Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

かばんのなかに 五万円ごまんえんの とけいが あります。

Dịch nghĩa: Trong cặp có một chiếc đồng hồ trị giá 5 vạn Yên (50.000 Yên).
1. ごまんねん: Sai. Nhầm chữ 円えん thành ねん (năm).
2. ごまんえん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 五万円ごまんえん.
3. ごぜんねん: Sai. Nhầm chữ 万まん thành ぜん và chữ 円えん thành ねん.
4. ごぜんえん: Sai. Nhầm chữ 万まん thành ぜん.

としょかんで にほんごの ほんを 読よみます。

Dịch nghĩa: Tôi đọc sách tiếng Nhật ở thư viện.
1. よみます (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 読よみます (đọc).
2. やみます: Sai. Nhầm sang chữ 病やみます (bị bệnh) hoặc 止やみます (tạnh mưa).
3. こみます: Sai. Nhầm sang chữ 込こみます (đông đúc).
4. あみます: Sai. Nhầm sang chữ 編あみます (đan len).

毎日まいにち 晩ご飯のあと さんぽします。

Dịch nghĩa: Mỗi ngày sau bữa tối tôi đều đi dạo.
1. まいひ: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ 日ひ.
2. こんじつ: Sai. Nhầm sang chữ 本日ほんじつ đọc sai.
3. まいにち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 毎日まいにち (mỗi ngày).
4. こんにち: Sai. Nhầm sang chữ 今日こんにち (ngày nay, hôm nay).

この こうえんには とりが 多おおいです。

Dịch nghĩa: Ở công viên này có nhiều chim.
1. おい: Sai. Thiếu âm trường い ở おお.
2. おおきい: Sai. Nhầm sang chữ 大おおきい (to, lớn).
3. おいしい: Sai. Nhầm sang tính từ 美味おいしい (ngon).
4. おおい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 多おおい (nhiều).

今朝けさ、あめがふりました。

Dịch nghĩa: Sáng nay trời đã mưa.
1. あさ: Sai. Nhầm sang chữ 朝あさ (buổi sáng nói chung).
2. けっさ: Sai. Thừa âm ngắt っ.
3. けさ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 今朝けさ (sáng nay).
4. はさ: Sai. Đọc sai phụ âm đầu thành は.

ねるまえに 風呂ふろに はいります。

Dịch nghĩa: Tôi tắm bồn trước khi đi ngủ.
1. ふろう: Sai. Thừa âm trường う ở ろ.
2. ふうろ: Sai. Thừa âm trường う ở ふ.
3. ふどう: Sai. Nhầm chữ 路ろ thành どう.
4. ふろ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 風呂ふろ (bồn tắm, việc tắm bồn).

ふゆやすみに 北海道ほっかいどうへ あそびに いきました。

Dịch nghĩa: Kỳ nghỉ đông tôi đã đi Hokkaido chơi.
1. ほっかいど: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ どう.
2. ほっかいどう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của địa danh 北海道ほっかいどう.
3. ほかいど: Sai. Thiếu âm ngắt っ và âm trường う.
4. ほかいどう: Sai. Thiếu âm ngắt っ ở ほっかい.

この 道みちを みぎに まがります。

Dịch nghĩa: Rẽ phải ở con đường này.
1. かど: Sai. Nhầm sang chữ 角かど (góc đường).
2. はし: Sai. Nhầm sang chữ 橋はし (cây cầu).
3. みち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 道みち (con đường).
4. へん: Sai. Nhầm sang chữ 辺へん (vùng, lân cận).

あの ひとは とても 有名ゆうめいです。

Dịch nghĩa: Người đằng kia rất nổi tiếng.
1. ゆうめ: Sai. Thiếu âm trường い ở めい.
2. ゆめい: Sai. Thiếu âm trường う ở ゆう.
3. ゆうまい: Sai. Nhầm âm trường い thành あい.
4. ゆうめい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 有名ゆうめい (nổi tiếng).

つくえの 下したに ねこが います。

Dịch nghĩa: Bên dưới gầm bàn có con mèo.
1. うえ: Sai. Nhầm sang phía trên (上うえ).
2. すた: Sai. Phát âm sai phụ âm し thành す.
3. した (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 下した (phía dưới, bên dưới).
4. かた: Sai. Nhầm sang chữ 方かた (hướng/vị/người) hoặc 肩かた (vai).

可愛かわいい おんなのこが うまれました。

Dịch nghĩa: Một bé gái đáng yêu đã được sinh ra.
1. かわい: Sai. Thiếu đuôi い ở cuối tính từ.
2. かわいい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 可愛いかわいい (đáng yêu).
3. かはい: Sai. Nhầm chữ わ thành は.
4. かいいい: Sai. Viết sai chính tả.

六日むいかの ごごに あいましょう。

Dịch nghĩa: Hẹn gặp vào chiều ngày mùng 6 nhé.
1. いつつ: Sai. Nhầm cách đếm 5 cái (五ついつつ).
2. いつか: Sai. Nhầm ngày mùng 5 (五日いつか).
3. むつか: Sai. Phát âm sai chính tả ngày mùng 6.
4. むいか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn ngày mùng 6 (六日むいか).