Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Pháp

(ほう)

Luật pháp
 

ルール

Quy tắc
Quy Định

規定(きてい)

Quy định
Quy Ước

規約(きやく)

Quy ước
Quy Cách

規格(きかく)

Quy cách
Quy Phạm

規範(きはん)

Chuẩn mực
Trật Tự

秩序(ちつじょ)

Trật tự
 

Luật lệ
Pháp Đích

法制(ほうてき)

Pháp lý
Pháp Án

法案(ほうあん)

Dự luật
Điều Ước

条約(じょうやく)

Điều ước
Điều Lệ

条例(じょうれい)

Điều lệ
Chế Định

制定(せいてい)

Ban hành
Thi Hành

施行(しこう)

Thi hành
Cải Chính

改正(かいせい)

Sửa đổi
Cải Định

改定(かいてい)

Sửa đổi
Phế Chỉ

廃止(はいし)

Bãi bỏ
Phá Khí

破棄(はき)

Hủy bỏ
Thủ Tế

()(しま)

Trấn áp
Vi Pháp

違法(いほう)

Phạm pháp
Phạm

(おか)

Vi phạm
Xâm Hại

侵害(しんがい)

Xâm phạm
Bảo Chướng

保障(ほしょう)

Bảo đảm
Nhân Quyền

人権(じんけん)

Nhân quyền
Nguyên Tắc

原則(げんそく)

Nguyên tắc
Phạt Tắc

罰則(ばっそく)

Hình phạt
Xử Phạt

処罰(しょばつ)

Xử phạt
Xử Phân

処分(しょぶん)

Xử lý
Chế Tài

制裁(せいさい)

Chế tài
Quy Chế

規制(きせい)

Kiểm soát
Di Động

移行(いこう)

Chuyển dịch
Chế Ước

制約(せいやく)

Hạn chế
Sở Định

所定(しょてい)

Quy định
Cấm Vật

禁物(きんもつ)

Cấm kỵ
Ty Pháp

司法(しほう)

Tư pháp
Pháp Đình

法廷(ほうてい)

Tòa án
Tài Phán

裁判(さいばん)

Xét xử
Tài Phán Quan

裁判官(さいばんかん)

Thẩm phán
Kiểm Sự

検事(けんじ)

Kiểm sát
Nguyên Cáo

原告(げんこく)

Nguyên cáo
Biện Hộ

弁護(べんご)

Biện hộ
Dung Nghi Giả

容疑者(ようぎしゃ)

Nghi phạm
Đại Bộ

逮捕(たいほ)

Bắt giữ
Chứng Nhân

証人(しょうにん)

Nhân chứng
Chứng Ngôn

証言(しょうげん)

Làm chứng
Chứng Cứ

証拠(しょうこ)

Chứng cứ
Tố Tụng

訴訟(そしょう)

Kiện tụng
Cáo Tố

告訴(こくそ)

Tố cáo
Bồi Thường

賠償(ばいしょう)

Bồi thường
Hòa Giải

和解(わかい)

Hòa giải
Tự Thủ

自首(じしゅ)

Tự thú
Hữu Tội

有罪(ゆうざい)

Có tội
Vô Tội

無罪(むざい)

Vô tội
Vô Thực

無実(むじつ)

Vô tội
Hình

(けい)

Hình phạt
Trừng Dịch

徒役(ちょうえき)

Tù sai
Tử Hình

死刑(しけい)

Tử hình
Hình Pháp

刑法(けいほう)

Luật hình
Chấp Hành

執行(しっこう)

Thi hành