Robot bán sinh tố theo tâm trạng

A:今日きょう、原宿はらじゅくで新あたらしい自動販売機じどうはんばいきを見みました。 ♬
Hôm nay, tớ đã thấy một chiếc máy bán hàng tự động mới ở Harajuku.
B:あそこはいつも面白い機械おもしろいきかいが多いおおいですね。 ♬
Chỗ đó lúc nào cũng có nhiều máy móc thú vị nhỉ.
A:はい、画面がめんを見みると今いまの気分きぶんを自動じどうで調しらべますよ。 ♬
Vâng, hễ nhìn vào màn hình là nó tự động kiểm tra tâm trạng hiện tại của mình đấy.
B:私たちのストレスのデータを数字すうじで計算けいさんしますか。 ♬
Nó tính toán dữ liệu căng thẳng của chúng mình bằng con số à?
A:ええ、私わたしに合あう冷つめたいスムージーを選えらびました。 ♬
Ừm, nó đã chọn một ly sinh tố mát lạnh phù hợp với tớ.
B:私わたしは疲つかれているから酸すっぱいジュースになりそうです。 ♬
Tớ đang mệt nên chắc là sẽ ra loại nước trái cây chua đây.
A:科学かがくの力ちからを使つかった好たのしいガジェットですね。 ♬
Đó là một thiết bị công nghệ vui nhộn sử dụng sức mạnh khoa học nhỉ.
B:今日きょうの夜よるの買かい物ものの後あとに一緒いっしょに行いきましょう。 ♬
Tối nay sau khi mua sắm xong chúng mình cùng đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・原宿はらじゅく: Khu phố Harajuku
・自動販売機じどうはんばいき: Máy bán hàng tự động
・~を見みると: Hễ nhìn vào...
・~になりそうです: Có vẻ sẽ trở thành...

Quần áo thông minh đổi màu theo thời tiết

A:この新あたらしいジャケットはとても不思議ふしぎです。 ♬
Chiếc áo khoác mới này rất kỳ lạ.
B:5月がつのニュースで話題わだいのスマート服ふくですね。 ♬
Đó là loại trang phục thông minh làm mưa làm gió trên tin tức tháng 5 nhỉ.
A:はい、外そとの気温きおんで生地きじの色いろが自動じどうで変かわります。 ♬
Vâng, màu của vải sẽ tự động thay đổi theo nhiệt độ bên ngoài.
B:今日きょうの暑あつい時間帯じかんたいは何色なにいろになりましたか。 ♬
Vào khung giờ oi bức hôm nay thì nó đã đổi sang màu gì thế?
A:太陽たいようの光ひかりが強い時つよいてきは綺麗きれいな白しろになりましたよ。 ♬
Khi ánh nắng mặt trời gay gắt, nó đã chuyển sang màu trắng rất đẹp đấy.
B:夜よるの暗くらい道路どうろでは明あかるい黄色きいろに変化へんかします。 ♬
Còn ở đoạn đường tối ban đêm, nó sẽ biến đổi thành màu vàng sáng.
A:事故じこを防ふせぐための素晴すばらしい安全あんぜんのデザインです。 ♬
Đó là một thiết kế an toàn tuyệt vời để phòng tránh tai nạn.
B:私わたしは明日あしたのお昼ひるにショップで確認かくにんしますね。 ♬
Trưa mai tớ sẽ đến cửa hàng xem thử nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・生地きじ: Vải vóc, chất liệu vải
・変化へんか: Biến đổi, thay đổi
・~帯たい / 時間帯じかんたい: Khung giờ, khoảng thời gian
・ための / ために: Để, phục vụ cho mục đích...

Drone phát hiện hóa thạch cổ

A:昨日きのう、山やまの中なかで新あたらしいドローンの実験じっけんがありました。 ♬
Hôm qua, đã có một cuộc thử nghiệm drone mới ở trong núi.
B:土つちの中なかの古ふるいデータを自動じどうで調しらべる機械きかいですか。 ♬
Đó là chiếc máy tự động kiểm tra dữ liệu cổ xưa trong lòng đất à?
A:ええ、大昔おおむかしの大おおきな動物どうぶつの骨ほねを見みつけましたよ。 ♬
Vâng, nó đã phát hiện ra xương của một loài động vật lớn thời tiền sử đấy.
B:人間にんげんが行いけない危あぶない場所ばしょの発見はっけんは凄すごいです。 ♬
Việc phát hiện ra những nơi nguy hiểm con người không đến được thật là đỉnh.
A:画面がめんに化石かせきの正確せいかくな形かたちが綺麗きれいに出ました。 ♬
Hình dáng chính xác của hóa thạch đã hiện lên rõ nét trên màn hình.
B:ネットのニュース deathでもたくさんの人ひとが驚おどろいていますね。 ♬
Trên tin tức mạng nhiều người cũng đang kinh ngạc nhỉ.
A:科学かがくの進步しんぽのニュースはいつもワクワクします。 ♬
Tin tức về sự tiến bộ khoa học lúc nào cũng làm tớ háo hức.
B:明日あしたの歴史れきしの授業じゅぎょうで子供こどもたちに話はなしましょう。 ♬
Chúng mình hãy kể cho lũ trẻ nghe trong giờ lịch sử ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・化石かせき: Hóa thạch
・大昔おおむかし: Thời xa xưa, tiền sử
・~驚おどろいています: Đang ngạc nhiên, đang kinh ngạc
・~ましょう: Hãy cùng làm gì...

