Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Trí

()

Đặt để
Trọng Điểm Trí

重点(じゅうてん)()

Nhấn mạnh
Thời Gian Trí

時間(じかん)()

Để giãn
Tống

(おく)

Gửi đi
Nhân Tống

(ひと)(おく)

Tiễn người
Thanh Viên Tống

声援(せいえん)(おく)

Cổ vũ
Cấu

(かま)える

Vào vị thế
Cấu

カメラを(かま)える

Vào tư thế cầm máy
Điếm Cấu

(みせ)(かま)える

Mở tiệm
Thân Cấu

()(かま)える

Thủ thế
Mại

()

Mua sắm
Nộ Mại

(いか)りを()

Chuốc giận
Tài Năng Mại

才能(さいのう)()

Đánh giá cao tài năng
Giá

(かせ)

Kiếm tiền
Học Phí Giá

学費(がくひ)(かせ)

Kiếm học phí
Thời Gian Giá

時間(じかん)(かせ)

Câu giờ
Lạc

(から)

Vướng vào
Lạc

ひもが(から)

Rối dây
Nhân Lạc

(ひと)にからむ

Gây sự
Thiết

()

Cắt đứt
Vạn Viên Thiết

1万円(まんえん)()

Dưới 1 vạn Yên
Thủy Thiết

(みず)()

Vắt nước
Tổ

()

Kết hợp
Dự Định Tổ

予定(よてい)()

Lên lịch
Túc Tổ

(あし)()

Khoanh chân
Tổ

バンドを()

Lập nhóm nhạc
Tích

()しむ

Tiếc nuối
Biệt Tích

(わか)れを()しむ

Lưu luyến tiễn biệt
Thủ Gian Tích

手間(てま)()しむ

Ngại tốn công
Hiệp Lực Tích

協力(きょうりょく)()しまない

Sẵn lòng giúp
Xuất

()

Đưa ra
Quảng Cáo Xuất

広告(こうこく)()

Đăng quảng cáo
Tân Chế Phẩm Xuất

新製品(しんせいひん)()

Ra sản phẩm mới
Kim Xuất

(かね)()

Chi tiền
Xuất

アイデアを()

Nảy ý tưởng
Kết Luận Xuất

結論(けつろん)()

Đưa kết luận
Quái Ngã Nhân Xuất

怪我人(けがにん)()s

Làm người bị thương
Xuất

()

Ra ngoài
Kết Quả Xuất

結果(けっか)()

Có kết quả
Kí Sự Xuất

記事(きじ)()

Được đăng báo
Nhiệt Xuất

(ねつ)()

Phát sốt
Đại Học Xuất

大学(だいがく)()

Tốt nghiệp
Đại Thông Xuất

大通(おおどお)りに()

Ra đường lớn
Lữ Xuất

(たび)()

Đi du lịch
Lưu

(なが)れる

Trôi chảy
Âm Nhạc Lưu

音楽(おんがく)(なが)れる

Phát nhạc
Đồn Lưu

(うわさ)(なが)れる

Đồn đại
Kế Hoạch Lưu

計画(けいかく)(なが)れる

Phá sản kế hoạch
 

のむ

Nuốt, chấp nhận
Tức

(いき)をのむ

Nín thở
Điều Kiện

条件(じょうけん)をのむ

Chấp nhận điều kiện
Thừa

()

Lên xe, đà
Ba Thừa

(なみ)()

Theo đà
Điều Tử Thừa

調子(ちょうし)()

Vênh váo
Dụ Thừa

(さそ)いに()

Nhận lời mời
Tương Đàm Thừa

相談(そうだん)()

Cho lời khuyên
Độc

()

Đọc sách
Tiên Độc

(さき)()

Đón trước
Tương Thủ Khí Trì Độc

相手(あいて)気持(きも)ちを()

Đọc tâm can
Phật

()

Sôi lên
Dũng

()

Tuôn ra
Phách Thủ Phật

拍手(はくしゅ)()

Vỗ tay reo hò
Dũng Khí Dũng

勇気(ゆうき)()

Trào dâng dũng khí
Nghi Vấn Dũng

疑問(ぎもん)()

Nảy sinh nghi vấn
Hứng Vị Dũng

興味(きょうみ)()

Nảy sinh hứng thú
Đương

(あた)たる

Trúng mục tiêu
Dự Tưởng Đương

予想(よそう)(あた)

Đoán đúng
Bảo Sưu Đương

(たから)くじに(あた)

Trúng số
Mục Đương

()(あた)

Phơi ra ánh sáng
Thực Vật Đương

食べ物(たべもの)(あた)

Ngộ độc thức ăn
Thất Lễ Đương

失礼(しつれい)(あた)

Tương đương với thất lễ
Thụ

()ける

Nhận lấy
Ngộ Giải Thụ

誤解(ごかい)()ける

Bị hiểu lầm
Bị Hại Thụ

被害(ひがい)()ける

Chịu thiệt hại
Thụ

ショックを()ける

Bị sốc
Chú Văn Thụ

注文(ちゅうもん)()ける

Nhận đơn hàng
Tương Đàm Thụ

相談(そうだん)()ける

Được tham vấn
Thí Nghiệm Thụ

試験(しけん)()ける

Dự thi
 

いじる

Nghịch phá, sờ
Phát

(かみ)をいじる

Vê tóc
Cơ Giới

機械(きかい)をいじる

Mày mò máy móc
Văn Chương

文章(ぶんしょう)をいじる

Sửa văn chương
Bất Vị

不味(まず)

Dở tệ
Bất Vị Liệu Lý

不味(まず)料理(りょうり)

Món ăn dở
Chuyết

(まず)いやり方

Cách làm vụng
Chuyết Trạng Thái

(まず)状況(じょうきょう)

Tình huống xấu
Cân

(すじ)

Đường gân, cốt truyện
Thủ Cân

首筋(くびすじ)

Gáy cổ
Cân Thông Thoại

(すじ)(とお)った(はなし)

Chuyện hợp lý
Cân

(すじ)がいい

Có năng khiếu
Minh

(あか)るい

Sáng sủa, thấu hiểu
Minh Tính Cách

(あか)るい性格(せいかく)

Tính vui tươi
Pháp Luật Minh

法律(ほうりつ)(あか)るい

Am hiểu luật
Cam

(あま)

Ngọt ngào, lỏng lẻo
Cam Khảo

(あま)(かんが)

Suy nghĩ non nớt
Cam Thoại Chú Ý

(あま)(はなし)注意(ちゅうい)する

Cảnh giác mật ngọt
Cường

(つよ)

Mạnh mẽ
Cường Phong

(つよ)(かぜ)

Gió mạnh
Cường Ý Chí

(つよ)意志(いし)

Ý chí kiên định
Cường Tửu

(つよ)(さけ)

Rượu mạnh
Hàn Cường

(さむ)さに(つよ)

Chịu lạnh tốt
Cơ Giới Cường

機械(きかい)(つよ)

Rành máy móc