Hán Việt Hán tự Ý nghĩa

(のぞ)

Liếc nhìn
Triển Vọng

展望(てんぼう)

Tầm nhìn
Duyệt Lãm

閲覧(えつらん)

Đọc xem
Tham Chiếu

参照(さんしょう)

Tham chiếu
Thị Sát

視察(しさつ)

Khảo sát
Trước Mục

着目(ちゃくもく)

Chú ý
Thị Điểm

視点(してん)

Góc nhìn
Đề Thị

提示(ていじ)

Trình bày
Minh Thị

明示(めいじ)

Chỉ rõ
Phi Lộ

披露(ひろう)

Công bố
Ngoại Quan

外観(がいかん)

Vẻ ngoài
Thừa Tri

承知(しょうち)

Hiểu rõ
Thừa Lạc

了承(りょうしょう)

Chấp thuận
Cứu Minh

究明(きゅうめい)

Điều tra
Phán Minh

判明(はんめい)

Sáng tỏ
Giải Minh

解明(かいめい)

Làm rõ
Ngộ

(さと)

Lĩnh hội
Dịch

(わけ)

Lý do
Bạch Trạng

白状(はくじょう)

Thú nhận
Tuyên Ngôn

宣言(せんげん)

Tuyên ngôn
Tuyên Thệ

宣誓(せんせい)

Tuyên thệ
Thân Xuất

(もう)()

Đề nghị
Thân Xuất

(もう)()

Lời đề nghị
Cáo

(つげ)げる

Thông báo
 

つぶやく

Thì thầm
Thế Từ

世辞(せじ)

Nịnh nọt