Robot cá dọn rác dưới hồ

A:近くchikaの大おおきい池いけに不思議ふしぎなロボットがいました。 ♬
Ở cái hồ lớn gần đây có một con robot kỳ lạ lắm.
B:本物ほんものの魚さかなみたいに水みずの中なかを泳およぐ機械きかいですか。 ♬
Có phải là chiếc máy bơi dưới nước giống như cá thật không?
A:はい、プラスチックのごみを自動じどうで集あつめていますよ。 ♬
Vâng, nó đang tự động gom rác thải nhựa đấy.
B:連休れんきゅうの後あとに汚よごれた水みずを綺麗きれいにする工夫くふうですね。 ♬
Đó là sáng kiến để làm sạch dòng nước bị bẩn sau kỳ nghỉ dài nhỉ.
A:機械きかいのカメラが小ちいさな生き物いきものを自動じどうで避よけます。 ♬
Camera của máy tự động tránh các sinh vật nhỏ.
B:誰だれもいない夜よるの時間じかんもずっと働はたらくから楽らくですね。 ♬
Nó hoạt động suốt cả thời gian đêm muộn không có người nên nhàn thật nhỉ.
A:私わたしはこのエコなプロジェクトに強つよく同意どういしました。 ♬
Tớ đã đồng tình mạnh mẽ với dự án thân thiện với môi trường này.
B:自然しぜんの環境かんきょうを守まもる素晴すばらしいハイテク技術ぎじゅつだと思おもいます。 ♬
Tớ nghĩ đó là một công nghệ cao tuyệt vời để bảo vệ môi trường tự nhiên.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・池いけ: Cái ao, cái hồ nhỏ
・避よける: Tránh né, né tránh
・~みたい: Giống như là...
・~と思おもう: Tôi nghĩ là...

Khóa vân tay bị chập ngày mưa

A:今日きょうの強つよい雨あめで家いえのドアの機械きかいが故障こしょうしました。 ♬
Do cơn mưa lớn hôm nay nên thiết bị cửa nhà tớ bị hỏng rồi.
B:指ゆびをタッチして鍵かぎを開あける最新さいしんのシステムですね。 ♬
Đó là hệ thống mới nhất chạm ngón tay để mở khóa phải không nhỉ.
A:はい、電池でんちのマークも急きゅうに消きえて困こまりましたよ。 ♬
Vâng, biểu tượng pin cũng đột ngột biến mất nên tớ gặp rắc rối quá đây.
B:暗くらい時間帯じかんたいに家いえに入はいれないのは本当ほんとうに危あぶないです。 ♬
Không vào được nhà vào khung giờ tối tăm thực sự rất nguy hiểm.
A:私わたしはスマホのアプリから修理しゅうりの会社かいしゃを呼よびました。 ♬
Tớ đã gọi công ty sửa chữa từ ứng dụng điện thoại rồi.
B:専門家せんもんかの人ひとたちがすぐに来きて直なおしましたか。 ♬
Các chuyên gia đã đến ngay lập tức and sửa lại cho cậu à?
A:ええ、ボタンを1回押かいおすだけで元motoに戻もどりましたよ。 ♬
Ừm, chỉ cần ấn nút một lần là nó quay trở về như cũ rồi.
B:デジタルのトラブルの対策たいさくはいつも大切たいせつですね。 ♬
Biện pháp đối phó với rắc rối công nghệ lúc nào cũng quan trọng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố
・対策たいさく: Biện pháp đối phó
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~困こまりました: Đã gặp rắc rối, vất vả

