Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Hiệp

挟(はさ)む

Kẹp vào / Chèn vào (tha động từ)
Hiệp

挟(はさ)まる

Bị kẹt vào giữa (tự động từ)
Hiệp Kích

挟(はさ)み撃(う)ち

Đánh gọng kìm / Tấn công từ hai phía