Câu 1:
この レストランは 値段が 高いです。
Câu 2:
彼女は 悲しそうな かおを して います。
Câu 3:
日本の せいかつには もう 慣れましたか。
Câu 4:
ちょっと 静かに して ください。
Câu 5:
スポーツに あまり 興味が ありません。
Câu 6:
きのう、こわい 夢を 見ました。
Câu 7:
例えば、こんな とき 田中さんなら どうしますか。
Câu 8:
日本は 海岸せんが とても ながいです。
Câu 9:
わたしは 音楽が だいすきです。
Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
彼女は 悲しそうな かおを して います。
Dịch nghĩa: Cô ấy đang mang một khuôn mặt có vẻ buồn bã.
1. はなし: Sai. Nhầm sang chữ 話し (câu chuyện, nói chuyện).
2. みなし: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.
3. あなし: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.
4. かなし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 悲し.
スポーツに あまり 興味が ありません。
Dịch nghĩa: Tôi không có mấy hứng thú với thể thao.
1. きょみ: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ きょう.
2. きょうみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 興味.
3. しゅみ: Sai. Nhầm sang chữ 趣味 (sở thích).
4. しゅうみ: Sai. Nhầm sang chữ 趣味 và thừa âm trường.
日本の せいかつには もう 慣れましたか。
Dịch nghĩa: Bạn đã quen với cuộc sống ở Nhật Bản chưa?
1. なれました (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 慣れました.
2. いれました: Sai. Nhầm sang chữ 入れました (cho vào).
3. されました: Sai. Nhầm sang thể kính ngữ của 為さる/する.
4. あれました: Sai. Nhầm sang chữ 荒れました (bão bùng, hoang vu).
この レストランは 値段が 高いです。
Dịch nghĩa: Nhà hàng này giá cả đắt.
1. ちだん: Sai. Nhầm chữ 値 đọc thành ち.
2. ちたん: Sai. Nhầm chữ đầu và thiếu dấu đục ở chữ 段 thành たん.
3. ねだん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 値段.
4. ねたん: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ 段 thành たん.
例えば、こんな とき 田中さんなら どうしますか。
Dịch nghĩa: Chẳng hạn như, những lúc thế này nếu là anh Tanaka thì sẽ làm sao?
1. たとえば (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 例えば.
2. たどえば: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ と thành ど.
3. れいえば: Sai. Nhầm cách đọc âm On 例.
4. れえば: Sai. Biến đổi sai âm tiết chữ đầu.
日本は 海岸せんが とても ながいです。
Dịch nghĩa: Nhật Bản có đường bờ biển rất dài.
1. かいかん: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ 岸 thành かん.
2. かいがん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 海岸.
3. うみきし: Sai. Nhầm ghép 2 âm Kun rời 海 và 岸.
4. うみぎし: Sai. Ghép âm Kun rời và thêm dấu đục sai ở きし.
ちょっと 静かに して ください。
Dịch nghĩa: Xin hãy giữ trật tự/im lặng một chút.
1. にぎやか: Sai. Nhầm sang chữ 賑やか (nhộn nhịp, náo nhiệt).
2. ゆたか: Sai. Nhầm sang chữ 豊か (sung túc, phong phú).
3. ほがらか: Sai. Nhầm sang chữ 朗らか (vui vẻ, cởi mở).
4. しずか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 静か.
わたしは 音楽が だいすきです。
Dịch nghĩa: Tôi rất thích âm nhạc.
1. おとがく: Sai. Nhầm chữ 音 đọc rời thành おと.
2. おとらく: Sai. Nhầm chữ đầu đọc thành おと và chữ sau thành らく.
3. おんがく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 音楽.
4. おんらく: Sai. Nhầm chữ 楽 đọc thành らく.
きのう、こわい 夢を 見ました。
Dịch nghĩa: Hôm qua tôi đã mơ thấy một giấc mơ đáng sợ.
1. ゆめ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 夢.
2. ゆき: Sai. Nhầm sang chữ 雪 (tuyết).
3. あめ: Sai. Nhầm sang chữ 雨 (mưa) hoặc 飴 (kẹo).
4. つゆ: Sai. Nhầm sang chữ 梅雨 (mùa mưa).