| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Đầu Bão |
頭を抱える |
Khốn đốn |
| Đầu Lãnh |
頭を冷す |
Bình tĩnh |
| Nhan Hợp |
顔を合わせる |
Gặp mặt |
| Nhan Sắc |
顔色をうかがう |
Sắc mặt |
| Nhan Lợi |
顔が利k |
Có uy |
| Nhan Lập |
顔を立てる |
Nể mặt |
| Mục |
目にする |
Bắt gặp |
| Mục Lưu |
目に留まる |
Chú ý |
| Mục Đoạt |
目を奪う |
Cuốn hút |
| Mục Đáo |
目が届く |
Giám sát |
| Mục |
目をそむける |
Né tránh |
| Mục Sắc Biến |
目の色を変える |
Mắt đỏ lên |
| Mục Vi |
〜目にあう |
Nếm trải |
| Đại Mục Kiến |
大目に見る |
Tha thứ |
| Trường Mục Kiến |
長い目で見る |
Nhìn xa |
| Mục Dư |
目に余る |
Quá chướng |
| Kiến Mục |
見る目がある |
Có mắt nhìn |
| Mục Cao |
目が高い |
Tinh đời |
| Mục |
目をつける |
Nhắm vào |
| Mục Tiền |
目の前 |
Trước mắt |
| Nhĩ Hạp |
耳に挟む |
Nghe loáng thoáng |
| Nhĩ Khuynh |
耳を傾ける |
Lắng nghe |
| Tị |
鼻にかける |
Vênh váo |
| Khẩu Trọng |
口が重い |
Ít nói |
| Khẩu Hạp |
口を挟む |
Xía vào |
| Thủ |
首をかしげる |
Nghi ngờ |
| Thủ Hoành Chấn |
首を横に振る |
Lắc đầu |
| Thủ Đột |
首を突っ込む |
Xía mũi |
| Kiên Tịnh |
肩を並べる |
Ngang vai |
| Kiên Hà Hạ |
肩の荷が下りる |
Trút gánh |
| Kiên Trì |
肩を持つ |
Bênh vực |
| Hung Trương |
胸を張る |
Tự tin |
| Hung |
胸をなでおろす |
Thở phào |
| Hung Khắc |
胸に刻む |
Khắc cốt |
| Thủ Đáo |
手が届u |
Với tới |
| Thủ Vô |
手が込む |
Tinh vi |
| Thủ Xuất |
手が出ない |
Quá tầm |
| Thủ |
手がつけられない |
Bó tay |
| Thủ Hồi |
手が回らない |
Không kịp |
| Thủ Dư |
手に余る |
Quá sức |
| Thủ Đả |
手を打つ |
Biện pháp |
| Thủ Thiết |
手を切る |
Tuyệt giao |
| Thủ Tẫn |
手を尽くす |
Cố hết sức |
| Thủ Dẫn |
手を引く |
Rút lui |
| Thủ Thiêu |
手を焼く |
Khốn đốn |
| Phúc Quyết |
腹を決める |
Quyết tâm |
| Phúc Cát |
腹を割る |
Thẳng thắn |
| Túc Dẫn Trương |
足を引っ張る |
Ngáng chân |
| Túc Nguyên Cập |
足元にも及ばない |
Không cửa |
| Thân |
〜の身になる |
Đặt mình |
| Cốt Chiết |
骨が折れる |
Gian khổ |
| Khí Tình |
気が晴れる |
Nhẹ nhõm |
| Khí Dẫn |
気が引ける |
E ngại |
| Khí Viễn |
気が遠くなる |
Choáng váng |
| Khí Chướng |
気に障る |
Chướng tai |
| Khí |
気にかける |
Bận tâm |
| Khí Bạt |
気を抜く |
Lơ là |
| Khí Lợi |
気を利かせる |
Tinh tế |