Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chế Tác

制作(せいさく)

Sản xuất
Chế Tác

製作(せいさく)

Chế tạo
Áp

()さえる

Giữ chặt
Ức

(おさ)える

Kìm nén
Tinh Toán

精算(せいさん)

Thanh toán
Thanh Toán

清算(せいさん)

Quyết toán
Chung Thủy

終始(しゅうし)

Suốt
Thủy Chung

始終(しじゅう)

Luôn luôn
Mạo

(おか)

Liều lĩnh
Xâm

(おか)

Xâm phạm
Phạm

(おか)

Vi phạm
Bảo Chứng

保証(ほしょう)

Bảo hành
Bảo Chướng

保障(ほしょう)

Bảo đảm
Bổ Thường

補償(ほしょう)

Đền bù
Truy Cầu

追求(ついきゅう)

Theo đuổi
Truy Cập

追及(ついきゅう)

Truy cứu
Truy Cứu

追究(ついきゅう)

Nghiên cứu
Phân Biệt

分別(ぶんべつ)

Phân loại
Phân Biệt

分別(ふんべつ)

Khôn ngoan
Tâm Trung

心中(しんちゅう)

Tâm trí
Tâm Trung

心中(しんじゅう)

Tự sát chung
Đại Gia

大家(おおや)

Chủ nhà
Đại Gia

大家(たいか)

Bậc thầy
Thị Trường

市場(いちば)

Chợ
Thị Trường

市場(しじょう)

Thị trường
Mục Hạ

目下(めした)

Cấp dưới
Mục Hạ

目下(もっか)

Hiện tại
Dụng Phẩm

用品(ようひん)

Đồ dùng
Dương Phẩm

洋品(ようひん)

Đồ Tây
Đoạn

()

Cai bỏ
Tuyệt

()

Chấm dứt
Điêu

()

Điêu khắc
Quật

()

Đào bới
Kiến Hạ

見下(みくだ)

Coi thường
Kiến Hạ

見下(みおろ)

Nhìn xuống
Viễn Hồi

遠回(とおまわ)

Đi đường vòng
Viễn Hồi

遠回(とおまわ)

Nói bóng gió
Đồ Thiết

途切(とぎ)れる

Gián đoạn
Đồ Tuyệt

途絶(とだ)える

Mất hẳn
Kiến Quá

見過ご(みすご)

Bỏ qua
Kiến Vong

見逃(みの)

Bỏ lỡ
Giao

(まじ)わる

Giao nhau
Giao

(まじ)える

Trộn lẫn
Việt

()

Vượt qua
Siêu

()

Quá mức
Chỉ

()

Chỉ vào
Sai

()

Che ô
Thứ

()

Đâm, chích
Vô Khẩu

無口(むくち)

Ít nói
Hận

(うら)

Oán hận