A:事故じこふせぐための素晴すばらしい安全あんぜんのデザインです。
Đó là một thiết kế an toàn tuyệt vời để phòng tránh tai nạn.
B:わたし明日あしたのおひるにショップで確認かくにんしますね。
Trưa mai tớ sẽ đến cửa hàng xem thử nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

生地きじ: Vải vóc, chất liệu vải
変化へんか: Biến đổi, thay đổi
・~たい / 時間帯じかんたい: Khung giờ, khoảng thời gian
・ための / ために: Để, phục vụ cho mục đích...

Drone phát hiện hóa thạch cổ

A:昨日きのうやまなかあたらしいドローンの実験じっけんがありました。
Hôm qua, đã có một cuộc thử nghiệm drone mới ở trong núi.
B:つちなかふるいデータを自動じどう調しらべる機械きかいですか。
Đó là chiếc máy tự động kiểm tra dữ liệu cổ xưa trong lòng đất à?
A:ええ、大昔おおむかしおおきな動物どうぶつほねつけましたよ。
Vâng, nó đã phát hiện ra xương của một loài động vật lớn thời tiền sử đấy.
B:人間にんげんけないあぶない場所ばしょ発見はっけんすごいです。
Việc phát hiện ra những nơi nguy hiểm con người không đến được thật là đỉnh.
A:画面がめん化石かせき正確せいかくかたち綺麗きれいに出ました。
Hình dáng chính xác của hóa thạch đã hiện lên rõ nét trên màn hình.
B:ネットのニュース deathでもたくさんのひとおどろいていますね。
Trên tin tức mạng nhiều người cũng đang kinh ngạc nhỉ.
A:科学かがく進步しんぽのニュースはいつもワクワクします。
Tin tức về sự tiến bộ khoa học lúc nào cũng làm tớ háo hức.
B:明日あした歴史れきし授業じゅぎょう子供こどもたちにはなしましょう。
Chúng mình hãy kể cho lũ trẻ nghe trong giờ lịch sử ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

化石かせき: Hóa thạch
大昔おおむかし: Thời xa xưa, tiền sử
・~おどろいています: Đang ngạc nhiên, đang kinh ngạc
・~ましょう: Hãy cùng làm gì...

Robot cá dọn rác dưới hồ

A:近くchikaおおきいいけ不思議ふしぎなロボットがいました。
Ở cái hồ lớn gần đây có một con robot kỳ lạ lắm.
B:本物ほんものさかなみたいにみずなかおよ機械きかいですか。
Có phải là chiếc máy bơi dưới nước giống như cá thật không?
A:はい、プラスチックのごみを自動じどうあつめていますよ。
Vâng, nó đang tự động gom rác thải nhựa đấy.
B:連休れんきゅうあとよごれたみず綺麗きれいにする工夫くふうですね。
Đó là sáng kiến để làm sạch dòng nước bị bẩn sau kỳ nghỉ dài nhỉ.
A:機械きかいのカメラがちいさな生き物いきもの自動じどうけます。
Camera của máy tự động tránh các sinh vật nhỏ.
B:だれもいないよる時間じかんもずっとはたらくかららくですね。
Nó hoạt động suốt cả thời gian đêm muộn không có người nên nhàn thật nhỉ.
A:わたしはこのエコなプロジェクトにつよ同意どういしました。
Tớ đã đồng tình mạnh mẽ với dự án thân thiện với môi trường này.
B:自然しぜん環境かんきょうまも素晴すばらしいハイテク技術ぎじゅつだとおもいます。
Tớ nghĩ đó là một công nghệ cao tuyệt vời để bảo vệ môi trường tự nhiên.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

いけ: Cái ao, cái hồ nhỏ
ける: Tránh né, né tránh
・~みたい: Giống như là...
・~とおもう: Tôi nghĩ là...