Tai nghe thông dịch hết pin khi nói chuyện

A:先さきほど、外国人がいこくじんの同僚どうりょうとの会話かいわで焦あせりました。 ♬
Lúc nãy, tớ đã cuống cuồng trong cuộc trò chuyện với người đồng nghiệp nước ngoài.
B:会議かいぎの翻訳ほんやくイヤホンのシステムのエラーですか。 ♬
Là do lỗi hệ thống tai nghe dịch thuật trong cuộc họp à?
A:いいえ、機械きかいの電池でんちが急きゅうに切きれてしまいましたよ。 ♬
Không, pin của máy đột nhiên bị hết mất tiêu rồi.
B:役者やくしゃの難むずかしい言葉ことばの通訳つうやくが止とまりましたね。 ♬
Thế là phần thông dịch lời nói phức tạp của người ta bị dừng lại nhỉ.
A:はい、お互たがいの顔かおを見みながら沈黙ちんもくの時間じかんになりました。 ♬
Vâng, nhìn mặt nhau một hồi thành ra một khoảng thời gian im lặng luôn.
B:言葉ことばのやり取りとりの前まえの充電じゅうでんの確認かくにんは必要ひつようです。 ♬
Việc kiểm tra sạc pin trước khi trao đổi trò chuyện rất là cần thiết.
A:私わたしはデジタルの道具どうぐに頼たよりすぎたと反省はんせいしました。 ♬
Tớ đã tự kiểm điểm vì bản thân quá ỷ lại vào công cụ kỹ thuật số.
B:今日きょうから自分じぶんの言葉ことばの勉強べんきょうも真面目まじめに始はじめましょう。 ♬
Từ hôm nay tụi mình cũng hãy bắt đầu học ngôn ngữ nghiêm túc đi thôi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・通訳つうやく: Thông dịch, phiên dịch
・反省はんせい: Kiểm điểm, nhìn nhận lại lỗi sai
・~てしまいました: Lỡ... mất rồi
・~頼たよりすぎた: Đã quá ỷ lại, quá phụ thuộc

Robot nướng thịt bị lỗi hệ thống

A:昨日きのう、人気にんきの自動じどうロボット焼肉店やきにくてんに行いきました。 ♬
Hôm qua, tôi đã đến một quán thịt nướng robot tự động đang hot.
B:AIが肉にくを同おなじ美味おいしさで焼やく最新さいしんの店みせですね。 ♬
Đó là quán mới nhất mà AI nướng thịt với độ ngon đồng đều phải không nhỉ.
A:はい、でも途中とちゅうで機械きかいのバグが起おきましたよ。 ♬
Vâng, thế nhưng giữa chừng thì lỗi máy móc đã xảy ra đấy.
B:画面がめんのルートのライトが赤あかく光ひかりましたか。 ♬
Đền lộ trình trên màn hình đã sáng đỏ lên à?
A:ええ、火ひの計算けいさんを間違まちがえて肉にくが全部焦ぜんぶこげました。 ♬
Vâng, nó tính toán độ lửa sai nên thịt bị cháy khét lẹt hết cả.
B:人間にんげんの店員てんいんさんがいなくて対応たいおうがとても遅おそいです。 ♬
Không có nhân viên là con người nên việc xử lý rất chậm chạp.
A:お客きゃくさんたちがみんな怒おこって席せきを立たました。 ♬
Khách khứa ai nấy đều tức giận đứng dậy rời khỏi chỗ ngồi.
B:便利べんりなガジェットのシステムは時々怖ときどきこわいですね。 ♬
Hệ thống thiết bị tiện lợi thỉnh thoảng cũng đáng sợ thật nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・焦こげる: Cháy khét
・対応たいおう: Xử lý, ứng phó
・~の間違まちがえて: Làm sai, nhầm lẫn
・~時々ときどき: Thỉnh thoảng

Đặt cơm hộp qua app giao bằng drone

A:私わたしは今日きょうの昼ひるごはんをアプリで注文ちゅうもんしました。 ♬
Tôi đã đặt bữa trưa hôm nay bằng ứng dụng.
B:空そらを飛とぶドローンの配達はいたつのサービスですか。 ♬
Đó là dịch vụ giao hàng bằng drone bay trên trời à?
A:ええ、お店みせの温あたたかいお弁当べんとうが一瞬いっしゅんで届とどきましたよ。 ♬
Vâng, hộp cơm ấm nóng của cửa hàng đã được giao đến trong nháy mắt đấy.
B:荷物にもつの今いまの位置いちが画面がめんですぐ分わかりますね。 ♬
Biết được ngay vị trí hiện tại của gói hàng trên màn hình nhỉ.
A:ベランダの安全あんぜんな場所ばしょにロボットが優やさしく降おろしました。 ♬
Robot đã hạ nó xuống vị trí an toàn ngoài ban công rất nhẹ nhàng.
B:人混ひとごみの店みせに並ならぶ時間じかんがなくなって楽らくです。 ♬
Không còn tốn thời gian xếp hàng ở quán xá đông đúc nên nhàn nhã thật.
A:箱はこの中なかの綺麗きれいな写真しゃしんもスマホに自動じどうで来きました。 ♬
Bức ảnh chụp rõ nét bên trong hộp cũng tự động gửi về điện thoại luôn.
B:忙いそがしい現代人げんだいじんのために素晴すばらしい効率化こうりつかですね。 ♬
Đó là sự tối ưu hóa hiệu suất tuyệt vời dành cho người hiện đại bận rộn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・配達はいたつ: Giao hàng, chuyển phát
・効率化こうりつか: Tối ưu hóa hiệu suất
・~一瞬いっしゅんで: Trong nháy mắt
・~降おろしました: Đã hạ xuống, đặt xuống

 

