| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Ngôn Diệp |
言葉 |
Từ vựng |
| Khẩu Ngữ |
口語 |
Văn nói |
| Văn Ngữ |
文語 |
Văn viết |
| Tục Ngữ |
俗語 |
Từ lóng |
| Tử Ngữ |
死語 |
Từ cổ |
| Dụng Ngữ |
用語 |
Thuật ngữ |
| Lược Ngữ |
略語 |
Từ viết tắt |
| Mẫu Ngữ |
母語 |
Tiếng mẹ đẻ |
| Mẫu Quốc Ngữ |
母国語 |
Tiếng mẹ đẻ |
| Tư Ngữ |
私語 |
Nói chuyện riêng |
| Danh Ngôn |
名言 |
Danh ngôn |
| Di Ngôn |
遺言 |
Di chúc |
| Độc Ngôn |
独り言 |
Nói một mình |
| Thất Ngôn |
失言 |
Lỡ lời |
|
ニュアンス |
Sắc thái | |
|
アカウント |
Tài khoản | |
|
ログイン/ログオフ |
Đăng nhập | |
|
アプリ |
Ứng dụng | |
|
アイコン |
Biểu tượng | |
| Động Họa |
動画 |
Video |
| Duyệt Lãm |
閲覧 |
Xem duyệt |
| Đầu Cảo |
投稿 |
Đăng bài |
| Thư Tích |
書き込み |
Bình luận |
|
アップ |
Tải lên | |
| Khởi Động |
起動 |
Khởi động |
| Tái Khởi Động |
再起動 |
Khởi động lại |
| Cố |
固まる |
Bị đơ |
|
メディア |
Phương tiện | |
|
スマホ/スマートフォン |
Điện thoại | |
|
タブレット |
Máy tính bảng | |
| Cơ Chủng |
機種 |
Đời máy |
| Thông Thoại |
通話 |
Gọi điện |
| Trước Tín |
着信 |
Cuộc gọi đến |
| Lý Lịch |
履歴 |
Lịch sử |
|
ユーザー |
Người dùng | |
| Đa Lượng |
多量 |
Lượng lớn |
| Vi Lượng |
微量 |
Lượng nhỏ |
| Đa Số |
多数 |
Số đông |
| Thiểu Số |
少数 |
Số ít |
| Đa Đại Số |
大多数 |
Đại đa số |
| Đại Phương |
大方 |
Phần lớn |
| Khái |
概ね |
Hầu như |
| Đa Đại |
多大な |
To lớn |
| Tuyệt Đại |
絶大な |
Tuyệt đối |
|
かすかな |
Thấp thoáng | |
| Hy Thiểu |
希少な |
Khan hiếm |
| Phạp |
乏しい |
Nghèo nàn |
| Mãn |
満たす |
Đáp ứng |
| Bán Đoan |
半端な |
Dở dỡ |
| Nghiêm Mật |
厳密な |
Chặt chẽ |
| Áp Đảo Đích |
圧倒的な |
Vượt trội |
|
凄まじい |
Kinh khủng | |
|
とりわけ |
Đặc biệt | |
|
そこそこ |
Tàm tạm |