Khóa vân tay bị chập ngày mưa

A:今日きょうつよあめいえのドアの機械きかい故障こしょうしました。
Do cơn mưa lớn hôm nay nên thiết bị cửa nhà tớ bị hỏng rồi.
B:ゆびをタッチしてかぎける最新さいしんのシステムですね。
Đó là hệ thống mới nhất chạm ngón tay để mở khóa phải không nhỉ.
A:はい、電池でんちのマークもきゅうえてこまりましたよ。
Vâng, biểu tượng pin cũng đột ngột biến mất nên tớ gặp rắc rối quá đây.
B:くら時間帯じかんたいいえはいれないのは本当ほんとうあぶないです。
Không vào được nhà vào khung giờ tối tăm thực sự rất nguy hiểm.
A:わたしはスマホのアプリから修理しゅうり会社かいしゃびました。
Tớ đã gọi công ty sửa chữa từ ứng dụng điện thoại rồi.
B:専門家せんもんかひとたちがすぐになおしましたか。
Các chuyên gia đã đến ngay lập tức and sửa lại cho cậu à?
A:ええ、ボタンを1回押かいおすだけでmotoもどりましたよ。
Ừm, chỉ cần ấn nút một lần là nó quay trở về như cũ rồi.
B:デジタルのトラブルの対策たいさくはいつも大切たいせつですね。
Biện pháp đối phó với rắc rối công nghệ lúc nào cũng quan trọng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố
対策たいさく: Biện pháp đối phó
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~こまりました: Đã gặp rắc rối, vất vả

Tai nghe thông dịch hết pin khi nói chuyện

A:さきほど、外国人がいこくじん同僚どうりょうとの会話かいわあせりました。
Lúc nãy, tớ đã cuống cuồng trong cuộc trò chuyện với người đồng nghiệp nước ngoài.
B:会議かいぎ翻訳ほんやくイヤホンのシステムのエラーですか。
Là do lỗi hệ thống tai nghe dịch thuật trong cuộc họp à?
A:いいえ、機械きかい電池でんちきゅうれてしまいましたよ。
Không, pin của máy đột nhiên bị hết mất tiêu rồi.
B:役者やくしゃむずかしい言葉ことば通訳つうやくまりましたね。
Thế là phần thông dịch lời nói phức tạp của người ta bị dừng lại nhỉ.
A:はい、おたがいのかおながら沈黙ちんもく時間じかんになりました。
Vâng, nhìn mặt nhau một hồi thành ra một khoảng thời gian im lặng luôn.
B:言葉ことばのやり取りとりまえ充電じゅうでん確認かくにん必要ひつようです。
Việc kiểm tra sạc pin trước khi trao đổi trò chuyện rất là cần thiết.
A:わたしはデジタルの道具どうぐたよりすぎたと反省はんせいしました。
Tớ đã tự kiểm điểm vì bản thân quá ỷ lại vào công cụ kỹ thuật số.
B:今日きょうから自分じぶん言葉ことば勉強べんきょう真面目まじめはじめましょう。
Từ hôm nay tụi mình cũng hãy bắt đầu học ngôn ngữ nghiêm túc đi thôi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

通訳つうやく: Thông dịch, phiên dịch
反省はんせい: Kiểm điểm, nhìn nhận lại lỗi sai
・~てしまいました: Lỡ... mất rồi
・~たよりすぎた: Đã quá ỷ lại, quá phụ thuộc

Robot nướng thịt bị lỗi hệ thống

A:昨日きのう人気にんき自動じどうロボット焼肉店やきにくてんきました。
Hôm qua, tôi đã đến một quán thịt nướng robot tự động đang hot.
B:AIがにくおな美味おいしさで最新さいしんみせですね。
Đó là quán mới nhất mà AI nướng thịt với độ ngon đồng đều phải không nhỉ.
A:はい、でも途中とちゅう機械きかいのバグがきましたよ。
Vâng, thế nhưng giữa chừng thì lỗi máy móc đã xảy ra đấy.
B:画面がめんのルートのライトがあかひかりましたか。
Đền lộ trình trên màn hình đã sáng đỏ lên à?
A:ええ、計算けいさん間違まちがえてにく全部焦ぜんぶこげました。
Vâng, nó tính toán độ lửa sai nên thịt bị cháy khét lẹt hết cả.
B:人間にんげん店員てんいんさんがいなくて対応たいおうがとてもおそいです。
Không có nhân viên là con người nên việc xử lý rất chậm chạp.
A:おきゃくさんたちがみんなおこってせきました。
Khách khứa ai nấy đều tức giận đứng dậy rời khỏi chỗ ngồi.
B:便利べんりなガジェットのシステムは時々怖ときどきこわいですね。
Hệ thống thiết bị tiện lợi thỉnh thoảng cũng đáng sợ thật nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