Tranh luận về ghế sạc pin có phí ở công viên

A:市役所しやくしょは公園こうえんの椅子いすを全部ぜんぶスマート椅子いすにします。 ♬
Ủy ban thành phố sẽ đổi toàn bộ ghế công viên thành ghế thông minh.
B:スマホの充電じゅうでんができる最新さいしんのインフラですね。 ♬
Đó là cơ sở hạ tầng mới nhất có thể sạc pin điện thoại phải không nhỉ.
A:はい、でも1時間使じかんつかうとお金かねがかかりますよ。 ♬
Vâng, nhưng hễ ngồi dùng một tiếng là sẽ tốn tiền đấy.
B:無料むりょうの普通ふつうの椅子いすがなくなるのは不便ふべんです。 ♬
Ghế bình thường miễn phí mà không còn nữa thì bất tiện thật.
A:私わたしはこのお金かねのルールに強つよく反対はんたいします。 ♬
Tôi phản đối mạnh mẽ quy định tiền bạc này.
B:公園こうえんはみんなが無料むりょうで休やすむ場所ばしょですからね。 ♬
Vì công viên vốn dĩ là nơi để mọi người nghỉ ngơi miễn phí mà lị.
A:ネットの掲示板けいじばん deathでも多くおおの人ひとが議論ぎろんしています。 ♬
Trên bảng tin điện tử nhiều người cũng đang tranh luận về nó.
B:安全あんぜんで公平こうへいなみんなの解決かいけつの形かたちを考かんがえましょう。 ♬
Chúng mình hãy cùng nghĩ ra một phương án giải quyết an toàn và công bằng cho tất cả mọi người nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・反対はんたい: Phản đối
・議論ぎろん: Tranh luận, bàn luận
・~にします: Chọn làm, biến thành...
・~とかかります: Tốn, mất

Thảo luận việc dùng gương thông minh chọn đồ

A:ヤフーのニュースで新あたらしい鏡かがみの記事きじを読よみました。 ♬
Tôi đã đọc một bài viết về chiếc gương mới trên Yahoo! News.
B:服ふくを着きないで試着しちゃくの画面がめんが出でる最新さいしんの道具どうぐですね。 ♬
Đó là công cụ mới nhất hiện màn hình thử đồ mà không cần mặc quần áo nhỉ.
A:家いえでサイズをすぐ確認かくにんできるのはとても便利べんりです。 ♬
Việc có thể kiểm tra kích cỡ ngay tại nhà thì rất là tiện lợi.
B:でも、お店みせに行いって素材そざいを触さわる好たのしさがありませんよ。 ♬
Thế nhưng, như vậy thì không có niềm vui đến cửa hàng và sờ thử chất liệu đâu.
A:ショッピングの時間じかんを節約せつやくするカイゼンの形かたちだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đây là một hình thức cải tiến để tiết kiệm thời gian mua sắm.
B:ネットのショップのデータばかり見みる生活せいかつは少し寂さびしいです。 ♬
Cuộc sống suốt ngày chỉ nhìn dữ liệu cửa hàng trên mạng thì hơi cô đơn.
A:若い人わかいひとのトレンドの生活せいかつスタイルを勉強べんきょうしましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng học hỏi về phong cách sống trào lưu của người trẻ nào.
B:科学かがくの技術ぎじゅつとファッションの未来みらいは面白いおもしろいですね。 ♬
Tương lai của công nghệ khoa học và thời trang thật thú vị nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・試着しちゃく: Thử quần áo
・節約せつやく: Tiết kiệm
・~ばかり: Toàn là, suốt ngày chỉ...
・~と思おもう: Tôi nghĩ là...

 

Robot quét dọn làm ồn ban đêm

A:夜遅よるおそい時間じかんの自動掃除じどうそうじロボットの音おとはダメです。 ♬
Tiếng của con robot hút bụi tự động vào ban đêm muộn là không được rồi.
B:誰だれもいない道みちを綺麗きれいにする最新さいしんの技術ぎじゅつですよ。 ♬
Đó là công nghệ mới nhất để dọn sạch con đường không có ai cơ mà.
A:提案ていあんのやり方かたは便利べんりですが音おとが大おおきすぎます。 ♬
Cách làm được đề xuất thì tiện thật nhưng tiếng của nó lại quá to.
B:静しずかな時間帯じかんたいですから寝ねることができませんね。 ♬
Vì là khoảng thời gian yên tĩnh nên không thể ngủ được nhỉ.
A:私わたしはこの不便ふべんなポイントに強つよく反対はんたいしますよ。 ♬
Tôi phản đối mạnh mẽ điểm bất tiện này đấy.
B:ネットの掲示板けいじばんでもみんな怒おこっています。 ♬
Trên bảng tin điện tử mọi người cũng đều đang tức giận.
A:市民しみんの快適かいてきな生活せいかつを考かんがえていないシステムです。 ♬
Đó là hệ thống không hề suy nghĩ đến cuộc sống thoải mái của người dân.
B:時間じかんの設定せっていを早はやく変かえる改善かいぜんが必要ひつようだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ việc cải tiến thay đổi cài đặt thời gian nhanh chóng là cần thiết.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・時間帯じかんたい: Khung giờ, khoảng thời gian
・不便ふべん: Bất tiện
・~すぎます: Quá...

