Số câu đúng : 0/6
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

自分じぶんの主張しゅちょうを 貫つらぬいて一歩いっぽも譲ゆずらない。

Dịch nghĩa: Giữ vững lập trường của bản thân, không nhượng bộ dù chỉ một bước.
1. つとまって: Sai. Nhầm sang chữ 務つとまって (đảm nhận được).
2. つらぬいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 貫つらぬいて (giữ vững, quán xuyến đến cùng).
3. こだわって: Sai. Nhầm sang chữ 拘こだわって (cầu kỳ, câu nệ).
4. さだまって: Sai. Nhầm sang chữ 定さだまって (được quyết định, ổn định).

友人ゆうじんに旅行費用りょこうひようの 内訳うちわけを教おしえてもらった。

Dịch nghĩa: Tôi đã được người bạn cho biết bảng diễn giải chi tiết chi phí chuyến đi.
1. ないやく: Sai. Đọc sai cách đọc âm On.
2. ないわく: Sai. Đọc sai cả hai chữ Hán.
3. うちわけ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 内訳うちわけ (chi tiết kê khai, phân tích khoản mục).
4. ないわけ: Sai. Pha trộn sai cách đọc âm On và âm Kun.

世よの中なかに 卑いやしい職業しょくぎょうはない。

Dịch nghĩa: Trên đời này không có nghề nghiệp nào là hèn hạ cả.
1. いやしい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 卑いやしい (hèn hạ, thấp kém, tham lam).
2. まずしい: Sai. Nhầm sang chữ 貧まずしい (nghèo nàn).
3. ひさしい: Sai. Nhầm sang chữ 久ひさしい (lâu đời, đã lâu).
4. むなしい: Sai. Nhầm sang chữ 虚むなしい (trống rỗng, hư vô).

長引ながびく不況ふきょうで中小企業ちゅうしょうきぎょうの存続そんぞくが 危あやぶまれている。

Dịch nghĩa: Suy thoái kéo dài làm mối lo về sự tồn vong của các doanh nghiệp vừa và nhỏ gia tăng.
1. にぶまれて: Sai. Nhầm sang chữ 鈍にぶぶまれて (bị cùn đi, chậm lại).
2. あやぶまれて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 危あやぶまれている (bị lo ngại, nghi ngờ sự an toàn/tồn tại).
3. はそぶまれて: Sai. Phát âm sai cấu trúc từ.
4. つぶまれて: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.

最近さいきんの結婚詐欺けっこんさぎは、女おんなが男おとこを騙だますケースが多くなっている。

Dịch nghĩa: Dạo gần đây các vụ lừa đảo kết hôn có trường hợp phụ nữ lừa đàn ông ngày càng nhiều.
1. さくぎ: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ 欺ぎ thành ぎ.
2. さつぎ: Sai. Thêm âm つ sai quy tắc.
3. さっき: Sai. Biến đổi thành âm ngắt っ sai cấu trúc.
4. さぎ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 詐欺さぎ (lừa đảo).

財布さいふに入はいっている 小銭こぜにをためる習慣しゅうかんがある。

Dịch nghĩa: Tôi có thói quen tích góp tiền lẻ có trong ví.
1. しょうせん: Sai. Nhầm cách đọc âm On của chữ 小しょう và thiếu dấu đục ở 銭ぜに.
2. こせん: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ 銭ぜに thành せん.
3. こぜに (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 小銭こぜに (tiền lẻ, tiền xu).
4. しょうぜに: Sai. Nhầm cách đọc âm On của chữ 小しょう.