Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

グループ

Nhóm
Tổ Chức

組織(そしき)

Tổ chức
Pháp Nhân

法人(ほうじん)

Pháp nhân
Bộ Môn

部門(ぶもん)

Bộ phận
Bộ Thự

部署(ぶしょ)

Phòng ban
Cơ Cấu

機構(きこう)

Cơ cấu
Quan Liêu

官僚(かんりょう)

Quan chức
Liên Minh

連盟(れんめい)

Liên đoàn
Liên Hợp

連合(れんごう)

Liên hiệp
Hiệp Hội

協会(きょうかい)

Hiệp hội
Đồng Hiếu Hội

同好会(どうこうかい)

Câu lạc bộ
Thế Đới

世帯(せたい)

Hộ gia đình
Thế Đới Chủ

世帯主(せたいぬし)

Chủ hộ
Xuất Xa

出社(しゅっしゃ)

Đi làm
Thái Xa

退社(たいしゃ)

Về nghỉ
Tựu Nghiệp

就業(しゅうぎょう)

Làm việc
Tựu Nghiệp Quy Tắc

就業規則(しゅうぎょうきそく)

Nội quy
Tòng Sự

従事(じゅうじ)

Hành nghề
Phó

(おもむ)

Đi đến
Phó Nhiệm

赴任(ふにん)

Nhận chức
Huề

(たずさ)わる

Tham gia
Thủ

()がける

Chế tạo
Ngự Vụ

業務(ぎょうむ)

Nghiệp vụ
Chức Vụ

職務(しょくむ)

Chức trách
Nhậm Vụ

任務(にんむ)

Nhiệm vụ
 

ノルマ

Chỉ tiêu
Thực Vụ

実務(じつむ)

Thực tế
Ngự Tích

業績(ぎょうせき)

Thành tích
Thành Quả

成果(せいか)

Thành quả
Toán Sạn

採算(さいさん)

Lợi nhuận
Phân Tán

分散(ぶんさん)

Phân tán
Đãi Ngộ

待遇(たいぐう)

Đãi ngộ
Cần Vụ Thời Gian

勤務時間(きんむじかん)

Giờ làm
Phúc Chỉ Hậu Sinh

福利厚生(ふくりこうせい)

Phúc lợi
Hữu Cấp Hưu Hạ

有給休暇(ゆうきゅうきゅうか)

Phép năm
Hữu Hưu Thích

有休(ゆうきゅう)()

Nghỉ phép
Định Niên

定年(ていねん)

Nghỉ hưu
Chính Quy

正規(せいき)

Chính quy
Chính Quy Cố Dụng

正規雇用(せいきこよう)

Lao động chính thức
Phi Chính Quy

非正規(ひせいき)

Không chính thức
Phi Chính Quy Cố Dụng

非正規雇用(ひせいきこよう)

Lao động thời vụ
Cộng Giá

共稼(ともかせ)

Cùng đi làm
Cộng Động Tường

共働(ともばたら)

Vợ chồng làm chung
Phân Đảm

分担(ぶんたん)

Chia sẻ
Thủ Phối

手配(てはい)

Sắp xếp
Lữ Hành Thủ Phối

旅行(りょこう)手配(てはい)

Thu xếp du lịch
Ủy Thác

委託(いたく)

Ủy thác
Chỉnh Bị

整備(せいび)

Bảo dưỡng
Thừa Nặc

承諾(しょうだく)

Chấp thuận
Mục Đầu

目途(めど)

Mục tiêu
Cách

(はかど)

Tiến triển
Chiết Phản

()(かえ)

Gọi lại
Chiết Phản

()(かえ)

Lập tức
Truy

()って

Sau đó
Sử Mệnh

使命(しめい)

Sứ mệnh
Thủ Tác Nghiệp

手作業(てさぎょう)

Thủ công
Thủ Số

手数(てすう)

Phiền toái
Thủ Số Liệu

手数料(てすうりょう)

Phí dịch vụ
Lao Lực

労力(ろうりょく)

Công sức
Thủ Tế

手際(てぎわ)

Khéo léo
Thủ Tế

手際(てぎわ)がいい

Thạo việc
Thủ Hồi

手回(てまわ)

Chuẩn bị
Căn Hồi

根回(ねまわ)

Thỏa thuận ngầm
Sử Nại

使(つか)いを(たの)

Nhờ chạy vặt
Cố Khách

顧客(こきゃく)

Khách hàng
Cố Khách Danh Bộ

顧客名簿(こきゃくめいぼ)

Danh sách khách
Đắc Ý Tiên

得意先(とくいさき)

Khách quen
Đại Thủ

大手(おおて)

Công ty lớn
Đại Thủ Xí Nghiệp

大手企業(おおてきぎょう)

Tập đoàn lớn
Tiểu Mại

小売(こうり)

Bán lẻ
Tiểu Mại Điếm

小売店(こうりてん)

Cửa hàng bán lẻ
Tiểu Mại Nghiệp

小売業(こうりぎょう)

Ngành bán lẻ
Nghiệp Giả

業者(ぎょうしゃ)

Nhà thầu
Phối Tống Nghiệp Giả

配送業者(はいそうぎょうしゃ)

Đơn vị vận chuyển
Hạ Thỉnh

下請(したう)

Thầu phụ
Thiết Lập

設立(せつりつ)

Thành lập
Đề Khiết

提携(ていけい)

Hợp tác
Hợp Tịnh

合併(がっぺい)

Sáp nhập
Tân Quy

新規(しんき)

Mới mới
Tân Quy Khai Điếm

新規開店(しんきかいてん)

Khai trương
Tân Quy Thải Dụng

新規採用(しんきさいよう)

Tuyển mới
Đặc Hứa

特許(とっきょ)

Bằng sáng chế