Đèn đường hầm đi bộ bị chập

A:ガード下したの新あたらしい横断歩道おうだんほどうのライトが消きえました。 ♬
Đèn của vạch kẻ đường mới dưới hầm đi bộ bị tắt mất rồi.
B:人ひとが来くると白しろく光ひかる安全あんぜんなシステムですね。 ♬
Đó là hệ thống an toàn sáng trắng lên hễ có người đến phải không ạ.
A:はい、今日きょうの強つよい雨あめで機械きかいが故障こしょうしましたよ。 ♬
Vâng, cơn mưa lớn hôm nay đã làm thiết bị bị sự cố hỏng hóc đấy.
B:暗くらい時間じかんの道路どうろは本当ほんとうに危あぶないです。 ♬
Con đường vào khung giờ tối tăm thực sự rất nguy hiểm.
A:駅えきの係員かかりいんが専門家せんもんかをすぐに呼よびました。 ♬
Nhân viên nhà ga đã gọi chuyên gia đến ngay lập tức rồi.
B:わかりました、修理しゅうりの車くるまがもう来きましたね。 ♬
Tôi hiểu rồi, xe sửa chữa đã đến rồi nhỉ.
A:事故じこを防ふせぐために早はやい作業さぎょうが大切たいせつです。 ♬
Việc thao tác nhanh chóng rất quan trọng để phòng tránh tai nạn.
B:安全あんぜんな街まちを守まもるためにシステムを直なおしましょう。 ♬
Chúng ta hãy sửa lại hệ thống để bảo vệ thành phố an toàn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・横断歩道おうだんほどう: Vạch kẻ đường cho người đi bộ
・作業さぎょう: Công việc, thao tác làm việc
・ために: Để, nhằm mục đích...
・~直なおしましょう: Cùng sửa lại nào

Quẹt thẻ đi xe bus điện

A:今日きょうから新あたらしい電気でんきバスが走はしっていますよ。 ♬
Từ hôm nay có xe buýt điện mới chạy rồi đấy.
B:連休れんきゅうの街まちは人ひとが多いおおいですから便利べんりですね。 ♬
Thành phố ngày lễ đông người nên tiện lợi nhỉ.
A:はい、カードを1枚まいタッチするだけで乗のれます。 ♬
Vâng, chỉ cần chạm một chiếc thẻ là có thể lên xe.
B:音おとが静しずかで中なかのエアコンもとても強いつよいです。 ♬
Tiếng xe chạy êm và điều hòa bên trong cũng rất mát.
A:画面がめんに近くちかの美味おいしい店みせの情報じょうほうが出ました。 ♬
Thông tin về các quán ăn ngon gần đây đã hiện trên màn hình.
B:目的地もくてきちの近くちかの場所ばしょをすぐ確認かくにんできますね。 ♬
Chúng ta có thể kiểm tra ngay vị trí gần điểm đến nhỉ.
A:私わたしはこのバスで毎日買い物まいにちかいものに行いきたいです。 ♬
Tôi muốn đi mua sắm mỗi ngày bằng chiếc xe buýt này.
B:綺麗きれいな排気はいきガスが出ない未来みらいの乗り物のりものですね。 ♬
Đó là phương tiện tương lai không thải ra khí độc hại nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・電気でんきバス: Xe buýt điện
・目的地もくてきち: Điểm đến
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~乗のれます: Có thể đi

Đổi tủ đồ tự động

A:駅えきのスマートロッカーの場所ばしょが変かわりました。 ♬
Vị trí của tủ đồ thông minh ở nhà ga đã thay đổi rồi.
B:カギを使つかわない新あたらしいシステムですね。 ♬
Đó là hệ thống mới không dùng chìa khóa nhỉ.
A:はい、スマホのQRコードだけで開あきます。 ♬
Vâng, nó mở ra chỉ bằng mã QR trên điện thoại.
B:連休れんきゅうの大おおきな荷物にもつを預あずけるのは大変たいへんでした。 ♬
Việc gửi hành lý lớn ngày nghỉ lễ đã rất vất vả.
A:今いまは空あいている場所ばしょがすぐに分わかりますよ。 ♬
Bây giờ có thể biết ngay vị trí còn trống đấy.
A:画面がめんの案内あんないが優やさしくて本当ほんとうに助たすまりました。 ♬
Lời hướng dẫn trên màn hình rất tận tình nên đã đỡ biết mấy.
A:毎日まいにちの生活せいかつがどんどんスムーズになりますね。 ♬
Cuộc sống mỗi ngày đang dần trở nên trôi chảy hơn nhỉ.
B:デジタルの力ちからで古ふるい街まちが変かわっていきます。 ♬
Khu phố cổ đang thay đổi nhờ sức mạnh kỹ thuật số.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・荷物にもつ: Hành lý
・案内あんない: Hướng dẫn
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~になります: Trở nên, trở thành

