Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

治療後ちりょうごの経過けいかに問題もんだいがなければ、帰京ききょうして結構けっこうです。

Dịch nghĩa: Nếu quá trình theo dõi sau điều trị không có vấn đề gì thì bạn có thể trở về Tokyo.
1. こきょう: Sai. Nhầm sang chữ 故郷こきょう (cố hương, quê hương).
2. ごきょう: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ き thành ご.
3. ぎきょう: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ き thành ぎ.
4. ききょう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 帰京ききょう (về lại thủ đô Tokyo).

情報じょうほう漏えい急増きゅうぞう、企業きぎょうを脅おびやかすウイルスの破壊力はかいりょくが話題わだいとなっている。

Dịch nghĩa: Việc rò rỉ thông tin tăng vọt và sức phá hủy của virus đe dọa các doanh nghiệp đang trở thành chủ đề nóng.
1. はっかいりょく: Sai. Thêm âm ngắt っ sai quy tắc.
2. はかいりょく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 破壊力はかいりょく (sức phá hủy).
3. はくかいりょく: Sai. Thừa phụ âm く ở chữ は.
4. はっきりょく: Sai. Biến đổi sai cấu trúc âm ngắt.

資源しげんに乏とぼしい日本にほんは、科学技術かがくぎじゅつを発展はってんさせることによって、今日こんにちの繁栄はんえいを築きずいた。

Dịch nghĩa: Nhật Bản vốn nghèo tài nguyên đã gây dựng nên sự phồn vinh ngày nay nhờ vào việc phát triển khoa học kỹ thuật.
1. とどいた: Sai. Nhầm sang chữ 届とどいた (đến, tới nơi).
2. もとづいた: Sai. Nhầm sang chữ 基もとづいた (dựa trên).
3. きずいた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 築きずいた (xây dựng, gây dựng).
4. のぞいた: Sai. Nhầm sang chữ 除のぞいた (loại bỏ) hoặc 覗のぞいた (nhìn trộm).

南みなみの島しまの内陸部ないりくぶに生息せいそくする獣けものを調査ちょうさするため、現地げんちに赴おもむいた。

Dịch nghĩa: Để điều tra môt loài dã thú sinh sống ở vùng nội địa hòn đảo phía nam, chúng tôi đã đi tới tận nơi.
1. けんち: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ 現げん thành けん.
2. げんち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 現地げんち (tận nơi, hiện trường).
3. げんし: Sai. Nhầm sang chữ 原始げんし (nguyên thủy) hoặc 原子げんし (nguyên tử).
4. げんじ: Sai. Nhầm sang chữ 言辞げんじ (ngôn từ, lời lẽ).

警視庁けいしちょうは同日どうじつ、国外移送目的略取容疑こくがいいそうもくてきりゃくしゅようぎなどで共同捜査本部きょうどうそうさほんぶを設置せっちした。

Dịch nghĩa: Sở Cảnh sát Tokyo cùng ngày đã thành lập bộ phận điều tra chung về nghi vấn bắt cóc nhằm chuyển giao ra nước ngoài.
1. とうじつ: Sai. Nhầm sang chữ 当日とうじつ (ngày hôm đó).
2. とうひ: Sai. Nhầm sang chữ 逃避とうひ (trốn chạy, lẩn tránh).
3. どうじつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 同日どうじつ (cùng ngày).
4. どうひ: Sai. Đọc sai chữ 日じつ thành ひ.

明朗会計めいろうかいけいは無論むろんだが、従業員じゅうぎょういんの態度たいどなど、店みせを繁盛はんじょうさせる下地したじを整ととのえる必要ひつようがある。

Dịch nghĩa: Giá cả rõ ràng là đương nhiên, nhưng cũng cần chuẩn bị nền tảng để quán phát đạt như thái độ của nhân viên.
1. かち: Sai. Nhầm sang chữ 価値かち (giá trị) hoặc 勝ちかち (chiến thắng).
2. かじ: Sai. Nhầm sang chữ 家事かじ (việc nhà) hoặc 火事かじ (hỏa hoạn).
3. したち: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ 地じ thành ち.
4. したじ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 下地したじ (nền tảng, chuẩn bị cơ bản).

近代きんだい、清しんが滅ほろびると、支配階層しはいかいそうを構成こうせいしていた旗人きじんが南下なんかし、杭州こうしゅうの一般市民いっぱんしみんの中なかに紛まぎれこんだ。

Dịch nghĩa: Thời cận đại khi nhà Thanh sụp đổ, người Kỳ nhân vốn thuộc tầng lớp thống trị đã đi xuống phía nam và trà trộn vào người dân thường Hàng Châu.
1. ふまれ: Sai. Nhầm sang chữ 踏ふまれ (bị dẫm lên).
2. むぎれ: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.
3. まぎれ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 紛まぎれる (lẫn vào, trà trộn).
4. まげれ: Sai. Phát âm sai nguyên âm ぎ thành げ.

最終的さいしゅうてきな学歴がくれきが確定かくていされていないので、参考さんこうまでに掲かかげておいた。

Dịch nghĩa: Vì học vấn cuối cùng chưa được xác định nên tôi đưa ra để tham khảo.
1. がくりき: Sai. Nhầm sang chữ 学力がくりょく (học lực) bị đọc sai.
2. がくれき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 学歴がくれき (bằng cấp, trình độ học vấn).
3. がつれき: Sai. Giữ âm rời つ mà không đổi thành âm ngắt っ.
4. がつりき: Sai. Giữ âm つ rời và đọc sai chữ 歴れき.

彼かれの描写びょうしゃは厳おごそかで重々おもおもしくて簡潔かんけつだ。

Dịch nghĩa: Sự miêu tả của anh ấy rất uy nghiêm, trang trọng và súc tích.
1. みょうしゃ: Sai. Nhầm sang chữ 名写みょうしゃ.
2. びょうしゃ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 描写びょうしゃ (miêu tả, phác họa).
3. びょうしょ: Sai. Đọc sai chữ 写しゃ thành しょ.
4. みょうしょ: Sai. Đọc sai cả hai âm tiết.

授業料じゅぎょうりょう免除めんじょ特待生とくたいせいが未定みていで、補足説明ほそくせつめいがある場合ばあいがあるので、必かならず詳細しょうさい情報じょうほうをご確認かくにん下さい。

Dịch nghĩa: Học sinh nhận học bổng miễn giảm học phí chưa được quyết định và có thể có giải thích bổ sung, nên hãy nhớ kiểm tra thông tin chi tiết.
1. しゅうさい: Sai. Nhầm sang chữ 秀才しゅうさい (tài năng kiệt xuất).
2. しゅうざい: Sai. Nhầm sang chữ 取材しゅざい (thu thập tin tức/tài liệu).
3. しょうさい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 詳細しょうさい (chi tiết, tường tận).
4. しょうざい: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ 細さい thành ざい.