Số câu đúng : 0/6
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

苦くるしい経験けいけんを積つんで、精神的せいしんてきに 逞たくましくなった。

Dịch nghĩa: Trải qua những kinh nghiệm gian khổ, tinh thần đã trở nên kiên cường, vững vàng hơn.
1. たのもしく: Sai. Nhầm sang chữ 頼たのもしく (đáng tin cậy).
2. たくましく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 逞たくましく (mạnh mẽ, kiên cường).
3. はなはだしく: Sai. Nhầm sang chữ 甚はなはだしく (mãnh liệt, kinh khủng).
4. ややこしく: Sai. Nhầm sang chữ 複雑ふくざつ (phức tạp, rắc rối).

大雑把おおざっぱにではなく、真剣しんけんかつ綿密めんみつに組織そしきすべきだ。

Dịch nghĩa: Nên tổ chức một cách nghiêm túc và tỉ mỉ chứ không phải đại khái, qua sơ.
1. おおざっぱ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 大雑把おおざっぱ (đại khái, qua sơ).
2. だいざつば: Sai. Nhầm cách đọc chữ 大だい và gieo sai âm ngắt.
3. おおざつば: Sai. Giữ âm rời つ mà không chuyển sang âm ngắt っ.
4. だいざっぱ: Sai. Nhầm cách đọc chữ 大だい thay vì 大おお.

彼女かのじょは今いま、世界せかいの最高峰さいこうほうであるエベレストに 挑いどんでいる。

Dịch nghĩa: Bây giờ cô ấy đang thử thách chinh phục đỉnh Everest - đỉnh núi cao nhất thế giới.
1. はげんで: Sai. Nhầm sang chữ 励はげんで (cố gắng, nỗ lực).
2. のぞんで: Sai. Nhầm sang chữ 望のぞんで (nguyện vọng) hoặc 臨のぞんで (hướng tới).
3. からんで: Sai. Nhầm sang chữ 絡からんで (vướng mắc, cãi cọ).
4. いどんで (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 挑いどんで (thử thách, thách thức).

一昔前ひとむかしまえに比くらべて、小児科しょうにかを訪おとずれる父親ちちおやは増ふえているそうだ。

Dịch nghĩa: So với một thời gian trước, nghe nói số người bố đưa con đến khoa nhi đang tăng lên.
1. しょうにか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 小児科しょうにか (khoa nhi).
2. こじか: Sai. Nhầm sang cách đọc chữ 小鹿こじか (nai nhỏ).
3. しょうじか: Sai. Đọc sai chữ 児に thành じ.
4. こにか: Sai. Đọc sai chữ 小しょう thành こ.

太郎君たろうくんの話はなしは 強あながち嘘うそと言えないだろう。

Dịch nghĩa: Câu chuyện của bé Taro chưa hẳn là lời nói dối.
1. すなわち: Sai. Nhầm sang phó từ 即ちすなわち (tức là, nói cách khác).
2. あながち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 強あながち (đi với phủ định nghĩa là "chưa hẳn, không hẳn").
3. たちまち: Sai. Nhầm sang phó từ 忽ちたちまち (ngay lập tức).
4. ただち: Sai. Nhầm sang phó từ 直ちにただちに (ngay tức khắc).

遺族いぞくが大学付属病院だいがくふぞくびょういんを相手あいてに、訴訟そしょうを起おこしたそうだ。

Dịch nghĩa: Nghe nói người nhà nạn nhân đã đệ đơn kiện bệnh viện thuộc trường đại học.
1. そしょう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 訴訟そしょう (tố tụng, đệ đơn kiện).
2. せきしょう: Sai. Đọc sai chữ 訴そ thành せき.
3. そこう: Sai. Đọc sai chữ 訟しょう thành こう.
4. せっこう: Sai. Đọc sai cả hai chữ và thêm âm ngắt.