Gương soi da phòng tắm

A:洗面所せんめんじょのスマート鏡かがみを毎日見まいにちみています。 ♬
Tôi nhìn vào chiếc gương thông minh ở phòng tắm mỗi ngày.
B:肌はだの水分すいぶんを調しらべる新あたらしい機械きかいですね。 ♬
Đó là chiếc máy mới kiểm tra lượng nước của da nhỉ.
A:ええ、今日きょうの状態じょうたいは少し乾燥かんそうしていました。 ♬
Vâng, tình trạng da hôm nay hơi bị khô một chút.
B:5月がつは外そとの紫外線しがいせんが急きゅうに強つよくなりますよ。 ♬
Tháng Năm tia tử ngoại bên ngoài đột ngột mạnh lên đấy.
A:鏡かがみが私わたしに合あう良よい化粧水けしょうすいを教おしえました。 ♬
Gương đã chỉ cho tôi loại nước hoa hồng phù hợp.
B:画面がめんのアドバイスはとても分わかりやすいです。 ♬
Lời khuyên trên màn hình rất dễ hiểu.
A:お店みせに行いかないで家いえでケアができますね。 ♬
Chúng ta có thể chăm sóc tại nhà mà không cần đến cửa hàng nhỉ.
B:自分じぶんの変化へんかを数字すうじで知しるのは大切たいせつです。 ♬
Việc biết sự thay đổi của chính mình bằng con số rất quan trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・乾燥かんそう: Khô hanh, khô ráo
・紫外線しがいせん: Tia tử ngoại
・~ないde: Mà không làm gì...
・~やすい: Dễ làm gì...

Lược chải đầu thông minh

A:髪かみをとかすだけで健康けんkouが分わるブラシです。 ♬
Đây là chiếc lược biết được sức khỏe chỉ bằng việc chải tóc.
B:頭あたまの皮かわのデータを自動じどうで集あつめるシステムですか。 ♬
Đó là hệ thống tự động gom dữ liệu da đầu à?
A:はい、スマホの画面がめんにグラフが出ますよ。 ♬
Vâng, biểu đồ sẽ hiện lên trên màn hình điện thoại đấy.
B:髪かみの毛けの栄養えいようの状態じょうたいがすぐに分わかりますね。 ♬
Có thể biết ngay tình trạng dinh dưỡng của tóc nhỉ.
A:今日きょうはマッサージのやり方かたの動画どうがを見みました。 ♬
Hôm nay, tôi đã xem video về cách massage đầu.
B:面倒めんどうなことをしないで綺麗きれいになれます。 ♬
Chúng ta có thể trở nên đẹp đẽ mà không cần làm việc phiền phức.
A:私わたしはこの新あたらしい道具どうぐがとても好すきになりました。 ♬
Tôi đã trở nên rất thích dụng cụ mới này rồi.
B:毎日まいにちの生活せいかつの中なかで美うつくしさを守まもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy bảo vệ vẻ đẹp trong cuộc sống mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・頭皮とうひ: Da đầu
・栄養えいよう: Chất dinh dưỡng
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~なれます: Có thể trở nên

Đèn đường hầm phát sáng

A:昨日きのう、近くちかのガード下したのライトが赤あかくなりました。 ♬
Hôm qua, đèn dưới hầm đi bộ gần đây đã chuyển sang màu đỏ.
B:人ひとが多い時おおいてきに危険きけんを教おしえる安全あんぜんのサインですね。 ♬
Đó là dấu hiệu an toàn cảnh báo nguy hiểm khi có đông người nhỉ.
A:ええ、連休れんきゅうの人混ひとごみで事故じこを防ふせぐ法律ほうりつのルールです。 ♬
Vâng, đó là quy định pháp luật để phòng tránh tai nạn trong đám đông ngày lễ.
B:AIカメラが道みちの混雑こんざつを自動じどうで調しらべていますよ。 ♬
Camera AI đang tự động kiểm tra tình trạng tắc nghẽn giao thông đấy.
A:警察けいさつもすぐに来きて安全あんぜんを確認かくにんしました。 ♬
Cảnh sát cũng đã đến ngay lập tức và xác nhận an toàn.
B:誰だれも怪我けがをしないのは本当ほんとうに良いよことです。 ♬
Việc không ai bị thương thực sự là một điều tốt.
A:街まちのインフラの技術ぎじゅつがどんどん新あたらしくなりますね。 ♬
Công nghệ hạ tầng của thành phố đang ngày càng đổi mới nhỉ.
B:私たちの安全あんぜんな生活せいかつを守まもるために大切たいせつだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ nó rất quan trọng để bảo vệ cuộc sống an toàn của chúng ta.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・人混ひとごみ: Đám đông
・法律ほうりつ: Pháp luật
・~防ふせぐ: Phòng tránh, ngăn ngừa
・~を守まもるために: Để bảo vệ...