げる: Cháy khét
対応たいおう: Xử lý, ứng phó
・~の間違まちがえて: Làm sai, nhầm lẫn
・~時々ときどき: Thỉnh thoảng

Đặt cơm hộp qua app giao bằng drone

A:わたし今日きょうひるごはんをアプリで注文ちゅうもんしました。
Tôi đã đặt bữa trưa hôm nay bằng ứng dụng.
B:そらぶドローンの配達はいたつのサービスですか。
Đó là dịch vụ giao hàng bằng drone bay trên trời à?
A:ええ、おみせあたたかいお弁当べんとう一瞬いっしゅんとどきましたよ。
Vâng, hộp cơm ấm nóng của cửa hàng đã được giao đến trong nháy mắt đấy.
B:荷物にもついま位置いち画面がめんですぐかりますね。
Biết được ngay vị trí hiện tại của gói hàng trên màn hình nhỉ.
A:ベランダの安全あんぜん場所ばしょにロボットがやさしくろしました。
Robot đã hạ nó xuống vị trí an toàn ngoài ban công rất nhẹ nhàng.
B:人混ひとごみのみせなら時間じかんがなくなってらくです。
Không còn tốn thời gian xếp hàng ở quán xá đông đúc nên nhàn nhã thật.
A:はこなか綺麗きれい写真しゃしんもスマホに自動じどうました。
Bức ảnh chụp rõ nét bên trong hộp cũng tự động gửi về điện thoại luôn.
B:いそがしい現代人げんだいじんのために素晴すばらしい効率化こうりつかですね。
Đó là sự tối ưu hóa hiệu suất tuyệt vời dành cho người hiện đại bận rộn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

配達はいたつ: Giao hàng, chuyển phát
効率化こうりつか: Tối ưu hóa hiệu suất
・~一瞬いっしゅんで: Trong nháy mắt
・~ろしました: Đã hạ xuống, đặt xuống

 

Tranh luận về ghế sạc pin có phí ở công viên

A:市役所しやくしょ公園こうえん椅子いす全部ぜんぶスマート椅子いすにします。
Ủy ban thành phố sẽ đổi toàn bộ ghế công viên thành ghế thông minh.
B:スマホの充電じゅうでんができる最新さいしんのインフラですね。
Đó là cơ sở hạ tầng mới nhất có thể sạc pin điện thoại phải không nhỉ.
A:はい、でも1時間使じかんつかうとおかねがかかりますよ。
Vâng, nhưng hễ ngồi dùng một tiếng là sẽ tốn tiền đấy.
B:無料むりょう普通ふつう椅子いすがなくなるのは不便ふべんです。
Ghế bình thường miễn phí mà không còn nữa thì bất tiện thật.
A:わたしはこのおかねのルールにつよ反対はんたいします。
Tôi phản đối mạnh mẽ quy định tiền bạc này.
B:公園こうえんはみんなが無料むりょうやす場所ばしょですからね。
Vì công viên vốn dĩ là nơi để mọi người nghỉ ngơi miễn phí mà lị.
A:ネットの掲示板けいじばん deathでも多くおおひと議論ぎろんしています。
Trên bảng tin điện tử nhiều người cũng đang tranh luận về nó.
B:安全あんぜん公平こうへいなみんなの解決かいけつかたちかんがえましょう。
Chúng mình hãy cùng nghĩ ra một phương án giải quyết an toàn và công bằng cho tất cả mọi người nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

反対はんたい: Phản đối
議論ぎろん: Tranh luận, bàn luận
・~にします: Chọn làm, biến thành...
・~とかかります: Tốn, mất

