Câu 1:
彼はアメリカの事情に詳しい。
Câu 2:
みんなそろって、母の誕生日を祝った。
Câu 3:
庭に花が咲いていて、いい香りがする。
Câu 4:
お名前平仮名を書いてください。
Câu 5:
兄を相手に、テニスの練習をした。
Câu 6:
玄関には絵が飾ってある。
Câu 7:
この町は活気に溢れている。
Câu 8:
先月から住所を茨城県に移した。
Số câu đúng : 0/8
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
お名前平仮名を書いてください。
Dịch nghĩa: Xin vui lòng viết tên của bạn bằng chữ Hiragana.
1. たいかな: Sai. Nhầm chữ 平 và thiếu dấu đục ở かな thành がな.
2. ひらかな: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ かな thành がな.
3. ひらがな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 平仮名.
4. たいがな: Sai. Nhầm cách đọc chữ 平.
この町は活気に溢れている。
Dịch nghĩa: Thị trấn này tràn ngập sự hoạt bát/sức sống.
1. かつき: Sai. Giữ nguyên âm rời つ mà không biến thành âm ngắt っ.
2. かっけ: Sai. Nhầm chữ 気 đọc thành け (chữ 脚気: bệnh bệnh phù).
3. かっき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 活気.
4. かつけ: Sai. Giữ nguyên âm rời つ và nhầm chữ 気 thành け.
みんなそろって、母の誕生日を祝った。
Dịch nghĩa: Mọi người tập hợp đông đủ và chúc mừng sinh nhật của mẹ.
1. あらった: Sai. Nhầm sang chữ 洗った (rửa, giặt).
2. いわった (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 祝った.
3. ねがった: Sai. Nhầm sang chữ 願った (cầu nguyện, ước).
4. さそった: Sai. Nhầm sang chữ 誘った (rủ rê, mời mọc).
庭に花が咲いていて、いい香りがする。
Dịch nghĩa: Ngoài sân hoa đang nở và có mùi hương thơm dễ chịu.
1. となり: Sai. Nhầm sang chữ 隣 (bên cạnh).
2. くもり: Sai. Nhầm sang chữ 曇り (trời âm u).
3. とおり: Sai. Nhầm sang chữ 通り (con đường, giao thông).
4. かおり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 香り.
先月から住所を茨城県に移した。
Dịch nghĩa: Từ tháng trước tôi đã chuyển địa chỉ cư trú đến tỉnh Ibaraki.
1. じゅうしょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 住所.
2. しゅじょう: Sai. Đảo ngược âm ghép và đọc thiếu âm trường.
3. じゅうしょう: Sai. Thừa âm trường う ở chữ しょ thành しょう.
4. しゅじょ: Sai. Đảo ngược thứ tự các âm ghép.
玄関には絵が飾ってある。
Dịch nghĩa: Ở cửa ra vào có treo/trang trí một bức tranh.
1. つくって: Sai. Nhầm sang chữ 作って (chế tạo, làm).
2. たまって: Sai. Nhầm sang chữ 溜まって (tích tụ, dồn lại).
3. すわって: Sai. Nhầm sang chữ 座って (ngồi).
4. かざって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 飾って.
彼はアメリカの事情に詳しい。
Dịch nghĩa: Anh ấy rất am hiểu/tường tận tình hình nước Mỹ.
1. すずしい: Sai. Nhầm sang chữ 涼しい (mát mẻ).
2. たのしい: Sai. Nhầm sang chữ 探しい/楽しい (vui vẻ).
3. あやしい: Sai. Nhầm sang chữ 怪しい (khả nghi, kì lạ).
4. くわしい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 詳しい.
兄を相手に、テニスの練習をした。
Dịch nghĩa: Tôi đã tập luyện quần vợt với đối thủ là anh trai mình.
1. あいしゅ: Sai. Nhầm chữ 手 đọc thành しゅ.
2. しょうて: Sai. Nhầm chữ 相 đọc thành しょう.
3. あいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 相手.
4. しょうしゅ: Sai. Nhầm đọc cả 2 chữ bằng âm On.