Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
San Hành

刊行(かんこう)

Phát hành
Định Kỳ San Hành Vật

定期刊行物(ていきかんこうぶつ)

Ấn phẩm định kỳ
Sơ Bản

初版(しょはん)

Xuất bản đầu
Cải Định

改定(かいてい)

Sửa đổi
Cải Đính Bản

改訂版(かいていばん)

Bản sửa đổi
Trứ Thư

著書(ちょしょ)

Sách tác giả
Quyền Uy

権威(けんい)

Uy quyền
Trứ Tác Quyền Xâm Hại

著作権(ちょさくけん)侵害(しんがい)

Vi phạm bản quyền
Thư Bình

書評(しょひょう)

Điểm sách
Tân Văn Thư Bình Lạn

新聞(しんぶん)書評欄(しょひょうらん)

Mục điểm báo
 

ベストセラー

Sách bán chạy
Văn Nghệ

文芸(ぶんげい)

Văn nghệ
Văn Nghệ Tác Phẩm

文芸作品(ぶんげいさくひん)

Tác phẩm văn chương
Tùy Bút

随筆(ずいひつ)

Tùy bút
Trường Biên

長編(ちょうへん)

Truyện dài
Trường Biên Tiểu Thuyết

長編小説(ちょうへんしょうせつ)

Tiểu thuyết dài
Giáo Tài

教材(きょうざい)

Giáo trình
Thư Vật

書物(しょもつ)

Sách vở
Chương

(しょう)

Chương
Tự Chương

序章(じょしょう)

Chương mở đầu
Tiết

(せつ)

Mục
Đại Ý

大意(たいい)

Đại ý
Đại Ý

大意(たいい)をつかむ

Nắm ý chính
Phó Lục

付録(ふろく)

Phụ lục
Cấu Độc

購読(こうどく)

Đặt mua báo
Tự Nhiên Khoa Học

自然科学(しぜんかがく)

Khoa học tự nhiên
Chất

たんぱく(しつ)

Chất đạm
Cao Chất

(こう)たんぱく

Đạm cao
 

でんぷん

Tinh bột
Phân Tử

分子(ぶんし)

Phân tử
Phân Tử Cấu Tạo

分子構造(ぶんしこうぞう)

Cấu trúc phân tử
Điện Tử

電子(でんし)

Điện tử
 

アルカリ

Chất kiềm
Điện Trì

アルカリ電池(でんち)

Pin kiềm
Tính

アルカリ(せい)

Tính kiềm
Toan Tính

酸性(さんせい)

Tính axit
Hóa

酸化(さんか)

Oxy hóa
Hữu Cơ

有機(ゆうき)

Hữu cơ
Hữu Cơ Tài Bồi

有機栽培(ゆうきさいばい)

Canh tác hữu cơ
Hóa Hợp Vật

化合物(かごうぶつ)

Hợp chất
Hữu Cơ Hóa Hợp Vật

有機化合物(ゆうきかごうぶつ)

Hợp chất hữu cơ
Vật Chất

物質(ぶっしつ)

Vật chất
Vật Thể

物体(ぶったい)

Vật thể
Mê Phi Hành Vật Thể

(なぞ)飛行物体(ひこうぶったい)

Vật thể lạ bay
Gia Tốc

加速(かそく)

Gia tốc
Trọng Lực

重力(じゅうりょく)

Trọng lực
Pháp Tắc

法則(ほうそく)

Định luật
Di Truyền Pháp Tắc

遺伝(いでん)法則(ほうそく)

Quy luật di truyền
Tôn Giáo

宗教(しゅうきょう)

Tôn giáo
Giáo Nghĩa

教義(きょうぎ)

Giáo lý
Giáo

(おし)

Lời dạy
Giáo Thuyết

(おし)えを()

Truyền đạo
Giáo Tổ

教祖(きょうそ)

Giáo chủ
Giáo Đồ

教徒(きょうと)

Tín đồ
Phật Giáo Đồ

仏教徒(ぶっきょうと)

Phật tử
Dị Giáo Đồ

異教徒(いきょうと)

Người ngoại đạo
Tín Giả

信者(しんじゃ)

Tín đồ
Tín Ngưỡng

信仰(しんこう)

Tín ngưỡng
Tín Ngưỡng Tâm

信仰心(しんこうしん)

Lòng tin kính
Lễ Bái

礼拝(らいはい)

Bái lạy
Lễ Bái Đường

礼拝堂(らいはいどう)

Nhà nguyện
Tuần Lễ

巡礼(じゅんれい)

Hành hương
Tuần Lễ Lữ

巡礼(じゅんれい)(たび)

Chuyến hành hương
Sám Hối

懺悔(ざんげ)

Sám hối
Thánh Thư

聖書(せいしょ)

Kinh thánh
Tân Ước Thánh Thư

新約聖書(しんやくせいしょ)

Tân ước
Cựu Ước Thánh Thư

旧約聖書(きゅうやくせいしょ)

Cựu ước
Thần Thánh

神聖(しんせい)

Thần thánh
Kính Kiền

敬虔(けいけん)

Sùng đạo
Bất Cát

不吉(ふきつ)

Điềm xấu
Tai

(わざわ)

Tai ương
Duyên Khởi

縁起(えんぎ)

Điềm báo
Duyên Khởi Đam

縁起(えんぎ)(かつ)

Mê tín
Trú Chức

住職(じゅうしょく)

Trụ trì
Thần Chủ

神主(かんぬし)

Thầy cúng Shinto
Thần Phụ

神父(しんぷ)

Linh mục
Mục Sư

牧師(ぼくし)

Mục sư
Phật Tượng

仏像(ぶつぞう)

Tượng Phật
Điểu Cư

鳥居(とりい)

Cổng trời Torii
Truyền Thuyết

伝説(でんせつ)

Truyền thuyết
Quái Vật

怪物(かいぶつ)

Quái vật
Hóa Vật

()(もの)

Yêu quái
Quỷ

(おに)

Con quỷ