Thảo luận việc dùng gương thông minh chọn đồ

A:ヤフーのニュースであたらしいかがみ記事きじみました。
Tôi đã đọc một bài viết về chiếc gương mới trên Yahoo! News.
B:ふくないで試着しちゃく画面がめん最新さいしん道具どうぐですね。
Đó là công cụ mới nhất hiện màn hình thử đồ mà không cần mặc quần áo nhỉ.
A:いえでサイズをすぐ確認かくにんできるのはとても便利べんりです。
Việc có thể kiểm tra kích cỡ ngay tại nhà thì rất là tiện lợi.
B:でも、おみせって素材そざいさわたのしさがありませんよ。
Thế nhưng, như vậy thì không có niềm vui đến cửa hàng và sờ thử chất liệu đâu.
A:ショッピングの時間じかん節約せつやくするカイゼンのかたちだとおもいます。
Tôi nghĩ đây là một hình thức cải tiến để tiết kiệm thời gian mua sắm.
B:ネットのショップのデータばかり生活せいかつは少しさびしいです。
Cuộc sống suốt ngày chỉ nhìn dữ liệu cửa hàng trên mạng thì hơi cô đơn.
A:若い人わかいひとのトレンドの生活せいかつスタイルを勉強べんきょうしましょう。
Chúng ta hãy cùng học hỏi về phong cách sống trào lưu của người trẻ nào.
B:科学かがく技術ぎじゅつとファッションの未来みらい面白いおもしろいですね。
Tương lai của công nghệ khoa học và thời trang thật thú vị nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

試着しちゃく: Thử quần áo
節約せつやく: Tiết kiệm
・~ばかり: Toàn là, suốt ngày chỉ...
・~とおもう: Tôi nghĩ là...

 

Robot quét dọn làm ồn ban đêm

A:夜遅よるおそ時間じかん自動掃除じどうそうじロボットのおとはダメです。
Tiếng của con robot hút bụi tự động vào ban đêm muộn là không được rồi.
B:だれもいないみち綺麗きれいにする最新さいしん技術ぎじゅつですよ。
Đó là công nghệ mới nhất để dọn sạch con đường không có ai cơ mà.
A:提案ていあんのやりかた便利べんりですがおとおおきすぎます。
Cách làm được đề xuất thì tiện thật nhưng tiếng của nó lại quá to.
B:しずかな時間帯じかんたいですからることができませんね。
Vì là khoảng thời gian yên tĩnh nên không thể ngủ được nhỉ.
A:わたしはこの不便ふべんなポイントにつよ反対はんたいしますよ。
Tôi phản đối mạnh mẽ điểm bất tiện này đấy.
B:ネットの掲示板けいじばんでもみんなおこっています。
Trên bảng tin điện tử mọi người cũng đều đang tức giận.
A:市民しみん快適かいてき生活せいかつかんがえていないシステムです。
Đó là hệ thống không hề suy nghĩ đến cuộc sống thoải mái của người dân.
B:時間じかん設定せっていはやえる改善かいぜん必要ひつようだとおもいます。
Tôi nghĩ việc cải tiến thay đổi cài đặt thời gian nhanh chóng là cần thiết.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

時間帯じかんたい: Khung giờ, khoảng thời gian
不便ふべん: Bất tiện
・~すぎます: Quá...

Đèn đường hầm đi bộ bị chập

A:ガードしたあたらしい横断歩道おうだんほどうのライトがえました。
Đèn của vạch kẻ đường mới dưới hầm đi bộ bị tắt mất rồi.
B:ひとるとしろひか安全あんぜんなシステムですね。
Đó là hệ thống an toàn sáng trắng lên hễ có người đến phải không ạ.
A:はい、今日きょうつよあめ機械きかい故障こしょうしましたよ。
Vâng, cơn mưa lớn hôm nay đã làm thiết bị bị sự cố hỏng hóc đấy.
B:くら時間じかん道路どうろ本当ほんとうあぶないです。
Con đường vào khung giờ tối tăm thực sự rất nguy hiểm.
A:えき係員かかりいん専門家せんもんかをすぐにびました。
Nhân viên nhà ga đã gọi chuyên gia đến ngay lập tức rồi.
B:わかりました、修理しゅうりくるまがもうましたね。
Tôi hiểu rồi, xe sửa chữa đã đến rồi nhỉ.
A:事故じこふせぐためにはや作業さぎょう大切たいせつです。
Việc thao tác nhanh chóng rất quan trọng để phòng tránh tai nạn.
B:安全あんぜんまちまもるためにシステムをなおしましょう。
Chúng ta hãy sửa lại hệ thống để bảo vệ thành phố an toàn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

