| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Kiện Khang |
健康 |
Sức khỏe |
| Trị Liệu |
治療 |
Điều trị |
| Thủ Bình |
手の平 |
Lòng bàn tay |
| Chủng |
踵 |
Gót chân |
| Tiên |
つま先 |
Mũi chân |
| Nội Tạng |
内臓 |
Nội tạng |
| Tràng |
腸 |
Ruột |
| Can Tạng |
肝臓 |
Gan |
| Huyết Quản |
血管 |
Mạch máu |
| Đại Bính |
大柄な |
Vóc lớn |
| Tiểu Bính |
小柄な |
Vóc nhỏ |
|
たくましい |
Vạm vỡ | |
| Bần Nhược |
貧弱な |
Gầy yếu |
| Kiện |
健やかな |
Khỏe mạnh |
|
くたくた |
Mệt lử | |
|
げっそり |
Hốc hác | |
|
ばてる |
Kiệt sức | |
| Phế Lao |
疲労 |
Mệt mỏi |
| Quá Lao |
過労 |
Quá sức |
| Thể Điệu Băng |
体調を崩す |
Lao lực |
| Bệnh |
病む |
Lâm bệnh |
| Khí Bệnh |
気に病む |
Lo nghĩ |
| Khổ Thống |
苦痛 |
Đau đớn |
| Hàn Khí |
寒気 |
Ớn lạnh |
| Vi Nhiệt |
微熱 |
Sốt nhẹ |
| Hạ Lị |
下痢 |
Tiêu chảy |
| Ố Thổ |
嘔吐 |
Nôn mửa |
| Phát Tác |
発作 |
Phát tác |
| Tâm Tạng Phát Tác |
心臓発作 |
Đau tim |
|
しびれ |
Tê rần | |
| Ma Tí |
麻痺 |
Tê liệt |
|
かゆみ |
Ngứa ngáy | |
| Thấp Chẩn |
湿疹 |
Phát ban |
| 腫瘍 |
腫瘍 |
Khối u |
| Suyễn Tức |
喘息 |
Hen suyễn |
| Phế Viêm |
肺炎 |
Viêm phổi |
| Truyền Nhiễm Bệnh |
伝染病 |
Bệnh dịch |
| Khuẩn |
ばい菌 |
Vi khuẩn |
| Trọng Chứng |
重症 |
Bệnh nặng |
| Trọng Thương |
重傷 |
Chấn thương |
| Nguy Đốc |
危篤 |
Nguy kịch |
| Mạn Tính |
慢性 |
Mãn tính |
| Cấp Tính |
急性 |
Cấp tính |
| Cấp Tính Vị Viêm |
急性胃炎 |
Viêm dạ dày |
|
こじらせる |
Trầm trọng | |
|
ノイローゼ |
Suy nhược | |
| Sinh Lý |
生理 |
Kinh nguyệt |
| Tiện Bí |
便秘 |
Táo bón |
| Bần Huyết |
貧血 |
Thiếu máu |
| Cơ |
瞬き |
Chớp mắt |
| Cận Thị |
近視 |
Cận thị |
| Mục |
目がかすむ |
Mờ mắt |
| Giới Hộ |
介護 |
Chăm sóc |
| Giới Bộ |
介抱 |
Chăm nom |
| Xử Trí |
処置 |
Xử lý |
| Chẩn Liệu |
診療 |
Khám bệnh |
| Chẩn Liệu Thời Gian |
診療時間 |
Giờ khám |
| Xử Phương |
処方 |
Bốc thuốc |
| Xử Phương Tiên |
処方箋 |
Đơn thuốc |
| Điện Tế |
錠剤 |
Viên nén |
|
カプセル |
Viên nang | |
| Phục Dụng |
服用 |
Uống thuốc |
| Phó Tác Dụng |
副作用 |
Tác dụng phụ |
| Ma Túy |
麻酔 |
Gây mê |
| Miễn Dịch |
免疫 |
Miễn dịch |
| An Tĩnh |
安静な |
Tĩnh dưỡng |
| Thất Thần |
失神 |
Ngất xỉu |