Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Trạng Thái

状態(じょうたい)

Trạng thái
Chính Phương Hình

正方形(せいほうけい)

Hình vuông
Áo Hành

奥行(おくゆ)

Chiều sâu
Khởi Phục

起伏(きふく)

Nhấp nhô
Bình

(ひら)たい

Bằng phẳng
Quang Trạch

光沢(こうたく)

Độ bóng
Tiên

(あざ)やか

Rực rỡ
Tiên Minh

鮮明(せんめい)

Rõ ràng
Đạm

(あわ)

Nhạt nhòa
Trừng

()んだ

Trong suốt
Trọc

(にご)った

Vẩn đục
Thốn

()せる

Phai màu
Tinh Xảo

精巧(せいこう)

Tinh xảo
Ngạnh

(かた)

Cứng rắn
 

ソフト

Mềm mại
Ngoan Trượng

頑丈(がんじょう)

Bền chắc
Tồi

(もろ)

Mong manh
Áp Súc

圧縮(あっしゅく)

Nén lại
Mật Độ

密度(みつど)

Mật độ
Đới

(おび)

Nhiễm màu
Rung

(とろ)ける

Tan chảy
Tăng Giảm Thân Súc

増減(ぞうげん)伸縮(しんしゅく)

Co giãn
Thượng Thăng

上昇(じょうしょう)

Tăng lên
Hạ Giáng

下降(かこう)

Giảm xuống
Thượng Hồi

上回(うわまわ)

Vượt quá
Hạ Hồi

下回(したまわ)

Dưới mức
Hậu Thoái

後退(こうたい)

Lùi bước
Cao Đằng

高騰(こうとう)

Tăng vọt
Cấp Đằng

急騰(きゅうとう)

Tăng mạnh
Hạ Lạc

下落(げらく)

Sụt giảm
Bạo Lạc

暴落(ぼうらく)

Giảm sàn
Bội Tăng

倍増(ばいぞう)

Tăng đôi
Bán Giảm

半減(はんげん)

Giảm nửa
Súc

(ちぢ)まる

Thu hẹp
Súc

(ちぢ)める

Thu ngắn
Súc

(ちぢ)れる

Xoăn tít
Đoản Súc

短縮(たんしゅく)

Rút ngắn
Súc Tiểu

縮小(しゅくしょう)

Thu nhỏ
Bành Trướng

膨張(ぼうちょう)

Giãn nở
Thu Súc

収縮(しゅうしゅく)

Co lại