横断歩道おうだんほどう: Vạch kẻ đường cho người đi bộ
作業さぎょう: Công việc, thao tác làm việc
・ために: Để, nhằm mục đích...
・~なおしましょう: Cùng sửa lại nào

Quẹt thẻ đi xe bus điện

A:今日きょうからあたらしい電気でんきバスがはしっていますよ。
Từ hôm nay có xe buýt điện mới chạy rồi đấy.
B:連休れんきゅうまちひと多いおおいですから便利べんりですね。
Thành phố ngày lễ đông người nên tiện lợi nhỉ.
A:はい、カードを1まいタッチするだけでれます。
Vâng, chỉ cần chạm một chiếc thẻ là có thể lên xe.
B:おとしずかでなかのエアコンもとても強いつよいです。
Tiếng xe chạy êm và điều hòa bên trong cũng rất mát.
A:画面がめん近くちか美味おいしいみせ情報じょうほうが出ました。
Thông tin về các quán ăn ngon gần đây đã hiện trên màn hình.
B:目的地もくてきち近くちか場所ばしょをすぐ確認かくにんできますね。
Chúng ta có thể kiểm tra ngay vị trí gần điểm đến nhỉ.
A:わたしはこのバスで毎日買い物まいにちかいものきたいです。
Tôi muốn đi mua sắm mỗi ngày bằng chiếc xe buýt này.
B:綺麗きれい排気はいきガスが出ない未来みらい乗り物のりものですね。
Đó là phương tiện tương lai không thải ra khí độc hại nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

電気でんきバス: Xe buýt điện
目的地もくてきち: Điểm đến
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~れます: Có thể đi

Đổi tủ đồ tự động

A:えきのスマートロッカーの場所ばしょわりました。
Vị trí của tủ đồ thông minh ở nhà ga đã thay đổi rồi.
B:カギを使つかわないあたらしいシステムですね。
Đó là hệ thống mới không dùng chìa khóa nhỉ.
A:はい、スマホのQRコードだけできます。
Vâng, nó mở ra chỉ bằng mã QR trên điện thoại.
B:連休れんきゅうおおきな荷物にもつあずけるのは大変たいへんでした。
Việc gửi hành lý lớn ngày nghỉ lễ đã rất vất vả.
A:いまいている場所ばしょがすぐにかりますよ。
Bây giờ có thể biết ngay vị trí còn trống đấy.
A:画面がめん案内あんないやさしくて本当ほんとうたすまりました。
Lời hướng dẫn trên màn hình rất tận tình nên đã đỡ biết mấy.
A:毎日まいにち生活せいかつがどんどんスムーズになりますね。
Cuộc sống mỗi ngày đang dần trở nên trôi chảy hơn nhỉ.
B:デジタルのちからふるまちわっていきます。
Khu phố cổ đang thay đổi nhờ sức mạnh kỹ thuật số.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

荷物にもつ: Hành lý
案内あんない: Hướng dẫn
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~になります: Trở nên, trở thành

Gương soi da phòng tắm

A:洗面所せんめんじょのスマートかがみ毎日見まいにちみています。
Tôi nhìn vào chiếc gương thông minh ở phòng tắm mỗi ngày.
B:はだ水分すいぶん調しらべるあたらしい機械きかいですね。
Đó là chiếc máy mới kiểm tra lượng nước của da nhỉ.
A:ええ、今日きょう状態じょうたいは少し乾燥かんそうしていました。
Vâng, tình trạng da hôm nay hơi bị khô một chút.
B:5がつそと紫外線しがいせんきゅうつよくなりますよ。
Tháng Năm tia tử ngoại bên ngoài đột ngột mạnh lên đấy.
A:かがみわたし化粧水けしょうすいおしえました。
Gương đã chỉ cho tôi loại nước hoa hồng phù hợp.
B:画面がめんのアドバイスはとてもかりやすいです。
Lời khuyên trên màn hình rất dễ hiểu.
A:おみせかないでいえでケアができますね。
Chúng ta có thể chăm sóc tại nhà mà không cần đến cửa hàng nhỉ.
B:自分じぶん変化へんか数字すうじるのは大切たいせつです。
Việc biết sự thay đổi của chính mình bằng con số rất quan trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

