Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

あたかも

Cứ như là
Nguy

(あや)うく

Suýt nữa
 

いかに

Như thế nào
 

いかにも〜らしい

Đúng là
 

いざ

Đến lúc
 

いささか

Đôi chút
Y Nhiên

依然(いぜん)として

Vẫn thế
 

いたって

Rất
Đại

(おお)いに

Rất nhiều
 

きちっと

Đàng hoàng
Cấp Cự

急遽(きゅうきょ)

Khẩn cấp
 

ぐっと

Hơn hẳn
Hiện

(げん)

Thực tế
Sự

(こと)によると

Có lẽ
Cường

()いて

Ép buộc
 

しかし

Nhưng
Thứ Đệ

次第(しだい)

Dần dần
 

じっくり

Kỹ lưỡng
 

そもそも

Vốn dĩ
 

つくづく

Thấm thía
Nỗ

(つと)めて

Cố gắng
 

てっきり

Chắc chắn
 

どうやら

Có vẻ
Thủ Cấp

()(いそ)

Trước mắt
 

なおさら

Hơn nữa
Tịnh

(なら)びに

Hiên Tịnh

軒並(のきな)

Đồng loạt
 

ひいては

Kéo theo
 

ひたすら

Chỉ một lòng
 

ふんだんに

Dồi dào
 

まして

Huống chi
 

まずまず

Tàm tạm
Vạn Nhất

万一(まんいち)

Vạn nhất
 

むやみに

Mù quáng
 

もしくは

Hoặc là
Chuyên

(もっぱ)

Hầu hết
 

もはや〜ない

Không còn
 

やたら

Bừa bãi
 

ゆうゆう

Thong dong
 

ようやく

Cuối cùng