Luật cấm dùng camera ẩn

A:来月らいげつから新あたらしい安全あんぜんの法律ほうりつが始はじまります。 ♬
Từ tháng sau một đạo luật an toàn mới sẽ bắt đầu.
B:隠かくしカメラの販売はんばいを厳きびしく禁止きんしするルールですか。 ♬
Đó là quy định nghiêm cấm việc bán camera ẩn phải không?
A:はい、ネットのショップの登録とうろくも全部調ぜんぶしらべます。 ♬
Vâng, họ sẽ kiểm tra toàn bộ đăng ký của các cửa hàng trên mạng luôn.
B:プライバシーを盗ぬすむ犯罪はんざいは絶対ぜったいにダメですね。 ♬
Tội phạm đánh cắp quyền riêng tư tuyệt đối không thể tha thứ được.
A:違反いはんした人ひとは重おもい罰ばつを受うける仕組みしくみです。 ♬
Đó là cơ chế mà người vi phạm sẽ phải chịu hình phạt nặng.
B:SNS deathでも多くおおの人ひとがこの法律ほうりつに同意どういしました。 ♬
Trên mạng xã hội nhiều người cũng đã đồng ý với đạo luật này.
A:誰だれもが安心あんしんして暮くらせる街まちにしたいですね。 ♬
Tôi muốn biến khu phố thành nơi mà bất kỳ ai cũng có thể yên tâm sinh sống.
B:技術ぎじゅつの悪わるい使つかい方かたをなくす素晴すばらしいカイゼンです。 ♬
Đó là một cải tiến tuyệt vời để loại bỏ việc sử dụng sai trái công nghệ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・禁止きんし: Nghiêm cấm
・犯罪はんざい: Tội phạm
・~に同意どういしました: Đã đồng ý với...
・~暮くらせる: Có thể sinh sống

 

Quản lý thời gian bằng AI

A:毎日まいにち、個人こじんの仕事しごとの予定よていが多くおおてとても疲つかれます。 ♬
Mỗi ngày lịch trình công việc cá nhân nhiều quá nên tôi rất mệt mỏi.
B:ネットの個人管理こじんかんりアプリにデータを入いれましたか。 ♬
Bạn có nhập dữ liệu vào ứng dụng quản lý cá nhân trên mạng chưa?
A:はい、AIが時間じかんのアドバイスを自動じどうで出だしました。 ♬
Rồi, AI đã tự động đưa ra lời khuyên về thời gian.
B:スケジュールを綺麗きれいに整理せいりするシステムですね。 ♬
Đó là hệ thống sắp xếp lịch trình một cách rõ ràng nhỉ.
A:ええ、最初さいしょの5分ふんの入力にゅうりょくだけで全部終ぜんぶおわりますよ。 ♬
Vâng, chỉ cần nhập liệu trong 5 phút đầu là mọi việc xong xuôi hết đấy.
B:他ほかの人ひとに頼たよらないで自分じぶんの仕事しごとを進すすめるコツです。 ♬
Đó là bí quyết để đẩy tiến độ công việc của mình mà không phụ thuộc vào người khác.
A:私わたしは昨日きのうから毎日早まいにちはやく帰かえることができました。 ♬
Từ hôm qua ngày nào tôi cũng đã có thể về nhà sớm rồi.
B:自由じゆうな時間じかんを自分じぶんのためにたくさん使つかいましょう。 ♬
Chúng ta hãy dành nhiều thời gian tự do cho chính bản thân mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・整理せいり: Organizing / Sắp xếp, thu dọn.
・個人こじん: Individual, personal / Cá nhân.
・~だけで: Chỉ cần... là đủ.
・ことができる: Có thể làm gì.

Đăng ký ví tài chính độc lập

A:私わたしは今日きょうから個人こじんの新あたらしい電子財布でんしさいふを使つかいます。 ♬
Tôi bắt đầu sử dụng chiếc ví điện tử cá nhân mới từ hôm nay.
B:銀行ぎんこうに行いかないで自分じぶんのおお金かねを管理かんりするアプリですか。 ♬
Đó là ứng dụng quản lý tiền của mình mà không cần đến ngân hàng à?
A:はい、毎月まいつきの生活費せいかつひの計算けいさんが自動じどうで終おわります。 ♬
Vâng, việc tính toán chi phí sinh hoạt mỗi tháng tự động hoàn thành.
B:会社かいしゃのシステムと繋つながっていないから安心あんしんですね。 ♬
Vì không liên kết với hệ thống của công ty nên yên tâm nhỉ.
A:画面がめんの中なかの数字すうじがとても見みやすくて良よいです。 ♬
Các con số trên màn hình rất dễ nhìn nên tiện lắm.
B:自分じぶんの経済けいざいの自立じりつはこれからの時代じだいに大切たいせつですよ。 ♬
Sự độc lập tài chính của chính mình rất quan trọng trong thời đại tới đấy.
A:私わたしは無駄むだな買かい物ものをすぐに減へらすことができました。 ♬
Tôi đã có thể cắt giảm lượng mua sắm lãng phí ngay lập tức.
B:自分一人じぶんひとりの力ちからできちんと生活せいかつをカイゼンしましょう。 ♬
Chúng ta hãy cải thiện cuộc sống thật chỉn chu bằng chính sức lực của một mình mình nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・自立じりつ: Independence / Tự lập, độc lập.
・経済けいざい: Economy, finance / Kinh tế, tài chính.
・~やすい / 見みやすい: Easy to see / Dễ nhìn, dễ xem.
・biết làm gì: Can do / Có thể làm gì.

