| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
|
サービス |
Dịch vụ | |
| Thương Phẩm |
商品 |
Hàng hóa |
| Sĩ Nhập |
仕入れる |
Nhập hàng |
| Sĩ Nhập |
仕入れ |
Nhập kho |
| Truyền Phiếu |
伝票 |
Hóa đơn |
| Nhập Hà |
入荷 |
Về hàng |
| Cấu Nhập |
購入 |
Mua sắm |
| Phối Tống |
配送 |
Giao hàng |
| Trần Liệt |
陳列 |
Trưng bày |
| Lưu Thông |
流通 |
Lưu thông |
| Phán Xúc |
販促 |
Khuyến mãi |
| Phán Mại Thúc Tiến |
販売促進 |
Thúc đẩy bán hàng |
| Phán Xúc |
販促キャンペーン |
Chiến dịch khuyến mãi |
| Thông Phán |
通販 |
Mua sắm qua mạng |
| Thông Phán |
通販カタログ |
Danh mục mua sắm |
| Thông Tín Phán Mại |
通信販売 |
Bán hàng qua thư |
| Lượng Phán Điếm |
量販店 |
Cửa hàng bán sỉ |
| Gia Điện Lượng Phán Điếm |
家電量販店 |
Siêu thị điện máy |
| Phẩm Chất |
品質 |
Chất lượng |
| Bảo Hiểm |
保険 |
Bảo hiểm |
| Bổ Thường |
補償 |
Đền bù |
| Đặc Điển |
特典 |
Ưu đãi |
| Hội Viên Đặc Điển |
会員特典 |
Ưu đãi thành viên |
| Phụ |
負ける |
Giảm giá |
| Phụ |
お負け |
Quà tặng kèm |
| Trị Thiết |
値切る |
Mặc cả |
|
アフターサービス |
Hậu mãi | |
|
ニーズ |
Nhu cầu | |
| Dụng Phẩm |
用品 |
Vật dụng |
| Sự Vụ Dụng Phẩm |
事務用品 |
Văn phòng phẩm |
| Phẩm Số |
品数 |
Số lượng hàng |
| Kí |
記す |
Ghi lại |
| Kí Tái |
記載 |
Ghi chép |
| Kí Tái Sự Hạng |
記載事項 |
Mục ghi chép |
| Kí Thuật |
記述 |
Mô tả |
| Kí Thuật Vấn Đề |
記述問題 |
Câu hỏi tự luận |
| Miêu Tả |
描写 |
Miêu tả |
| Yếu Ước |
要約 |
Tóm tắt |
| Cá Điều Thư |
箇条書き |
Gạch đầu dòng |
| Tiền Thuật |
前述 |
Đã nói trước |
| Khoa Trương |
誇張 |
Phóng đại |
| Âm Sắc |
音色 |
Âm sắc |
| Thị Thính |
視聴 |
Xem nghe |
| Tạp Đàm |
雑談 |
Trò chuyện |
| Chất Nghi |
質疑 |
Hỏi đáp |
| Chất Nghi Ứng Đáp |
質疑応答 |
Hỏi đáp |
| Thích Minh |
釈明 |
Giải trình |
| Chúc Từ |
祝辞 |
Lời chúc |
| Thú Chỉ |
趣旨 |
Mục đích |
| Chủ Đề |
主題 |
Chủ đề |
| Chủ Đề Ca |
主題歌 |
Nhạc chủ đề |
| Bổn Đề |
本題 |
Chủ đề chính |
| Thuyết Đắc |
説得 |
Thuyết phục |
| Thuyết Đắc Lực |
説得力 |
Sức thuyết phục |
| Thuyết |
解く |
Giải thích |
| Thảo Luận |
討論 |
Thảo luận |
| Thảo Luận Hội |
討論会 |
Buổi thảo luận |
| Hiệp Nghị |
協議 |
Bàn bạc |
| Đối Đàm |
対談 |
Đối thoại |
| Giao Thiệp |
交渉 |
Đàm phán |
| Trị Đoạn Giao Thiệp |
値段交渉 |
Trả giá |
| Hồi Đáp |
回答 |
Phản hồi |
| Trầm Mặc |
沈黙 |
Im lặng |
| Vô Ngôn |
無言 |
Không lời |
| Vô Khẩu |
無口 |
Ít nói |
| Nội Tự |
内緒 |
Bí mật |
| Ngoa |
訛り |
Giọng địa phương |
| Tiền Trí |
前置き |
Lời mở đầu |
|
イントネーション |
Ngữ điệu | |
| Tương Trúc Đả |
相槌を打つ |
Hùa theo |
| Lãng Độc |
朗読 |
Ngâm thơ |
| Thục Độc |
熟読 |
Đọc kỹ |
| Ngôn Cập |
言及 |
Đề cập |
| Bộ Thủ |
部首 |
Bộ thủ |
| Tống Giả Danh |
送り仮名 |
Chữ viết kèm |
|
かっこ |
Dấu ngoặc đơn | |
|
かぎかっこ |
Dấu ngoặc vuông | |
| Cú Điểm |
句点 |
Dấu chấm |
| Độc Điểm |
読点 |
Dấu phẩy |
| Cú Độc Điểm |
句読点 |
Dấu ngắt câu |