Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Y Loại

衣類(いるい)

Quần áo
Y Liệu

衣料(いりょう)

Quần áo
Y Trang

衣装(いしょう)

Trang phục
Phổ Đoạn Trước

普段着(ふだんぎ)

Đồ thường
Cổ Trước

古着(ふるぎ)

Áo cũ
Chức Vật

織物(おりもの)

Vải dệt
Đới

(おび)

Thắt lưng
 

ファスナー

Khóa kéo

(すそ)

Gấu quần
Thân

()なり

Diện mạo
 

だぶだぶ

Rộng thùng
Hương Tân Liệu

香辛料(こうしんりょう)

Gia vị
Hương

(こうば)しい

Thơm phức
 

こってり

Đậm đà
Vị Giác

味覚(みかく)

Vị giác
Chỉ Phương

脂肪(しぼう)

Chất béo
Chủ Thực

主食(しゅしょく)

Món chính
Nhiệt Thang

熱湯(ねっとう)

Nước sôi
Thủy Khí

水気(みずけ)

Hơi ẩm
Thỉ

()める

Liếm
Mãn Phúc

満腹(まんぷく)

No bụng
Thưởng Vị Kỳ Hạn

賞味期限(しょうみきげん)

Hạn dùng
Vị

味わい(あじわい)

Hương vị
Xa Lưỡng

車両(しゃりょう)

Toa tàu
Lưỡng

(りょう)

Toa xe
Võng Bằng

網棚(あみだな)

Giá hành lý
Xa Song

車窓(しゃそう)

Cửa sổ tàu
Bộ Hành Giả

歩行者(ほこうしゃ)

Người đi bộ
Bộ Đạo Kiều

歩道橋(ほどうきょう)

Cầu vượt bộ
Tiêu Thức

標識(ひょうしき)

Biển hiệu
Trú Luân

駐輪(ちゅうりん)

Đỗ xe đạp
Vận Du

運輸(うんゆ)

Vận tải
Vận Bàn

運搬(うんぱん)

Vận chuyển
Vận Hành

運行(うんこう)

Vận hành
 

ダイヤ

Lịch tàu
Vận Hưu

運休(うんきゅう)

Hoãn chạy
Từ Hành

徐行(じょこう)

Đi chậm
Duyên Tuyến

沿線(えんせん)

Dọc tuyến
Tuyến

ローカル(せん)

Tuyến địa phương
Đãi Hợp Thất

待合室(まちあいしつ)

Phòng chờ
Lữ Khách Cơ

旅客機(りょかくき)

Máy bay khách
Ly Lục

離陸(りりく)

Cất cánh
Khiếm Hàng

欠航(けっこう)

Hủy chuyến
Thời Sai

時差(じさ)

Lệch giờ
Thời Sai

時差(じさ)ぼけ

Mệt do lệch múi giờ