Số câu đúng : 0/5
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

このスーパーほどきれいなみせ滅多めったないでしょう。

Dịch nghĩa: Chắc là hiếm có cửa hàng nào sạch đẹp cỡ siêu thị này.
1. じつに: Sai. Nhầm sang chữ 実にじつに (thực sự, quả thực).
2. ただちに: Sai. Nhầm sang chữ ただちに (ngay lập tức).
3. にわかに: Sai. Nhầm sang chữ にわかに (bỗng ngột, đột ngột).
4. めったに (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 滅多めったに (đi với thể phủ định nghĩa là hiếm khi).

わたし語彙ごいは、きわめて まずしいです。

Dịch nghĩa: Vốn từ vựng của tôi vô cùng nghèo nàn.
1. まぶしい: Sai. Nhầm sang chữ まぶしい (chói mắt).
2. まずしい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ まずしい (nghèo nàn, thiếu thốn).
3. あやしい: Sai. Nhầm sang chữ あやしい (khả nghi, kỳ lạ).
4. かしこい: Sai. Nhầm sang chữ かしこい (thông minh, khôn ngoan).

交通違反こうつういはん厳重げんじゅうまる。

Dịch nghĩa: Xử lý nghiêm ngặt các hành vi vi phạm giao thông.
1. げんちゅう: Sai. Đọc sai phụ âm của chữ じゅう thành ちゅう.
2. げんじゅう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 厳重げんじゅう (nghiêm ngặt, chặt chẽ).
3. けんちょう: Sai. Nhầm dấu đục ở cả hai chữ.
4. げんちょう: Sai. Đọc sai chữ じゅう thành ちょう.

この 褐色かっしょくしゅから どんな 植物しょくぶつえるのだろうか。

Dịch nghĩa: Từ hạt giống có màu nâu sẫm này không biết loại thực vật nào sẽ mọc lên nhỉ.
1. だね: Sai. Dùng âm Kun (たね) nhưng bị thêm dấu đục sai thành だね.
2. じゅ: Sai. Đọc sai âm On.
3. しゅ (Đúng): Cách đọc âm On tiêu chuẩn của chữ しゅ trong từ ghép.
4. たね: Đây là âm đọc đơn lẻ (Kun-yomi), trong ngữ cảnh này chữ しゅ đi ghép từ dùng âm On (しゅ).

親切しんせつあまえてねがいいたします。

Dịch nghĩa: Xin mạn phép nhận sự tốt bụng của anh chị để nhờ vả.
1. あまえて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あまえて (làm nũng, dựa dẫm, nhận lòng tốt).
2. くわえて: Sai. Nhầm sang chữ くわえて (thêm vào).
3. あたえて: Sai. Nhầm sang chữ あたえて (ban tặng, cung cấp).
4. おぼえて: Sai. Nhầm sang chữ おぼえて (ghi nhớ).