Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

学生がくせい時代じだいは ずっと 両親りょうしんといっしょに 住すんでいました。

Dịch nghĩa: Thời học sinh tôi đã sống cùng bố mẹ suốt.
1. じだい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 時代じだい (thời đại, thời kỳ).
2. じたい: Sai. Thiếu dấu đục ở 代だい thành たい (nhầm sang 事態じたい: sự thái, tình hình).
3. ときだい: Sai. Nhầm cách đọc âm Kun của chữ 時とき.
4. ときたい: Sai. Nhầm cách đọc âm Kun của chữ 時とき và thiếu dấu đục ở 代.

ふうとうに お金かねが 八万円はちまんえん 入はいっていました。

Dịch nghĩa: Trong phong bì có 8 vạn Yên (80.000 Yên).
1. はちまんえん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của 八万円はちまんえん (8 vạn Yên).
2. はちばんえん: Sai. Thêm dấu đục sai ở 万まん thành ばん.
3. はっせんえん: Sai. Nhầm chữ 万まん thành 千せん (8.000 Yên).
4. はっかんえん: Sai. Biến đổi âm đọc từ sai quy tắc.

わからない言葉ことばは、この辞書じしょで 調しらべてください。

Dịch nghĩa: Từ nào không hiểu hãy tra bằng cuốn từ điển này.
1. じしょう: Sai. Thừa âm trường う ở しょ.
2. じしゅ: Sai. Nhầm ảo âm ょ thành ゅ ở 書しょ (nhầm sang 自首じしゅ: tự thú).
3. じじょ: Sai. Nhầm chữ 書しょ thành じょ (nhầm sang 自助じじょ: tự lực/tự giúp).
4. じしょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 辞書じしょ (từ điển).

春はるには、庭にわに きれいな 色いろの 花はなが たくさん さきます。

Dịch nghĩa: Vào mùa xuân, ở trong sân nở rất nhiều hoa màu sắc xinh đẹp.
1. あき: Sai. Nhầm sang mùa thu (秋あき).
2. なつ: Sai. Nhầm sang mùa hè (夏なつ).
3. はる (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 春はる (mùa xuân).
4. ふゆ: Sai. Nhầm sang mùa đông (冬ふゆ).

死しんだ 叔父おじは はなと 鳥とりが すきで、だれにでも 親切しんせつな 人ひとでした。

Dịch nghĩa: Người chú đã mất của tôi thích hoa và chim, là một người tốt bụng với tất cả mọi người.
1. こんだ: Sai. Nhầm sang chữ 込こんだ (đông đúc).
2. しんだ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 死しぬ (chết, qua đời).
3. とんだ: Sai. Nhầm sang chữ 飛とんだ (bay) hoặc 跳とんだ (nhảy).
4. よんだ: Sai. Nhầm sang chữ 読よんだ (đọc) hoặc 呼よんだ (gọi).

お金かねは、郵便局ゆうびんきょくで 払はらってください。

Dịch nghĩa: Tiền thì xin vui lòng thanh toán ở bưu điện.
1. ゆうびんきょく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 郵便局ゆうびんきょく (bưu điện).
2. ようびんきょく: Sai. Nhầm trường âm ゆ thành よ ở 郵ゆう.
3. ゆうびんきゅく: Sai. Nhầm ảo âm ょ thành ゅ ở 局きょく.
4. ようびんきゅく: Sai. Đọc sai trường âm ở ゆ và ảo âm ở きょ.

バスで いくより、くるまのほうが 便利べんりです。

Dịch nghĩa: So với đi bằng xe buýt thì đi xe ô tô tiện lợi hơn.
1. かんり: Sai. Nhầm sang chữ 管理かんり (quản lý).
2. べんり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 便利べんり (tiện lợi, thuận tiện).
3. たより: Sai. Nhầm sang chữ 頼たより (sự tin cậy, nhờ cậy).
4. しょうり: Sai. Nhầm sang chữ 勝利しょうり (thắng lợi, chiến thắng).

このとしょかんでは 辞書じしょを 借かりることは できません。

Dịch nghĩa: Ở thư viện này không thể mượn từ điển được.
1. かりる (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 借かりる (mượn, vay).
2. はいりる: Sai. Từ phát âm sai chính tả.
3. かかる: Sai. Nhầm sang chữ 掛かかる (tốn thời gian/tiền bạc) hoặc 架かかる (bắc qua).
4. たりる: Sai. Nhầm sang chữ 足たりる (đủ).

山田やまだ先生せんせいは 世界せかいの気候きこうに 研究けんきゅうしています。

Dịch nghĩa: Thầy Yamada đang nghiên cứu về khí hậu trên thế giới.
1. けんきょう: Sai. Nhầm ảo âm ゅ thành ょ ở 究きゅう.
2. けんきゅう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 研究けんきゅう (nghiên cứu).
3. けいきょう: Sai. Nhầm chữ 研けん thành けい và đọc sai ảo âm.
4. けいきゅう: Sai. Nhầm chữ 研けん thành けい (nhầm sang 京急けいきゅう: tuyến tàu Keikyu).