| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Hữu Độc |
有毒 |
Có độc |
| Hữu Vọng |
有望 |
Triển vọng |
| Hữu Ích |
有益 |
Hữu ích |
| Hữu Lực |
有力な |
Có lực |
| Vô Trà |
無茶な |
Liều lĩnh |
| Vô Nan |
無難な |
An toàn |
| Vô Tà Khí |
無邪気な |
Ngây thơ |
| Vô Nhân |
無人 |
Không người |
| Vô Luận |
無論 |
Đương nhiên |
| Vị Tri |
未知 |
Chưa biết |
| Vị Luyện |
未練 |
Vấn vương |
| Bổ Cấp |
補給 |
Bổ sung |
| Bổ Khuyết |
補欠 |
Dự bị |
| Bổ Sung |
補充 |
Bổ sung |
| Bổ Trợ |
補助 |
Hỗ trợ |
| Bổ Túc |
補足 |
Bổ túc |
| Nhất Viên |
一員 |
Thành viên |
| Nhất Nhân |
一因 |
Nguyên nhân |
| Nhất Hoàn |
一環 |
Một phần |
| Nhất Liên |
一連 |
Một loạt |
| Nhất Cân |
一筋 |
Một lòng |
| Nhất Mục Trí |
一目置く |
Nể phục |
| Nhất Thức |
一式 |
Bộ đầy đủ |
| Nhất Dạng |
一様 |
Đồng đều |
| Nhất Luật |
一律 |
Đồng loạt |
| Nhất Đoạn Lạc |
一段落 |
Tạm ổn |
| Nhất Lãm |
一覧 |
Danh sách |
| Nhất Quát |
一括 |
Gộp lại |
| Nhất Quán |
一貫 |
Nhất quán |
| Nhất Cử |
一挙に |
Một mạch |
| Nhất Tề |
一斉 |
Cùng lúc |
| Nhất Thủ |
一手に |
Độc quyền |
| Nhất Khái |
一概に〜ない |
Không hẳn |
| Quyền Lực |
権力 |
Quyền lực |
| Uy Lực |
威力 |
Uy lực |
| Thế Lực |
勢力 |
Thế lực |
| Chiến Lực |
戦力 |
Lực lượng |
| Hữu Nhân |
有人 |
Có người |
| Nhất Bàn Nhân |
一般人 |
Người thường |
| Nhân Thể |
人体 |
Cơ thể người |
| Nhân Khí |
人気 |
Ưa chuộng |
| Nhân Mục |
人目 |
Ánh mắt người |