Số câu đúng : 0/8
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

松本まつもとさんは 市民しみん代表だいひょうえらばれた。

Dịch nghĩa: Anh Matsumoto đã được chọn làm đại diện cho người dân thành phố.
1. たいひょう: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ だい thành たい.
2. だいひょ: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ ひょう.
3. だいひょう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 代表だいひょう.
4. たいひょ: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ đầu và thiếu âm trường ở chữ sau.

一週間前いっしゅうかんまえから ゆきつづいている

Dịch nghĩa: Tuyết vẫn tiếp tục rơi từ một tuần trước.
1. ういて: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.
2. うごいて: Sai. Nhầm sang chữ うごいて (chuyển động, di chuyển).
3. ついて: Sai. Nhầm sang chữ いて (đến nơi) hoặc いて (dính, đính kèm).
4. つづいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ つづいている.

この 映画えいがは、国境こっきょうえて 共感きょうかんんでいる。

Dịch nghĩa: Bộ phim này vượt qua biên giới quốc gia và nhận được sự đồng cảm lớn.
1. ともかん: Sai. Nhầm chữ きょう đọc rời thành とも.
2. きょうかん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 共感きょうかん.
3. こかん: Sai. Thiếu âm ghép きょ và âm trường う ở chữ きょう.
4. こうかん: Sai. Nhầm sang chữ 交換こうかん (trao đổi) hoặc 好感こうかん (thiện cảm).

物価ぶっかがったから、去年きょねん同様どうよう生活せいかつは できないだろう。

Dịch nghĩa: Vì giá cả hàng hóa đã tăng lên nên có lẽ không thể sống giống như năm ngoái nữa.
1. ものか: Sai. Nhầm chữ ぶつ đọc rời thành もの và thiếu âm ngắt.
2. ぶっか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 物価ぶっか.
3. ぶつか: Sai. Giữ nguyên âm đọc rời つ mà không chuyển thành âm ngắt っ.
4. ぶか: Sai. Lược bỏ hoàn toàn âm ngắt っ.

ひと成長せいちょうには、友達ともだちが なくてはならない。

Dịch nghĩa: Đối với sự trưởng thành của con người, không thể thiếu bạn bè.
1. せいりょう: Sai. Nhầm chữ ちょう thành りょう.
2. なりちょう: Sai. Nhầm chữ せい đọc thành なり.
3. せいちょう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 成長せいちょう.
4. せじょう: Sai. Phát âm sai chữ thành せじょう.

中国料理ちゅうごくりょうりをはじめ、各国料理かっこくりょうりあじたのしめる

Dịch nghĩa: Bắt đầu từ món ăn Trung Quốc, bạn có thể thưởng thức hương vị ẩm thực của các nước.
1. らくしめる: Sai. Nhầm cách đọc âm On らく.
2. くるしめる: Sai. Nhầm sang chữ くるしめる (làm khổ, gây đau đớn).
3. たのしめる (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ たのしめる.
4. うれしめる: Sai. Nhầm sang chữ うれしい (vui mừng) biến đổi sai.

会議かいぎのために 準備じゅんびを しなくてはならない。

Dịch nghĩa: Phải chuẩn bị cho cuộc họp.
1. しゅんび: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ じゅん thành しゅん.
2. じゅんび (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 準備じゅんび.
3. しゅうひ: Sai. Phát âm sai chữ じゅん thành しゅう và thiếu dấu đục ở び thành ひ.
4. しゅうび: Sai. Phát âm sai chữ じゅん thành しゅう.

日本にほんかわながれが きゅうである。

Dịch nghĩa: Các con sông ở Nhật Bản có dòng chảy xiết (gấp).
1. じん: Sai. Nhầm sang chữ じん (nhanh chóng).
2. しゅう: Sai. Nhầm sang cách đọc chữ しゅう.
3. ゆう: Sai. Nhầm sang cách đọc chữ ゆう hoặc ゆう.
4. きゅう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ きゅう.