乾燥かんそう: Khô hanh, khô ráo
紫外線しがいせん: Tia tử ngoại
・~ないde: Mà không làm gì...
・~やすい: Dễ làm gì...

Lược chải đầu thông minh

A:かみをとかすだけで健康けんkouるブラシです。
Đây là chiếc lược biết được sức khỏe chỉ bằng việc chải tóc.
B:あたまかわのデータを自動じどうあつめるシステムですか。
Đó là hệ thống tự động gom dữ liệu da đầu à?
A:はい、スマホの画面がめんにグラフが出ますよ。
Vâng, biểu đồ sẽ hiện lên trên màn hình điện thoại đấy.
B:かみ栄養えいよう状態じょうたいがすぐにかりますね。
Có thể biết ngay tình trạng dinh dưỡng của tóc nhỉ.
A:今日きょうはマッサージのやりかた動画どうがました。
Hôm nay, tôi đã xem video về cách massage đầu.
B:面倒めんどうなことをしないで綺麗きれいになれます。
Chúng ta có thể trở nên đẹp đẽ mà không cần làm việc phiền phức.
A:わたしはこのあたらしい道具どうぐがとてもきになりました。
Tôi đã trở nên rất thích dụng cụ mới này rồi.
B:毎日まいにち生活せいかつなかうつくしさをまもりましょう。
Chúng ta hãy bảo vệ vẻ đẹp trong cuộc sống mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

頭皮とうひ: Da đầu
栄養えいよう: Chất dinh dưỡng
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~なれます: Có thể trở nên

Đèn đường hầm phát sáng

A:昨日きのう近くちかのガードしたのライトがあかくなりました。
Hôm qua, đèn dưới hầm đi bộ gần đây đã chuyển sang màu đỏ.
B:ひと多い時おおいてき危険きけんおしえる安全あんぜんのサインですね。
Đó là dấu hiệu an toàn cảnh báo nguy hiểm khi có đông người nhỉ.
A:ええ、連休れんきゅう人混ひとごみで事故じこふせ法律ほうりつのルールです。
Vâng, đó là quy định pháp luật để phòng tránh tai nạn trong đám đông ngày lễ.
B:AIカメラがみち混雑こんざつ自動じどう調しらべていますよ。
Camera AI đang tự động kiểm tra tình trạng tắc nghẽn giao thông đấy.
A:警察けいさつもすぐに安全あんぜん確認かくにんしました。
Cảnh sát cũng đã đến ngay lập tức và xác nhận an toàn.
B:だれ怪我けがをしないのは本当ほんとう良いことです。
Việc không ai bị thương thực sự là một điều tốt.
A:まちのインフラの技術ぎじゅつがどんどんあたらしくなりますね。
Công nghệ hạ tầng của thành phố đang ngày càng đổi mới nhỉ.
B:私たちの安全あんぜん生活せいかつまもるために大切たいせつだとおもいます。
Tôi nghĩ nó rất quan trọng để bảo vệ cuộc sống an toàn của chúng ta.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

人混ひとごみ: Đám đông
法律ほうりつ: Pháp luật
・~ふせぐ: Phòng tránh, ngăn ngừa
・~をまもるために: Để bảo vệ...

