Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

わたしの 趣味しゅみは しごとを する ことです。

Dịch nghĩa: Sở thích của tôi là làm việc.
1. きょうみ: Sai. Nhầm sang chữ 興味きょうみ (hứng thú, quan tâm).
2. きょうまい: Sai. Đọc sai cấu trúc từ.
3. しゅみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 趣味しゅみ (sở thích).
4. しゅび: Sai. Nhầm sang chữ 守備しゅび (phòng thủ, bảo vệ).

布団ふとんを かけて ねます。

Dịch nghĩa: Tôi đắp chăn rồi ngủ.
1. ふどん: Sai. Thêm dấu đục sai ở とん thành どん.
2. ぶとん: Sai. Thêm dấu đục sai ở ふ thành ぶ.
3. ふとん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 布団ふとん (chăn/nệm).
4. ふだん: Sai. Nhầm sang chữ 普段ふだん (thường ngày, thông thường).

7時じごろ 食事しょくじを します。

Dịch nghĩa: Tôi ăn dùng bữa vào khoảng 7 giờ.
1. しょくじ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 食事しょくじ (bữa ăn, dùng bữa).
2. しゅくじ: Sai. Nhầm ảo âm ょ thành ゅ (nhầm sang 祝事しゅくじ: việc chúc mừng).
3. しょくごと: Sai. Nhầm cách đọc âm Kun của chữ 事ごと.
4. しゅくごと: Sai. Đọc sai cả hai chữ Hán.

お昼ひるの あと、15分間ふんかん やすみます。

Dịch nghĩa: Sau bữa trưa, tôi nghỉ ngơi 15 phút.
1. よる: Sai. Nhầm sang buổi tối (夜よる).
2. ひる (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 昼ひる (buổi trưa).
3. きる: Sai. Nhầm sang chữ 切きる (cắt) hoặc 着きる (mặc).
4. しる: Sai. Nhầm sang chữ 知しる (biết) hoặc nước súp (汁しる).

まいにち 暇ひまで、つまらないです。

Dịch nghĩa: Mỗi ngày đều rảnh rỗi nên rất chán.
1. とき: Sai. Nhầm sang chữ 時とき (thời gian, khi).
2. ひま (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 暇ひま (rảnh rỗi).
3. あいだ: Sai. Nhầm sang chữ 間あいだ (khoảng thời gian/ở giữa).
4. ま: Sai. Nhầm sang cách đọc Kun khác của chữ 間ま.

しゅくだいが おおくて 大変たいへんです。

Dịch nghĩa: Bài tập về nhà nhiều nên rất vất vả.
1. たくさん: Sai. Nghĩa là nhiều (chỉ số lượng).
2. だくさん: Sai. Từ đọc sai cấu trúc.
3. たいへん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 大変たいへん (vất vả, khó khăn).
4. だいべん: Sai. Nhầm sang chữ 大便だいべん (đại tiện).

お一人ひとりですか。それでは 寂さびしいでしょう。

Dịch nghĩa: Bạn đi một mình à? Như vậy chắc là cô đơn lắm nhỉ.
1. したしい: Sai. Nhầm sang chữ 親したしい (thân thiết).
2. やさしい: Sai. Nhầm sang chữ 易やさしい (dễ) hoặc 優やさしい (hiền lành).
3. きびしい: Sai. Nhầm sang chữ 厳きびしい (nghiêm khắc).
4. さびしい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 寂さびしい (cô đơn, buồn bã).

でんしゃに 乗のって かいしゃに いきます。

Dịch nghĩa: Tôi lên/đi tàu điện đến công ty.
1. のって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 乗のる (lên xe, đi xe).
2. こって: Sai. Nhầm sang chữ 凝こって (say mê/đau mỏi cơ).
3. そって: Sai. Nhầm sang chữ 沿そって (dọc theo).
4. わって: Sai. Nhầm sang chữ 割わって (làm vỡ, chia ra).

寒さむいから、ドアを 閉しめて ください。

Dịch nghĩa: Vì trời lạnh nên xin hãy đóng cửa lại.
1. きめて: Sai. Nhầm sang chữ 決きめて (quuyết định).
2. そめて: Sai. Nhầm sang chữ 染そめて (nhuộm màu).
3. しめて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 閉しめる (đóng cửa).
4. さめて: Sai. Nhầm sang chữ 冷さめて (nguội đi) hoặc 覚さめて (tỉnh thức).

いちにち あるいて 疲つかれた。

Dịch nghĩa: Đi bộ cả ngày nên mệt mỏi rồi.
1. ふかれて: Sai. Nhầm sang chữ 吹ふかれて (bị gió thổi).
2. かくれた: Sai. Nhầm sang chữ 隠かくれた (ẩn nấp, trốn).
3. きかれた: Sai. Nhầm sang chữ 聞きかれた (được/bị hỏi, nghe).
4. つかれた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 疲つかれる (mệt mỏi).

わたしの いえは この ビルの 三階さんがいに あります。

Dịch nghĩa: Nhà của tôi nằm ở tầng 3 tòa nhà này.
1. さんがい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn đếm tầng 3 (三階さんがい có biến âm đục ở 階 thành がい).
2. さんかい: Sai. Thiếu biến âm đục khi đứng sau số 3 (さん).
3. さんけん: Sai. Nhầm trợ từ đếm căn nhà 件けん.
4. さいげん: Sai. Đọc sai chữ 三さん thành さい.

あの たかい ビルは 101階建てかいだてです。

Dịch nghĩa: Tòa nhà cao đằng kia có quy mô 101 tầng.
1. がいだて: Sai. Thêm dấu đục sai ở 階かい khi đứng sau số 1 (いち/ひゃくいち).
2. かいだて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của hậu tố 階建てかいだて (tòa nhà bao nhiêu tầng).
3. がいたて: Sai. Thêm dấu đục sai ở 階かい và thiếu dấu đục ở 建だて.
4. かいたて: Sai. Thiếu dấu đục ở 建だて thành たて.