Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Ác

()しからず

Thông cảm
Vị Khí

味気(あじき)ない

Tẻ nhạt
 

あてにする

Trông cậy
Hậu Tuyệt

(あと)()たない

Không dứt
 

ありふれた

Tầm thường
 

きりがいい

Thời điểm tốt
 

きりがない

Không giới hạn
Kế Toán Nhập

計算(けいさん)()れる

Tính toán vào
Đầu

さじを()げる

Bó tay
Thế Thiêu

世話(せわ)()

Can thiệp
Đế Đột

(そこ)()

Cạn kiệt
 

それとなく

Gián tiếp
Lại

(たよ)りない

Yếu ớt
Hợp

つじつまが()

Logích
 

どうしようもない

Bất lực
Viễn Hồi

遠回(とおまわ)

Nói vòng
Thủ Phản

()(かえ)しがつかない

Không cứu vãn
Thủ Túc

()るに()らない

Vụn vặt
Tình

(なさ)けない

Đáng thương
Quả

()てしない

Vô tận
Ba Văn Hô

波紋(はもん)()

Gây xôn xao
Phản Cảm Mại

反感(はんかん)()

Chuốc ác cảm
Nhất Tức

一息(ひといき)つく

Nghỉ ngơi
Băng Sơn Nhất Giác

氷山(ひょうざん)一角(いっかく)

Phần nổi
Phi Nhận

()(みと)める

Nhận sai
Mại

ひんしゅくを()

Bị ghét
Vật Nghị Nhuế

物議(ぶつぎ)(かも)

Gây tranh cãi
Diện Đảo Kiến

面倒(めんどう)()

Chăm sóc
Thân Phân

申し分(もうしぶん)ない

Hoàn hảo
Bát Đương

(やつ)あたり

Giận cá
Lương Ác

良し悪し(よ あ )

Tốt xấu