Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Minh

(あか)かす

Tiết lộ
Dữ

(あた)える

Ban cho
Thao

(あやつ)

Điều khiển
Bộ

(あゆ)

Bước đi
Bộ

(あゆ)

Bước tiến
Sinh

()きる

Sống sót
Sinh

()かす

Phát huy
 

いたわる

An ủi
Doanh

(いとな)

Kinh doanh

(うつむ)

Cúi đầu
Xúc

(うなが)

Thúc đẩy
Nhuận

(うるお)

Ẩm ướt
Áp

(おさ)える

Kìm giữ
Áp

(おさ)える

Đặt chỗ
Tập

(おそ)

Tấn công
Cố

(かえり)みる

Ngoảnh lại
Khiếm

()

Thiếu thốn
Kế

(かさ)ばる

Cồng kềnh
Khuynh

(かたむ)ける

Nghiêng vai
Đảm

(かつ)

Gánh vác
Giao

()わす

Trao đổi
 

きしむ

Cót két
Trúc

(きず)

Xây dựng
 

くぐる

Lách qua
Mộ

()れる

Tối tăm
 

こける

Ngã nhào
Tâm Đắc

心得(こころえ)

Am hiểu
Tâm Đắc

心得(こころえ)

Kiến thức
Thí

(こころ)みる

Thử nghiệm
Thí

(こころ)

Sự thử
 

こなす

Thành thạo
 

ごまかす

Lừa gạt
Ngưng

()

Đam mê
Già

(さえぎ)

Cản trở

()える

Minh mẫn
Chỉ

()

Chỉ hướng
Sát

(さす)

Xoa bóp
Cường

()いる

Ép buộc
 

しのぐ

Vượt qua
Vượt

(しの)

Chống chọi
Nhiễm

()みる

Ngấm vào
Xưng

(しょう)する

Gọi là
Thoái

退(しりぞ)

Lui bước
Sắp

()える

Đặt định
Tổn

(そこな)

Gây hại
Bị

(そな)わる

Có sẵn
Bối

(そむ)

Phản bội
 

そらす

Lảng tránh
Tuyệt

()える

Dứt hẳn
Phiêu

(ただよ)

Phảng phất
Đoạn

()

Cắt đứt
Thúc

(たば)ねる

Buộc lại
Phí

(つい)やす

Tiêu tốn

(つかさど)

Cai quản
 

つかる

Ngâm mình
Đột

()

Đâm chọc
Cẩn

(つつし)

Cẩn trọng
Mộ

(つの)

Chiêu mộ
Mộ

(つの)

Ngày càng mãnh liệt
 

つまずく

Vấp ngã
 

つまむ

Bốc nhón
Liên

(つら)なる

Trải dài
Quán

(つらぬ)

Xuyên suốt
Chiếu

()れる

Ngượng ngùng