Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

うんざり

Chán ngấy
Não

(なや)ましい

Trăn trở
Phiến Tư

片思(かたおも)

Yêu đơn phương
Nhất Mục

一目(ひとめ)ぼれ

Yêu sét đánh
Thiêu Bính

焼餅(やきもち)

Ghen tuông
Tật Đố

嫉妬(しっと)

Đố kỵ
Tật Đố Tâm

嫉妬心(しっとしん)

Lòng đố kỵ
Hảo Ý

好意(こうい)

Thiện cảm
Hảo Ý Đích

好意的(こういてき)

Thiện ý
Khổ Tâm

苦心(くしん)

Lao tâm
Nhất Tâm

一心(いっしん)

Chăm chú
Tâm Phối

心配(こころくば)

Chu đáo
Tâm Khắc

(こころ)(きざ)

Khắc ghi
Tâm Tàn

心残(こころのこ)

Tiếc nuối
Tâm Tế

心細(こころぼそ)

Cô độc
Tâm Đoạt

(こころ)(うば)われる

Bị cuốn hút
Tâm Tình

心情(しんじょう)

Tâm tư
Nội Tâm

内心(ないしん)

Nội tâm
Dã Tâm

野心(やしん)

Dã tâm
Khí

()まずい

Ngượng ngùng
Khí

()ままな

Tùy ý
Khí Kiềm

気兼(きがね)

Gượng gạo
Khí Vị Ác

気味(きみ)(わる)

Gai người
Khí Hợp

気合(きあ)

Hứng khởi
Chí

(こころざ)

Hướng tới
Chí

(こころざし)

Ý chí
Tín Niệm

信念(しんねん)

Niềm tin
Niệm Nguyện

念願(ねんがん)

A ước
Vô Niệm

無念(むねん)

Tiếc hận
Thiện Ý

善意(ぜんい)

Thiện chí
Ý Dục

意欲(いよく)

Ý muốn
Ý Dục Đích

意欲的(いよくてき)

Hăng hái
Động Cơ

動機(どうき)

Động cơ
 

テンション

Tâm trạng
Phản Phát

反発(はんぱつ)

Kháng cự
Khiếp

(おび)える

Sợ hãi
 

キレる

Nổi đóa
Nghịch

(ぎゃく)ギレ

Giận ngược
 

いたわる

An ủi
Phối Lự

配慮(はいりょ)

Quan tâm
Thực Cảm

実感(じっかん)

Cảm nhận
Thống Cảm

痛感(つうかん)

Thấm thía
Hung Tảo

胸騒(むなさわ)ぎがする

Bồn chồn
Khiêu

(いど)m

Thử thách
Án

(あん)じる

Lo lắng
Sỉ

(はじ)

Hổ thẹn
Cường

(つよ)がる

Tỏ ra mạnh mẽ
Trừng

()りる

Chừa mặt
Khoái

(こころよ)

Sảng khoái
Tâm Địa

心地(ここち)いい

Êm ái
Bất Khoái

不快(ふかい)

Khó chịu
Phiền

(わずら)わしい

Phiền toái
Thiết Thực

切実(せつじつ)

Cấp bách
 

のどかな

Thanh bình
Mơ Giao

呆然(ぼうぜん)

Sửng sốt
Thiết

(せつ)ない

Đau lòng
Không

(むな)しい

Trống rỗng
Ác

きまりが(わる)

Ngượng ngập
Sỉ

(はじ)をかく

Xấu hổ
Tự Tôn Tâm

自尊心(じそんしん)

Lòng tự trọng
Hương Sầu

郷愁(きょうしゅう)

Nhớ quê
Tức Cát

(いき)()まる

Ngột ngạt
Liệt Đẳng Cảm

劣等感(れっとうかん)

Tự ti