Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Bộ Hồi

(ある)(まわ)

Đi dạo
Ngôn Hợp

()()

Tranh cãi
Ngôn Hoán

()()える

Nói lại
Hành Vi

()(ちが)i

Hiểu lầm
Nhập Thế

()()える

Thay thế
Thụ Nhập

()()れる

Chấp nhận
Thụ Chỉ

()()める

Đỡ lấy
Đả Minh

()()ける

Tâm sự
Đả Thiết

()()

Dừng lại
Đả Nhập

()()

Tập trung
Truy Nhập

()()

Dồn ép
Khởi Thượng

()()がる

Ngồi dậy
Trí Hoán

()()える

Thay thế
Áp Ký

()()せる

Kéo đến
Thư Nhập

()i()

Điền vào
Tổ Nhập

()()

Tích hợp
Sai Thế

()()える

Thay thế
Sai Dẫn

()()

Khấu trừ
Sĩ Thượng

()上がる

Hoàn thành
Sĩ Thượng

()上げる

Kết thúc
Sĩ Thiết

()切る

Quản lý
Bị Phó

(そな)()ける

Trang bị
Lập Kí

()()

Ghé qua
Trước

辿(たど)()

Đến nơi
Sử

使(つか)いこなす

Sử dụng thạo
Phó Thiêm

()()

Đi cùng
Phó Thế

()()える

Thay mới
Phó Gia

()(くわ)える

Thêm vào
Cật Thế

()()える

Đổi bình
Thủ Phản

()(かえ)s

Lấy lại
Thủ Thế

()()える

Thay đổi
Thủ

()りかかる

Bắt tay vào
Thủ Tổ

()()

Nỗ lực
Thủ Quyển

()()

Vây quanh
Thủ Lệ

()(もど)

Lấy lại
Thủ Kí

()()せる

Đặt hàng
Đầu Xuất

()()

Từ bỏ
Tị Xuất

()()

Chạy trốn
Bạt Xuất

()()

Trốn ra
Dẫn Phản

()(かえ)

Quay lại
Dẫn Khởi

()()こす

Gây ra
Dẫn

()きずる

Kéo lê
Dẫn Nhập

()()

Lui về
Thức Thủ

()()

Lau đi
Phóng Xuất

(ほう)()

Ném ra
Đãi Vọng

()(のぞ)

Chờ đợi
Kiến Hợp

()合わせる

Hoãn lại
Kiến Xuất

()出す

Tìm ra
Kiến Tống

見送(みおく)

Tiễn đưa
Kiến Lạc

見落(みおと)

Bỏ sót
Kiến Khổ

見苦(みぐる)しい

Xấu xí
Kiến Trực

見直(みなお)

Xem lại
Kiến Tập

見習(みなら)

Học tập
Kiến Kế

見計(みはか)らう

Căn giờ
Kết

(むす)びつく

Dính líu
Kết

(むす)びつける

Ràng buộc
Thịnh Thượng

(もり)上がる

Hào hứng
Toại

やり()げる

Làm trọn
Hô Chỉ

()()める

Gọi lại
Độc Phản

()(かえ)

Đọc lại
Độc Thủ

()()

Đọc hiểu
Kí Quải

()()かる

Dựa vào
Dũng Thượng

()()がる

Sục sôi
Phất Khởi

()()こる

Bùng nổ