Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Xung Đột

衝突(しょうとつ)

Va chạm
Ban Tống

搬送(はんそう)

Vận chuyển
 

もがく

Vùng vẫy
Hy Sinh

犠牲(ぎせい)

Hy sinh
Vô Mưu

無謀(むぼう)

Liều lĩnh
Đào

()

Đâm xe bỏ chạy
Lập Khứ

()()

Rời đi
Thông Báo

通報(つうほう)

Báo cáo
Xuất Động

出動(しゅつどう)

Xuất quân
Chứng Cứ

証拠(しょうこ)

Chứng cứ
Căn Cứ

根拠(こんきょ)

Căn cứ
Tiêu Khứ

()()

Xóa sạch
 

ごまかす

Lừa dối
Phương Hại

妨害(ぼうがい)

Cản trở
 

あわや

Suýt nữa
Biệt Trạng

別状(べつじょう)

Bất thường
Thân Nguyên

身元(みもと)

Lai lịch
Đương Nhân

当人(とうにん)

Đương sự
Thống

(いた)ましい

Thương tâm
Phẫn

(いきどお)

Căm phẫn
Kiến Nạp

見抜(みぬ)

Nhìn thấu
Cứu Minh

究明(きゅうめい)

Làm sáng tỏ
Hợp Trí

合致(がっち)

Trùng khớp
Tự Thủ

自首(じしゅ)

Tự thú
Thủ Bạt

手抜(てぬ)

Làm qua loa
Tái Hiện

再現(さいげん)

Dựng lại
Bồi Thường

賠償(ばいしょう)

Bồi thường
Tái Tam

再三(さいさん)

Nhiều lần
Hậu Tuyệt

(あと)()たない

Không dứt
Hiếp

(おど)

Đe dọa
Bất Thẩm

不審(ふしん)

Khả nghi
Thủ Khẩu

手口(てぐち)

Thủ đoạn
Xảo Diệu

巧妙(こうみょう)

Tinh vi
Ngụy Tạo

偽造(ぎぞう)

Làm giả
 

もくろむ

Mưu tính
 

あくどい

Gian lận
Thiển

(あさ)ましい

Hèn hạ
Đào

(のが)れる

Trốn thoát
Đào Xuất

()()

Trốn chạy
Đào

(のが)

Bỏ lỡ
 

あがく

Cựa quậy
Nhất Liên

一連(いちれん)

Loạt
Căn Đ底

根底(こんてい)

Căn bản
Đồng Nhất

同一(どういつ)

Giống nhau
Chân Thật

真実(しんじつ)

Sự thật
Chân Tướng

真相(しんそう)

Chân tướng
Báo

(ほう)じる

Đưa tin
Tao Lập

(さわ)()てる

Làm ầm
Dao

()るがす

Chấn động
Dẫn Khởi

()(おこ)

Gây ra
 

さらわれる

Bị bắt cóc
Sá Khi

詐欺(さぎ)

Lừa đảo
Quả Quả

挙句(あげく)()

Kết cục
Thôi Trắc

推測(すいそく)

Suy đoán
Đoạn Định

断定(だんてい)

Khẳng định
Đột Chỉ

()()める

Xác định
Chỉ Sai

(ゆび)さす

Chỉ tay
Bất Đương

不当(ふとう)

Bất công
 

ずさんな

Cẩu thả
Thủ

()がかり

Manh mối
Thủ Diệu

()調(しら)

Thẩm vấn
Truy Cật

()()める

Dồn ép
Hành Cật

()()まる

Bế tắc
Tài

(さば)

Phán xét
Hữu Tội

有罪(ゆうざい)

Có tội
 

もしくは

Hoặc là
Hình Vụ Sở

刑務所(けいむしょ)

Nhà tù