 

Đăng ký cảnh báo lỗi lừa đảo kỹ thuật số

A:スマホの画面がめんに怪あやしいメールの通知つうちが来きました。 ♬
Một thông báo tin nhắn đáng ngờ đã gửi đến màn hình điện thoại.
B:それは最新さいしんのウイルスのトラブルかもしれません。 ♬
Đó có thể là rắc rối từ vi-rút mới nhất đấy.
A:私わたしは安全あんぜんの窓口まどぐちのアプリですぐに調しらべましたよ。 ♬
Tôi đã kiểm tra ngay lập tức bằng ứng dụng của cửa sổ an toàn rồi.
B:偽にせのルールで個人こじんのデータを盗ぬすむ詐欺さぎですね。 ♬
Đó là vụ lừa đảo đánh cắp dữ liệu cá nhân bằng quy định giả mạo nhỉ.
A:はい、システムが自動じどうでそのメールを消けしました。 ♬
Vâng, hệ thống đã tự động xóa bỏ bức thư đó rồi.
B:知しらないコードを絶対ぜったいに開ひらいてはいけませんよ。 ♬
Anh tuyệt đối không được mở các mã đường link lạ đâu nhé.
A:デジタルの防犯ぼうはんの知識ちしきは毎日まいにちの生活せいかつに必要ひつようです。 ♬
Kiến thức phòng chống tội phạm công nghệ rất cần thiết cho cuộc sống mỗi ngày.
B:みんなの安全あんぜんを守まもるためにこの窓口まどぐちを利用りようしましょう。 ♬
Chúng ta hãy tận dụng cửa sổ này để bảo vệ sự an toàn của mọi người nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・詐欺さぎ: Scam, fraud / Lừa đảo.
・防犯ぼうはん: Crime prevention / Phòng chống tội phạm.
・~てはいけません: Must not do / Không được làm gì...
・~利用りようしましょう: Let's use / Chúng ta hãy sử dụng...

Cửa tự khóa khi có người lạ

A:私わたしの家いえの玄関げんかんに新あたらしい安全あんぜんの窓まどを付つけました。 ♬
Tôi đã lắp đặt một hệ thống cửa sổ an toàn mới ở lối vào nhà.
B:AIカメラが外そとの人ひとの顔かおを自動じどうで調しらべるシステムですか。 ♬
Đó là hệ thống mà camera AI tự động kiểm tra khuôn mặt của người bên ngoài à?
A:はい、登録とうろくのない不審者ふしんしゃが来くると鍵かぎがかかります。 ♬
Vâng, hễ có người lạ đáng ngờ không có đăng ký đến là cửa sẽ tự khóa.
B:連休れんきゅうの留守るすの時ときも空あき巣すを防ふせぐことができますね。 ♬
Nhờ vậy có thể ngăn chặn trộm lẻn vào nhà cả khi đi vắng dịp nghỉ lễ nhỉ.
A:画面がめんに「安全あんぜんを確認かくにんしました」というサインが出ます。 ♬
Một biểu tượng nói rằng "Đã xác nhận an toàn" sẽ hiện trên màn hình.
B:道具どうぐの状態じょうたいがスマホでいつでも分わかるのは本当ほんとうに便利べんりです。 ♬
Việc biết được tình trạng của thiết bị trên điện thoại bất cứ lúc nào thật sự tiện lợi.
A:私わたしは夜遅よるおそい時間じかんも安心あんしんして眠ねむることができました。 ♬
Tôi đã có thể ngủ ngon giấc một cách an tâm kể cả vào khung giờ đêm muộn.
B:最新さいしんのハイテク技術ぎじゅつで家いえの中なかの安全あんぜんを守まもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng bảo vệ an ninh trong nhà bằng công nghệ cao mới nhất nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・不審者ふしんしゃ: Suspicious person / Người đáng ngờ, kẻ gian.
・防ふせぐ: Prevent / Phòng tránh, ngăn chặn.
・ることができる: Can do / Có thể làm gì.
・~眠ねむることができました: Was able to sleep / Đã có thể ngủ.