Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Giáo Dục

教育(きょういく)

Giáo dục
Dự Bị Hiệu

予備校(よびこう)

Trường chuyên
Văn Hệ

文系(ぶんけい)

Khoa xã hội
Lý Hệ

理系(りけい)

Khoa tự nhiên
Tiến Lộ

進路(しんろ)

Định hướng
Giảng Tọa

講座(こうざ)

Khóa học
 

セミナー

Hội thảo
Thụ Giảng

受講(じゅこう)

Học bài
Thính Giảng

聴講(ちょうこう)

Nghe giảng
Tất Tu

必修(ひっしゅう)

Bắt buộc
Dưỡng Thành

養成(ようせい)

Đào tạo
Xuất Đề

出題(しゅつだい)

Ra đề
Thực Kỹ

実技(じつぎ)

Thực hành
Tiên Hành

先行(せんこう)

Đi trước
Tiên Hành Nghiên Cứu

先行研究(せんこうけんきゅう)

Nghiên cứu trước
Lý Luận

理論(りろん)

Lý luận
Lý Luận Đích

理論的(りろんてき)

Lý thuyết
Giả Thuyết

仮説(かせつ)

Giả thuyết
Học Thuyết

学説(がくせつ)

Học thuyết
Quan Điểm

観点(かんてん)

Quan điểm
Định Nghĩa

定義(ていぎ)

Định nghĩa
Chú Tích

注釈(ちゅうしゃく)

Chú thích
Phân Tích

分析(ぶんせき)

Phân tích
Tập Kế

集計(しゅうけい)

Tổng hợp
Tập Kế

アンケートの集計(しゅうけい)

Gom phiếu
Thống Kế

統計(とうけい)

Thống kê
Kiểm Chứng

検証(けんしょう)

Kiểm chứng
Thực Chứng

実証(じっしょう)

Chứng minh
Khảo Sát

考察(こうさつ)

Khảo sát
Cấu Trúc

構築(こうちく)

Xây dựng
Thám Cầu

探求(たんきゅう)

Tìm tòi
Phát Quật

発掘(はっくつ)

Khai quật
Thủ Pháp

手法(しゅほう)

Phương pháp
Khái Niệm

概念(がいねん)

Khái niệm
 

レジュメ

Tóm tắt
 

アプローチ

Tiếp cận
Nhạc Phả

楽譜(がくふ)

Bản nhạc
Hợp Xướng

合唱(がっしょう)

Hợp xướng
Đồng Dao

童謡(どうよう)

Đồng dao
Dân Dao

民謡(みんよう)

Dân ca
 

ライブ

Biểu diễn
 

デッサン

Phác họa
Bản Họa

版画(はんが)

Tranh in
Đào Nghệ

陶芸(とうげい)

Nghệ thuật gốm
Đoản Ca

短歌(たんか)

Thơ Tanka
 

あらすじ

Cốt truyện
Mạo Đầu

冒頭(ぼうとう)

Mở đầu
Đăng Trường Nhân Vật

登場人物(とうじょうじんぶつ)

Nhân vật
Chủ Nhân Công

主人公(しゅじんこう)

Nhân vật chính
 

オペラ

Nhạc kịch
Hí Khúc

戯曲(ぎきょく)

Kịch bản
Diễn

(えん)じる

Diễn xuất
Xuất Diễn

出演(しゅつえん)

Trình diễn
Chủ Dịch

主役(しゅやく)

Vai chính
 

せりふ

Lời thoại
Đài Bổn

台本(だいほん)

Kịch bản
Cước Bổn

脚本(きゃくほん)

Kịch bản
Cước Bổn Gia

脚本家(きゃくほんか)

Biên kịch
 

シナリオ

Kịch bản
 

シーン

Phân cảnh
Cước Sắc

脚色(きゃくしょく)

Chuyển thể
Bổn Phiên

本番(ほんばん)

Diễn thật
Sáng Tác

創作(そうさく)

Sáng tác
Cổ Điển

古典(こてん)

Cổ điển
Tác Gia

作家(さっか)

Tác giả