Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tranh

(あらそ)

Tranh chấp
Áp Lực

圧力(あつりょく)

Áp lực
Di Tích

遺跡(いせき)

Di tích
Di Tộc

遺族(いぞく)

Gia quyến
Di Thể

遺体(いたい)

Thi thể
Vi Hòa Cảm

違和感(いわかん)

Khác lạ
Oản Tiền

腕前(うでまえ)

Tay nghề
Vận Hà

運河(うんが)

Kênh đào
Vận Động

運動(うんどう)

Vận động
Duyên

(えん)

Duyên nợ
Đại Vật

大物(おおもの)

Kẻ lớn
Khai

(ひら)

Giải tán
Tư Hoặc

思惑(おもわく)

Dục vọng
Nhai Đầu

街頭(がいとう)

Đường phố
Ngoại Lai

外来(がいらい)

Ngoại trú
Nhan

(かお)つき

Vẻ mặt
Các Chủng

各種(かくしゅ)

Các loại
Hóa Thạch

化石(かせき)

Hóa thạch
Khóa Đề

課題(かだい)

Đề tài
Giả

(かり)

Tạm thời
Giả

(かり)

Giả sử
Quán Tập

慣習(かんしゅう)

Tập quán
Gian Tiếp

間接(かんせつ)

Gián tiếp
Gian Tiếp Đích

間接的(かんせつてき)

Gián tiếp
Khởi Nguyên

起源(きげん)

Nguồn gốc
Cơ Bàn

基盤(きばん)

Nền móng
Giáo Huấn

教訓(きょうくん)

Bài học
Thiết Mục

()()

Đoạn cắt
Khuất Nhục

屈辱(くつじょく)

Nhục nhã
Khuất Nhục Đích

屈辱的(くつじょくてき)

Nhục nhã
Kinh Vĩ

経緯(けいい)

Đầu đuôi
Huyền Án

懸案(けんあん)

Vấn đề chưa giải quyết
Quyền Uy

権威(けんい)

Quyền uy
Hiện Địa

現地(げんち)

Hiện trường
Nguyên Điểm

原点(げんてん)

Gốc rễ
Ngôn Động

言動(げんどう)

Lời nói hành động
Nguyên Lý

原理(げんり)

Nguyên lý
Hành Vi

行為(こうい)

Hành vi
Khoáng Sơn

鉱山(こうざん)

Mỏ quặng
Công Nhiên

公然(こうぜん)

Công khai
Hằng Lệ

恒例(こうれい)

Thường lệ
Cá Cá

個々(ここ)

Từng cái
Sự Bính

事柄(ことがら)

Sự việc
Cố Hữu

固有(こゆう)

Vốn có
Căn Cứ

根拠(こんきょ)

Căn cứ
Căn Bổn

根本(こんぽん)

Căn bản
Căn Bổn Đích

根本的(こんぽんてき)

Căn bản
Sách

(さく)

Kế sách
Tác Chiến

作戦(さくせん)

Chiến thuật
Sai Xuất Nhân

差出人(さしだしにん)

Người gửi
Sai Chi

()(つか)

Trở ngại
Sai Chi

()(つか)える

Gây trở ngại
Trục

(じく)

Trục chính
Thực Tình

実情(じつじょう)

Thực trạng
Thực Thái

実態(じったい)

Tình hình thực
Thực Tình

実情(じつじょう)

Thực trạng
Chỉ Tiêu

指標(しひょう)

Chỉ số
Tự Minh

自明(じめい)

Hiển nhiên
Thị Dã

視野(しや)

Tầm nhìn
Chủng Chủng

種々(しゅじゅ)

Đa dạng
Chủ Thể

主体(しゅたい)

Chủ thể
Chủ Thể Tính

主体性(しゅたいせい)

Tính tự chủ
Chủ Thể Đích

主体的(しゅたいてき)

Chủ động
Xuất Sinh Suất

出生率(しゅっしょうりつ)

Tỉ lệ sinh