Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

きょねんの なつ、北海道ほっかいどうを 旅行りょこうしました。

Dịch nghĩa: Mùa hè năm ngoái tôi đã đi du lịch Hokkaido.
1. りょこう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 旅行りょこう (du lịch).
2. りょうこう: Sai. Thừa âm trường う ở りょ (nhầm sang 良好りょうこう).
3. りょうこ: Sai. Thừa âm trường ở りょ và thiếu âm trường ở こう.
4. りょごう: Sai. Thêm dấu đục sai ở こう thành ごう.

えきへ ともだちを 迎むかえに いきます。

Dịch nghĩa: Tôi đi đến nhà ga để đón bạn.
1. まかえ: Sai. Nhầm phụ âm む thành ま.
2. まがえ: Sai. Nhầm む thành ま và thêm dấu đục sai ở か thành が.
3. むかえ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 迎むかえ (đón, đón tiếp).
4. むがえ: Sai. Thêm dấu đục sai ở か thành が.

空港くうこうで むかしの ともだちに あいました。

Dịch nghĩa: Tôi đã gặp người bạn cũ ở sân bay.
1. こうくう: Sai. Đảo vị trí hai chữ Hán (航空こうくう: hàng không).
2. こうぐう: Sai. Đảo vị trí hai chữ Hán và thêm dấu đục sai ở くう.
3. くうこう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 空港くうこう (sân bay).
4. くうごう: Sai. Thêm dấu đục sai ở こう thành ごう.

わたしの しゅみは 読書どくしょです。

Dịch nghĩa: Sở thích của tôi là đọc sách.
1. とくしょ: Sai. Thiếu dấu đục ở どく thành とく.
2. どくしょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 読書どくしょ (đọc sách).
3. よみしょ: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ 読よみ.
4. よみほん: Sai. Nhầm sang chữ 読み本よみほん (sách đọc).

おちゃを のみながら、楽たのしく はなしましょう。

Dịch nghĩa: Vừa uống trà vừa nói chuyện vui vẻ nhé.
1. うれしく: Sai. Nhầm sang chữ 嬉うれしく (vui mừng).
2. いそがしく: Sai. Nhầm sang chữ 忙いそがしく (bận rộn).
3. うつくしく: Sai. Nhầm sang chữ 美うつくしく (xinh đẹp).
4. たのしく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 楽たのしい (vui vẻ, thú vị).

日本にほんでは 四月しがつに 入学式にゅうがくしきが 行おこなわれる。

Dịch nghĩa: Ở Nhật Bản lễ nhập học được tổ chức vào tháng 4.
1. いわれる: Sai. Nhầm sang chữ 言いわれる (được/bị nói).
2. くわれる: Sai. Nhầm sang chữ 食くわれる (bị ăn).
3. こわれる: Sai. Nhầm sang chữ 壊こわれる (bị vỡ, bị hỏng).
4. おこなわれる (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn dạng bị động của chữ 行おこなう (tổ chức, tiến hành).

あしたなら 用事ようじが ありません。

Dịch nghĩa: Nếu là ngày mai thì tôi không có việc bận.
1. よじ: Sai. Thiếu âm trường う ở よう (nhầm sang 四時よじ: 4 giờ).
2. ようじ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 用事ようじ (việc bận, công chuyện).
3. よごと: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ 事ごと và thiếu âm trường.
4. ようごと: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ 事ごと.

さむいから、まどを 閉しめて ください。

Dịch nghĩa: Vì trời lạnh nên xin hãy đóng cửa sổ lại.
1. きめて: Sai. Nhầm sang chữ 決きめて (quyết định).
2. しめて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 閉しめる (đóng cửa).
3. とめて: Sai. Nhầm sang chữ 止とめて (dừng lại) hoặc 泊とめて (cho trọ lại).
4. やめて: Sai. Nhầm sang chữ 辞やめて (từ bỏ, nghỉ làm).

この アパートは 台所だいどころが ありません。

Dịch nghĩa: Căn hộ chung cư này không có nhà bếp.
1. たいところ: Sai. Thiếu dấu đục ở cả hai chữ (台だい và 所どころ).
2. だいところ: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ 所ところ thành どころ.
3. たいどころ: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ 台たい thành だい.
4. だいどころ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 台所だいどころ (nhà bếp).