Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Lương

良(い)い

Tốt / Được
Lương

良(よ)い

Tốt (văn viết)
Lương

良(よ)く

Thường / Tốt (trạng từ)
Lương Tâm

良心(りょうしん)

Lương tâm
Lương Chất

良質(りょうしつ)

Chất lượng tốt
Lương Thức

良識(りょうしき)

Lẽ phải / Nhận thức tốt
Lương Hảo

良好(りょうこう)

Tốt đẹp / Thuận lợi
Lương Gia Giảm

良(いい)加減

Quá đáng / Qua loa / Vừa phải
Lương Ác

良(よし)悪し

Tốt và xấu / Thiện ác
Bất Lương

不良(ふりょう)

Hỏng / Bất lương
Cải Lương

改良(かいりょう)

Cải thiện / Cải tiến
Lương

良(りょう)

Xếp loại Tốt / Lương (Họ)
Lương

良(よ)き

Tốt (văn cổ)
Lương

良(よ)さ

Độ tốt / Ưu điểm
Lương

良(よ)かったら

Nếu được thì
Tối Lương

最良(さいりょう)

Tốt nhất
Ưu Lương

優良(ゆうりょう)

Ưu tú / Loại tốt
Nại Lương

奈良(なら)

Tỉnh Nara (địa danh)