Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Ái Muội

曖昧(あいまい)

Mơ hồ
Minh Liệu

明瞭(めいりょう)

Rõ ràng
Dị Thường

異常(いじょう)

Bất thường
Chính Thường

正常(せいじょう)

Bình thường
Dị Tính

異性(いせい)

Khác phái
Đồng Tính

同性(どうせい)

Cùng giới
 

インフレ

Lạm phát
 

デフレ

Giảm phát
Diên Trường

延長(えんちょう)

Gia hạn
Đoản Súc

短縮(たんしゅく)

Rút ngắn
Pháp Án Khả Quyết

法案(ほうあん)可決(かけつ)する

Thông qua
Pháp Án Phủ Quyết

法案(ほうあん)否決(ひけつ)する

Bác bỏ
Nhật Mộ

()()れる

Mặt trời lặn
Dạ Minh

()()ける

Hừng đông
Khiêm Hư

謙虚(けんきょ)

Khiêm tốn
Hoành Bính

横柄(おうへい)

Kiêu ngạo
Hảo Khuống

好況(こうきょう)

Kinh tế tốt
Bất Khuống

不況(ふきょう)

Suy thoái
Khẩu Ngữ

口語(こうご)

Văn nói
Văn Ngữ

文語(ぶんご)

Văn viết
Tối Thiện

最善(さいぜん)

Tốt nhất
Tối Ác

最悪(さいあく)

Tồi nhất
Tối Đại

最大(さいだい)

Lớn nhất
Tối Thiểu

最小(さいしょう)

Nhỏ nhất
Tư Sản

資産(しさん)

Tài sản
Phụ Trái

負債(ふさい)

Khoản nợ
Thất Nghiệp

失業(しつぎょう)

Thất nghiệp
Tựu Chức

就職(しゅうしょく)

Tìm việc
Chất Tố

質素(しっそ)

Giản dị
Tế Trạch

贅沢(ぜいたく)

Xa xỉ
Thu Ích

収益(しゅうえき)

Lợi nhuận
Tổn Thất

損失(そんしつ)

Thua lỗ
Trọng Thị

重視(じゅうし)

Coi trọng
Khinh Thị

軽視(けいし)

Xem nhẹ
Trọng Đại

重大(じゅうだい)

Trọng đại
Tế

(さい)

Nhỏ nhặt
Tự Lập

自立(じりつ)

Tự lập
Y Tồn

依存(いぞん)

Phụ thuộc
Tiến Hóa

進化(しんか)

Tiến hóa
Thoái Hóa

退化(たいか)

Thoái hóa
Tân Phẩm

新品(しんぴん)

Hàng mới
Trung Cổ

中古(ちゅうこ)

Đồ cũ
Thân Mật

親密(しんみつ)

Thân mật
Sơ Viễn

疎遠(そえん)

Xa cách