Luật cấm dùng camera ẩn

A:来月らいげつからあたらしい安全あんぜん法律ほうりつはじまります。
Từ tháng sau một đạo luật an toàn mới sẽ bắt đầu.
B:かくしカメラの販売はんばいきびしく禁止きんしするルールですか。
Đó là quy định nghiêm cấm việc bán camera ẩn phải không?
A:はい、ネットのショップの登録とうろく全部調ぜんぶしらべます。
Vâng, họ sẽ kiểm tra toàn bộ đăng ký của các cửa hàng trên mạng luôn.
B:プライバシーをぬす犯罪はんざい絶対ぜったいにダメですね。
Tội phạm đánh cắp quyền riêng tư tuyệt đối không thể tha thứ được.
A:違反いはんしたひとおもばつける仕組みしくみです。
Đó là cơ chế mà người vi phạm sẽ phải chịu hình phạt nặng.
B:SNS deathでも多くおおひとがこの法律ほうりつ同意どういしました。
Trên mạng xã hội nhiều người cũng đã đồng ý với đạo luật này.
A:だれもが安心あんしんしてらせるまちにしたいですね。
Tôi muốn biến khu phố thành nơi mà bất kỳ ai cũng có thể yên tâm sinh sống.
B:技術ぎじゅつわる使つかかたをなくす素晴すばらしいカイゼンです。
Đó là một cải tiến tuyệt vời để loại bỏ việc sử dụng sai trái công nghệ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

禁止きんし: Nghiêm cấm
犯罪はんざい: Tội phạm
・~に同意どういしました: Đã đồng ý với...
・~らせる: Có thể sinh sống

 

Quản lý thời gian bằng AI

A:毎日まいにち個人こじん仕事しごと予定よてい多くおおてとてもつかれます。
Mỗi ngày lịch trình công việc cá nhân nhiều quá nên tôi rất mệt mỏi.
B:ネットの個人管理こじんかんりアプリにデータをれましたか。
Bạn có nhập dữ liệu vào ứng dụng quản lý cá nhân trên mạng chưa?
A:はい、AIが時間じかんのアドバイスを自動じどうしました。
Rồi, AI đã tự động đưa ra lời khuyên về thời gian.
B:スケジュールを綺麗きれい整理せいりするシステムですね。
Đó là hệ thống sắp xếp lịch trình một cách rõ ràng nhỉ.
A:ええ、最初さいしょの5ふん入力にゅうりょくだけで全部終ぜんぶおわりますよ。
Vâng, chỉ cần nhập liệu trong 5 phút đầu là mọi việc xong xuôi hết đấy.
B:ほかひとたよらないで自分じぶん仕事しごとすすめるコツです。
Đó là bí quyết để đẩy tiến độ công việc của mình mà không phụ thuộc vào người khác.
A:わたし昨日きのうから毎日早まいにちはやかえることができました。
Từ hôm qua ngày nào tôi cũng đã có thể về nhà sớm rồi.
B:自由じゆう時間じかん自分じぶんのためにたくさん使つかいましょう。
Chúng ta hãy dành nhiều thời gian tự do cho chính bản thân mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

整理せいり: Organizing / Sắp xếp, thu dọn.
個人こじん: Individual, personal / Cá nhân.
・~だけで: Chỉ cần... là đủ.
・ことができる: Có thể làm gì.

Đăng ký ví tài chính độc lập

A:わたし今日きょうから個人こじんあたらしい電子財布でんしさいふ使つかいます。
Tôi bắt đầu sử dụng chiếc ví điện tử cá nhân mới từ hôm nay.
B:銀行ぎんこうかないで自分じぶんのおおかね管理かんりするアプリですか。
Đó là ứng dụng quản lý tiền của mình mà không cần đến ngân hàng à?
A:はい、毎月まいつき生活費せいかつひ計算けいさん自動じどうわります。
Vâng, việc tính toán chi phí sinh hoạt mỗi tháng tự động hoàn thành.
B:会社かいしゃのシステムとつながっていないから安心あんしんですね。
Vì không liên kết với hệ thống của công ty nên yên tâm nhỉ.
A:画面がめんなか数字すうじがとてもやすくていです。
Các con số trên màn hình rất dễ nhìn nên tiện lắm.
B:自分じぶん経済けいざい自立じりつはこれからの時代じだい大切たいせつですよ。
Sự độc lập tài chính của chính mình rất quan trọng trong thời đại tới đấy.
A:わたし無駄むだものをすぐにらすことができました。
Tôi đã có thể cắt giảm lượng mua sắm lãng phí ngay lập tức.
B:自分一人じぶんひとりちからできちんと生活せいかつをカイゼンしましょう。
Chúng ta hãy cải thiện cuộc sống thật chỉn chu bằng chính sức lực của một mình mình nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

自立じりつ: Independence / Tự lập, độc lập.
経済けいざい: Economy, finance / Kinh tế, tài chính.
・~やすい / やすい: Easy to see / Dễ nhìn, dễ xem.
・biết làm gì: Can do / Có thể làm gì.

