Câu 1:
えきの 後ろに こうえんが あります。
Câu 2:
ビールを 三本 かいました。
Câu 3:
ちちは いま しんぶんを 読んで います。
Câu 4:
この ふくは 古いです。
Câu 5:
あの レストランに 入りましょう。
Câu 6:
らいねん 外国へ りゅうがくに いきます。
Câu 7:
せんせいは 黒い めがねを かけて います。
Câu 8:
きょうは 天気が とても いいです。
Câu 9:
きょうの 午前は、なにを しますか。
Câu 10:
あの 男の ひとはい だれですか。
Câu 11:
ここには 電話が ありません。
Câu 12:
たなかさんは あした 会社を やすみます。
Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
えきの 後ろに こうえんが あります。
Dịch nghĩa: Phía sau nhà ga có một công viên.
1. あとろ: Sai. Đọc sai phụ âm.
2. ごろ: Sai. Nhầm cách đọc từ khác.
3. うしろ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 後ろ.
4. こうろ: Sai. Đọc sai phụ âm.
らいねん 外国へ りゅうがくに いきます。
Dịch nghĩa: Sang năm tôi sẽ đi du học nước ngoài.
1. がいこく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 外国.
2. がいごく: Sai. Thừa dấu đục ở chữ こ thành ご.
3. かいこく: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ かい.
4. かいごく: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ かい và thừa dấu đục ở chữ こ.
あの レストランに 入りましょう。
Dịch nghĩa: Chúng ta hãy vào nhà hàng kia đi.
1. いり: Sai. Nhầm sang cách đọc いり.
2. いれり: Sai. Thừa ký tự れ.
3. はいり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 入り.
4. はいり: Đáp án trùng phương án đúng.
きょうの 午前は、なにを しますか。
Dịch nghĩa: Sáng nay bạn sẽ làm gì?
1. こまえ: Sai. Thiếu dấu đục và nhầm chữ sau.
2. ごまえ: Sai. Nhầm chữ 前 đọc rời thành まえ.
3. こぜん: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ こ成 ご.
4. ごぜん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 午前.
この ふくは 古いです。
Dịch nghĩa: Bộ quần áo này đã cũ rồi.
1. あつい: Sai. Nhầm sang chữ 熱い (nóng) hoặc 厚い (dày).
2. ふるい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 古い.
3. ふとい: Sai. Nhầm sang chữ 太い (béo, to).
4. さむい: Sai. Nhầm sang chữ 寒い (lạnh).
ここには 電話が ありません。
Dịch nghĩa: Ở đây không có điện thoại.
1. でんわ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 電話.
2. てんわ: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ でん.
3. でんき: Sai. Nhầm sang chữ 電気 (điện).
4. てんき: Sai. Nhầm sang chữ 天気 (thời tiết).
あの 男の ひとは だれですか。
Dịch nghĩa: Người đàn ông kia là ai vậy?
1. おどこ: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ と thành ど.
2. おとこ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 男.
3. おどご: Sai. Thêm dấu đục sai ở cả chữ と và こ.
4. おとご: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ こ thành ご.
ビールを 三本 かいました。
Dịch nghĩa: Tôi đã mua 3 chai bia.
1. さんほん: Sai. Quên không biến âm đục sau số 3 (三).
2. さんぼん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 三本.
3. さんぽん: Sai. Biến âm nhầm thành âm bán đục ぽん.
4. みつほん: Sai. Nhầm cách đếm Thuần Nhật みっつ.
ちちは いま しんぶんを 読んで います。
Dịch nghĩa: Bố tôi bây giờ đang đọc báo.
1. よんで (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 読んで.
2. のんで: Sai. Nhầm sang chữ 飲んで (uống).
3. とんで: Sai. Nhầm sang chữ 飛んで (bay).
4. しんで: Sai. Nhầm sang chữ 死んで (chết).
たなかさんは あした 会社を やすみます。
Dịch nghĩa: Anh Tanaka ngày mai sẽ nghỉ làm ở công ty.
1. かいじゃ: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ しゃ thành じゃ.
2. かいしゃ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 会社.
3. かいじゃ: Sai. Phương án lặp lỗi.
4. かいしゃ: Phương án trùng đáp án đúng.
せんせいは 黒い めがねを かけて います。
Dịch nghĩa: Giáo viên đang đeo kính màu đen.
1. しろい: Sai. Nhầm sang chữ 白い (màu trắng).
2. くらい: Sai. Nhầm sang chữ 暗い (tối u tăm).
3. くろい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 黒い.
4. からい: Sai. Nhầm sang chữ 辛い (cay).
きょうは 天気が とても いいです。
Dịch nghĩa: Hôm nay thời tiết rất tốt.
1. でんき: Sai. Nhầm sang chữ 電気 (điện, đèn).
2. てんき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 天気.
3. げんき: Sai. Nhầm sang chữ 元気 (khỏe mạnh).
4. けんき: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.