Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

あねは バスで 学校がっこうかよて います。

Dịch nghĩa: Chị gái tôi đi học bằng xe buýt hàng ngày.
1. かよって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ かよって.
2. むかって: Sai. Nhầm sang chữ かって (hướng về).
3. もどって: Sai. Nhầm sang chữ もどって (quay lại).
4. わたって: Sai. Nhầm sang chữ わたって (băng qua).

きむらさんの 専門せんもんは いがいです。

Dịch nghĩa: Chuyên ngành của anh Kimura là y khoa.
1. せんこう: Sai. Nhầm sang chữ 専攻せんこう (chuyên môn nghiên cứu).
2. せんそう: Sai. Nhầm sang chữ 戦争せんそう (chiến tranh).
3. せんめい: Sai. Nhầm sang chữ 鮮明せんめい (rõ ràng).
4. せんもん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 専門せんもん.

あの 女優じょゆうは にんきが あります。

Dịch nghĩa: Nữ diễn viên kia rất được ưa chuộng (nổi tiếng).
1. はいゆう: Sai. Nhầm sang chữ 俳優はいゆう (diễn viên nói chung).
2. じょゆう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 女優じょゆう.
3. だんゆう: Sai. Đọc sai chữ 男優だんゆう (nam diễn viên).
4. ゆうしゅう: Sai. Nhầm sang chữ 優秀ゆうしゅう (ưu tú).

どうろ こうじで こうつう渋滞じゅうたいに なりました。

Dịch nghĩa: Do thi công đường bộ nên đã xảy ra tắc nghẽn giao thông.
1. しゅうたい: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ じゅう thành しゅう.
2. しゅうだい: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ đầu và thừa dấu đục ở chữ sau.
3. じゅうたい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 渋滞じゅうたい.
4. じゅうだい: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ たい thành だい (chữ 重大じゅうだい: trọng đại).

空港くうこうへ ともだちを むかえに きます。

Dịch nghĩa: Tôi đi tới sân bay để đón bạn.
1. くうこう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 空港くうこう.
2. こうくう: Sai. Đảo ngược vị trí các chữ Hán (chữ 航空こうくう: hàng không).
3. くうごう: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ こう thành ごう.
4. こうぐう: Sai. Đảo ngược thứ tự và thêm dấu đục sai.

そちらの エレベーターを ご利用りよう ください。

Dịch nghĩa: Xin vui lòng sử dụng chiếc thang máy phía đó.
1. りゆう: Sai. Nhầm sang chữ 理由りゆう (lý do).
2. れんゆう: Sai. Nhầm phụ âm chữ đầu và thứ tự.
3. りよう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 利用りよう.
4. れよう: Sai. Phát âm sai chữ り thành れ.

この しごとは 給料きゅうりょうたかいですか。

Dịch nghĩa: Công việc này tiền lương có cao không?
1. じきゅう: Sai. Nhầm sang chữ 時給じきゅう (lương theo giờ).
2. しりょう: Sai. Nhầm sang chữ 資料しりょう (tài liệu) hoặc 飼料しりょう (thức ăn chăn nuôi).
3. げつきゅう: Sai. Nhầm sang chữ 月給げつきゅう (lương tháng).
4. きゅうりょう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 給料きゅうりょう.

こんばん どこに まりますか。

Dịch nghĩa: Tối nay bạn sẽ trọ/ngủ lại ở đâu?
1. しまり: Sai. Nhầm sang chữ しままり (đóng, thắt chặt).
2. きまり: Sai. Nhầm sang chữ まり (quy định, quyết định).
3. しずまり: Sai. Nhầm sang chữ しずまり (sự lắng xuống, yên tĩnh).
4. とまり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ まり.

ゆたな せいかつを おくっています。

Dịch nghĩa: Tôi đang sống một cuộc sống sung túc/phong phú.
1. ゆだか: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ か thành だ.
2. ゆだが: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ た thành だ và か thành が.
3. ゆたか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ゆたか.
4. いたか: Sai. Phát âm sai chữ ゆ thành い.