 

Đăng ký cảnh báo lỗi lừa đảo kỹ thuật số

A:スマホの画面がめんあやしいメールの通知つうちました。
Một thông báo tin nhắn đáng ngờ đã gửi đến màn hình điện thoại.
B:それは最新さいしんのウイルスのトラブルかもしれません。
Đó có thể là rắc rối từ vi-rút mới nhất đấy.
A:わたし安全あんぜん窓口まどぐちのアプリですぐに調しらべましたよ。
Tôi đã kiểm tra ngay lập tức bằng ứng dụng của cửa sổ an toàn rồi.
B:にせのルールで個人こじんのデータをぬす詐欺さぎですね。
Đó là vụ lừa đảo đánh cắp dữ liệu cá nhân bằng quy định giả mạo nhỉ.
A:はい、システムが自動じどうでそのメールをしました。
Vâng, hệ thống đã tự động xóa bỏ bức thư đó rồi.
B:らないコードを絶対ぜったいひらいてはいけませんよ。
Anh tuyệt đối không được mở các mã đường link lạ đâu nhé.
A:デジタルの防犯ぼうはん知識ちしき毎日まいにち生活せいかつ必要ひつようです。
Kiến thức phòng chống tội phạm công nghệ rất cần thiết cho cuộc sống mỗi ngày.
B:みんなの安全あんぜんまもるためにこの窓口まどぐち利用りようしましょう。
Chúng ta hãy tận dụng cửa sổ này để bảo vệ sự an toàn của mọi người nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

詐欺さぎ: Scam, fraud / Lừa đảo.
防犯ぼうはん: Crime prevention / Phòng chống tội phạm.
・~てはいけません: Must not do / Không được làm gì...
・~利用りようしましょう: Let's use / Chúng ta hãy sử dụng...

Cửa tự khóa khi có người lạ

A:わたしいえ玄関げんかんあたらしい安全あんぜんまどけました。
Tôi đã lắp đặt một hệ thống cửa sổ an toàn mới ở lối vào nhà.
B:AIカメラがそとひとかお自動じどう調しらべるシステムですか。
Đó là hệ thống mà camera AI tự động kiểm tra khuôn mặt của người bên ngoài à?
A:はい、登録とうろくのない不審者ふしんしゃるとかぎがかかります。
Vâng, hễ có người lạ đáng ngờ không có đăng ký đến là cửa sẽ tự khóa.
B:連休れんきゅう留守るすときふせぐことができますね。
Nhờ vậy có thể ngăn chặn trộm lẻn vào nhà cả khi đi vắng dịp nghỉ lễ nhỉ.
A:画面がめんに「安全あんぜん確認かくにんしました」というサインが出ます。
Một biểu tượng nói rằng "Đã xác nhận an toàn" sẽ hiện trên màn hình.
B:道具どうぐ状態じょうたいがスマホでいつでもかるのは本当ほんとう便利べんりです。
Việc biết được tình trạng của thiết bị trên điện thoại bất cứ lúc nào thật sự tiện lợi.
A:わたし夜遅よるおそ時間じかん安心あんしんしてねむることができました。
Tôi đã có thể ngủ ngon giấc một cách an tâm kể cả vào khung giờ đêm muộn.
B:最新さいしんのハイテク技術ぎじゅついえなか安全あんぜんまもりましょう。
Chúng ta hãy cùng bảo vệ an ninh trong nhà bằng công nghệ cao mới nhất nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

不審者ふしんしゃ: Suspicious person / Người đáng ngờ, kẻ gian.
ふせぐ: Prevent / Phòng tránh, ngăn chặn.
・ることができる: Can do / Có thể làm gì.
・~ねむることができました: Was able to sleep / Đã có thể ngủ.