Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

えきの うしに こうえんが あります。

Dịch nghĩa: Phía sau nhà ga có một công viên.
1. あとろ: Sai. Đọc sai phụ âm.
2. ごろ: Sai. Nhầm cách đọc từ khác.
3. うしろ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ うしろ.
4. こうろ: Sai. Đọc sai phụ âm.

らいねん 外国がいこくへ りゅうがくに いきます。

Dịch nghĩa: Sang năm tôi sẽ đi du học nước ngoài.
1. がいこく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 外国がいこく.
2. がいごく: Sai. Thừa dấu đục ở chữ こ thành ご.
3. かいこく: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ かい.
4. かいごく: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ かい và thừa dấu đục ở chữ こ.

あの レストランに はいましょう。

Dịch nghĩa: Chúng ta hãy vào nhà hàng kia đi.
1. いり: Sai. Nhầm sang cách đọc いり.
2. いれり: Sai. Thừa ký tự れ.
3. はいり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ はいり.
4. はいり: Đáp án trùng phương án đúng.

きょうの 午前ごぜんは、なにを しますか。

Dịch nghĩa: Sáng nay bạn sẽ làm gì?
1. こまえ: Sai. Thiếu dấu đục và nhầm chữ sau.
2. ごまえ: Sai. Nhầm chữ まえ đọc rời thành まえ.
3. こぜん: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ こ成 ご.
4. ごぜん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 午前ごぜん.

この ふくは ふるです。

Dịch nghĩa: Bộ quần áo này đã cũ rồi.
1. あつい: Sai. Nhầm sang chữ あつい (nóng) hoặc あつい (dày).
2. ふるい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ふるい.
3. ふとい: Sai. Nhầm sang chữ ふとい (béo, to).
4. さむい: Sai. Nhầm sang chữ さむい (lạnh).

ここには 電話でんわが ありません。

Dịch nghĩa: Ở đây không có điện thoại.
1. でんわ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 電話でんわ.
2. てんわ: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ でん.
3. でんき: Sai. Nhầm sang chữ 電気でんき (điện).
4. てんき: Sai. Nhầm sang chữ 天気てんき (thời tiết).

あの おとこの ひとは だれですか。

Dịch nghĩa: Người đàn ông kia là ai vậy?
1. おどこ: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ と thành ど.
2. おとこ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ おとこ.
3. おどご: Sai. Thêm dấu đục sai ở cả chữ と và こ.
4. おとご: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ こ thành ご.

ビールを 三本さんぼん かいました。

Dịch nghĩa: Tôi đã mua 3 chai bia.
1. さんほん: Sai. Quên không biến âm đục sau số 3 (さん).
2. さんぼん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 三本さんぼん.
3. さんぽん: Sai. Biến âm nhầm thành âm bán đục ぽん.
4. みつほん: Sai. Nhầm cách đếm Thuần Nhật みっつ.

ちちは いま しんぶんを んで います。

Dịch nghĩa: Bố tôi bây giờ đang đọc báo.
1. よんで (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ んで.
2. のんで: Sai. Nhầm sang chữ んで (uống).
3. とんで: Sai. Nhầm sang chữ んで (bay).
4. しんで: Sai. Nhầm sang chữ んで (chết).

たなかさんは あした 会社かいしゃを やすみます。

Dịch nghĩa: Anh Tanaka ngày mai sẽ nghỉ làm ở công ty.
1. かいじゃ: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ しゃ thành じゃ.
2. かいしゃ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 会社かいしゃ.
3. かいじゃ: Sai. Phương án lặp lỗi.
4. かいしゃ: Phương án trùng đáp án đúng.

せんせいは くろ めがねを かけて います。

Dịch nghĩa: Giáo viên đang đeo kính màu đen.
1. しろい: Sai. Nhầm sang chữ しろい (màu trắng).
2. くらい: Sai. Nhầm sang chữ くらい (tối u tăm).
3. くろい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ くろい.
4. からい: Sai. Nhầm sang chữ からい (cay).

きょうは 天気てんきが とても いいです。

Dịch nghĩa: Hôm nay thời tiết rất tốt.
1. でんき: Sai. Nhầm sang chữ 電気でんき (điện, đèn).
2. てんき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 天気てんき.
3. げんき: Sai. Nhầm sang chữ 元気げんき (khỏe mạnh).
4. けんき: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.