Câu 1:
そちらの エレベーターを ご利用 ください。
Câu 2:
この しごとは 給料が 高いですか。
Câu 3:
どうろ こうじで こうつう渋滞に なりました。
Câu 4:
豊かな せいかつを おくっています。
Câu 5:
あねは バスで 学校に 通って います。
Câu 6:
空港へ ともだちを むかえに 行きます。
Câu 7:
あの 女優は にんきが あります。
Câu 8:
きむらさんの 専門は いがいです。
Câu 9:
こんばん どこに 泊まりますか。
Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
あねは バスで 学校に 通って います。
Dịch nghĩa: Chị gái tôi đi học bằng xe buýt hàng ngày.
1. かよって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 通って.
2. むかって: Sai. Nhầm sang chữ 向かって (hướng về).
3. もどって: Sai. Nhầm sang chữ 戻って (quay lại).
4. わたって: Sai. Nhầm sang chữ 渡って (băng qua).
きむらさんの 専門は いがいです。
Dịch nghĩa: Chuyên ngành của anh Kimura là y khoa.
1. せんこう: Sai. Nhầm sang chữ 専攻 (chuyên môn nghiên cứu).
2. せんそう: Sai. Nhầm sang chữ 戦争 (chiến tranh).
3. せんめい: Sai. Nhầm sang chữ 鮮明 (rõ ràng).
4. せんもん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 専門.
あの 女優は にんきが あります。
Dịch nghĩa: Nữ diễn viên kia rất được ưa chuộng (nổi tiếng).
1. はいゆう: Sai. Nhầm sang chữ 俳優 (diễn viên nói chung).
2. じょゆう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 女優.
3. だんゆう: Sai. Đọc sai chữ 男優 (nam diễn viên).
4. ゆうしゅう: Sai. Nhầm sang chữ 優秀 (ưu tú).
どうろ こうじで こうつう渋滞に なりました。
Dịch nghĩa: Do thi công đường bộ nên đã xảy ra tắc nghẽn giao thông.
1. しゅうたい: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ じゅう thành しゅう.
2. しゅうだい: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ đầu và thừa dấu đục ở chữ sau.
3. じゅうたい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 渋滞.
4. じゅうだい: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ たい thành だい (chữ 重大: trọng đại).
空港へ ともだちを むかえに 行きます。
Dịch nghĩa: Tôi đi tới sân bay để đón bạn.
1. くうこう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 空港.
2. こうくう: Sai. Đảo ngược vị trí các chữ Hán (chữ 航空: hàng không).
3. くうごう: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ こう thành ごう.
4. こうぐう: Sai. Đảo ngược thứ tự và thêm dấu đục sai.
そちらの エレベーターを ご利用 ください。
Dịch nghĩa: Xin vui lòng sử dụng chiếc thang máy phía đó.
1. りゆう: Sai. Nhầm sang chữ 理由 (lý do).
2. れんゆう: Sai. Nhầm phụ âm chữ đầu và thứ tự.
3. りよう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 利用.
4. れよう: Sai. Phát âm sai chữ り thành れ.
この しごとは 給料が 高いですか。
Dịch nghĩa: Công việc này tiền lương có cao không?
1. じきゅう: Sai. Nhầm sang chữ 時給 (lương theo giờ).
2. しりょう: Sai. Nhầm sang chữ 資料 (tài liệu) hoặc 飼料 (thức ăn chăn nuôi).
3. げつきゅう: Sai. Nhầm sang chữ 月給 (lương tháng).
4. きゅうりょう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 給料.
こんばん どこに 泊まりますか。
Dịch nghĩa: Tối nay bạn sẽ trọ/ngủ lại ở đâu?
1. しまり: Sai. Nhầm sang chữ 締まり (đóng, thắt chặt).
2. きまり: Sai. Nhầm sang chữ 決まり (quy định, quyết định).
3. しずまり: Sai. Nhầm sang chữ 静まり (sự lắng xuống, yên tĩnh).
4. とまり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 泊まり.
豊かな せいかつを おくっています。
Dịch nghĩa: Tôi đang sống một cuộc sống sung túc/phong phú.
1. ゆだか: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ か thành だ.
2. ゆだが: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ た thành だ và か thành が.
3. ゆたか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 豊か.
4. いたか: Sai. Phát âm sai chữ ゆ thành い.