Câu 1:
遺族が大学付属病院を相手に、訴訟を起こしたそうだ。
Câu 2:
苦しい経験を積んで、精神的に逞しくなった。
Câu 3:
彼女は今、世界の最高峰であるエベレストに挑んでいる。
Câu 4:
大雑把にではなく、真剣かつ綿密に組織すべきだ。
Câu 5:
太郎君の話は強ち嘘と言えないだろう。
Câu 6:
一昔前に比べて、小児科を訪れる父親は増えているそうだ。
Số câu đúng : 0/6
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
苦しい経験を積んで、精神的に 逞しくなった。
Dịch nghĩa: Trải qua những kinh nghiệm gian khổ, tinh thần đã trở nên kiên cường, vững vàng hơn.
1. たのもしく: Sai. Nhầm sang chữ 頼もしく (đáng tin cậy).
2. たくましく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 逞しく (mạnh mẽ, kiên cường).
3. はなはだしく: Sai. Nhầm sang chữ 甚だしく (mãnh liệt, kinh khủng).
4. ややこしく: Sai. Nhầm sang chữ 複雑 (phức tạp, rắc rối).
大雑把にではなく、真剣かつ綿密に組織すべきだ。
Dịch nghĩa: Nên tổ chức một cách nghiêm túc và tỉ mỉ chứ không phải đại khái, qua sơ.
1. おおざっぱ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 大雑把 (đại khái, qua sơ).
2. だいざつば: Sai. Nhầm cách đọc chữ 大 và gieo sai âm ngắt.
3. おおざつば: Sai. Giữ âm rời つ mà không chuyển sang âm ngắt っ.
4. だいざっぱ: Sai. Nhầm cách đọc chữ 大 thay vì 大.
彼女は今、世界の最高峰であるエベレストに 挑んでいる。
Dịch nghĩa: Bây giờ cô ấy đang thử thách chinh phục đỉnh Everest - đỉnh núi cao nhất thế giới.
1. はげんで: Sai. Nhầm sang chữ 励んで (cố gắng, nỗ lực).
2. のぞんで: Sai. Nhầm sang chữ 望んで (nguyện vọng) hoặc 臨んで (hướng tới).
3. からんで: Sai. Nhầm sang chữ 絡んで (vướng mắc, cãi cọ).
4. いどんで (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 挑んで (thử thách, thách thức).
一昔前に比べて、小児科を訪れる父親は増えているそうだ。
Dịch nghĩa: So với một thời gian trước, nghe nói số người bố đưa con đến khoa nhi đang tăng lên.
1. しょうにか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 小児科 (khoa nhi).
2. こじか: Sai. Nhầm sang cách đọc chữ 小鹿 (nai nhỏ).
3. しょうじか: Sai. Đọc sai chữ 児 thành じ.
4. こにか: Sai. Đọc sai chữ 小 thành こ.
太郎君の話は 強ち嘘と言えないだろう。
Dịch nghĩa: Câu chuyện của bé Taro chưa hẳn là lời nói dối.
1. すなわち: Sai. Nhầm sang phó từ 即ち (tức là, nói cách khác).
2. あながち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 強ち (đi với phủ định nghĩa là "chưa hẳn, không hẳn").
3. たちまち: Sai. Nhầm sang phó từ 忽ち (ngay lập tức).
4. ただち: Sai. Nhầm sang phó từ 直ちに (ngay tức khắc).
遺族が大学付属病院を相手に、訴訟を起こしたそうだ。
Dịch nghĩa: Nghe nói người nhà nạn nhân đã đệ đơn kiện bệnh viện thuộc trường đại học.
1. そしょう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 訴訟 (tố tụng, đệ đơn kiện).
2. せきしょう: Sai. Đọc sai chữ 訴 thành せき.
3. そこう: Sai. Đọc sai chữ 訟 thành こう.
4. せっこう: Sai. Đọc sai cả hai chữ và thêm âm ngắt.