Số câu đúng : 0/5
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

授業中じゅぎょうちゅう中村なかむら先生せんせい脇道わきみちれるはなしも楽しいものだ。

Dịch nghĩa: Việc thầy Nakamura nói lái sang chuyện lề đường trong giờ học cũng rất thú vị.
1. はずれる: Sai. Nhầm sang chữ はずれる (tuột ra, trật ra).
2. はなれる: Sai. Nhầm sang chữ はなれる (rời xa).
3. それる (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ れる (chệch hướng, lảng sang chuyện khác).
4. かれる: Sai. Nhầm sang chữ れる (héo hắt, héo khô).

大切たいせつそだてていた 植木うえき害虫被害がいちゅうひがいってしまった。

Dịch nghĩa: Cây cảnh mà tôi chăm sóc cẩn thận đã bị sâu bệnh phá hại.
1. うわき: Sai. Nhầm sang chữ 浮気うわき (ngoại tình, lăng nhăng).
2. しょっき: Sai. Nhầm sang chữ 食器しょっき (bát đĩa, dụng cụ ăn uống).
3. しょくもく: Sai. Đọc sai cách đọc âm On.
4. うえき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 植木うえき (cây trồng, cây cảnh).

調理ちょうり時間じかん手間てまはぶため、いろいろと工夫くふうしている。

Dịch nghĩa: Để cắt giảm thời gian và công sức nấu nướng, tôi đang tìm nhiều cách cải tiến.
1. はぶく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ はぶく (lược bớt, cắt giảm).
2. のぞく: Sai. Nhầm sang chữ のぞく (loại trừ, loại bỏ).
3. ほどく: Sai. Nhầm sang chữ ほどく (cởi ra, tháo dây).
4. たたく: Sai. Nhầm sang chữ たたく (vỗ, đập, gõ).

最近さいきん あやしい電話でんわ頻繁ひんぱんにかかってたようになった。

Dịch nghĩa: Dạo gần đây các cuộc điện thoại đáng nghi gọi đến thường xuyên hơn.
1. おかしい: Sai. Nhầm sang chữ 可笑おかしい (kỳ lạ, buồn cười).
2. あやしい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あやしい (đáng nghi, ngờ vực).
3. おそろしい: Sai. Nhầm sang chữ おそろしい (đáng sợ).
4. けわしい: Sai. Nhầm sang chữ けわしい (hiểm trở, gay gắt).

この小説しょうせつはすごい いきおれているらしい。

Dịch nghĩa: Cuốn tiểu thuyết này nghe nói đang bán chạy với tốc độ/khí thế kinh người.
1. おそろい: Sai. Nhầm sang chữ そろい (đồng bộ, cùng loại).
2. うるおい: Sai. Nhầm sang chữ うるおい (độ ẩm, sự phong phú).
3. いきおい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ いきおい (khí thế, mạnh mẽ, sức mạnh).
4. おこない: Sai. Nhầm sang chữ おこない (hành vi, ứng xử).